Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Chlorfenapyr là hoạt chất có trong 104 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 13 - Pyrroles/Dinitrophenols/Sulfluramid. Cơ chế tác động: tách đôi phosphoryl hóa oxy.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lạc | 44 |
| Ngô | 24 |
| Lúa | 22 |
| Đậu tương | 21 |
| Hoa hồng | 4 |
| Công trình xây dựng | 4 |
| Đậu xanh | 4 |
| Điều | 2 |
| Hồ tiêu | 1 |
| Cà phê | 1 |
| Sắn | 1 |
| Mắc ca | 1 |
| Hoa mai | 1 |
| Đậu đỗ | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu xanh da láng | 27 |
| Sâu keo mùa thu | 24 |
| Sâu khoang | 23 |
| Sâu cuốn lá | 22 |
| Nhện đỏ | 8 |
| Mối | 4 |
| Nhện gié | 3 |
| Sâu cuốn lá đầu đen | 3 |
| Rầy lưng trắng | 3 |
| Sâu xanh | 3 |
| Bọ trĩ | 3 |
| Rệp sáp | 2 |
| Sâu đục thân | 2 |
| Dòi đục lá | 2 |
| Bọ xít muỗi | 1 |
| Sâu đục bẹ | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Bọ phấn trắng | 1 |
| Sâu năn | 1 |
| Rầy phấn trắng | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Chlorfenapyr trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào Acerola | 99 | Chlorfenapyr. Tồn dư tan trong chất béo |
104 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AAC-Napy 240SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| AD-Shark 30SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| ADU-Fenar 24SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AF-Flamingo 12SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AF-Phoenix 30SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alex 20SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Alex 50WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alopy 240SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alupyr 250SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Anstingold 120SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Asapyr 300SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bestrole Plus 300SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chapyr 12SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chim sâu 250SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chinock 24SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chipu 120SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chlo-max 36SC Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chlolufen 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chlomectin 12SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chlorfen Asa 240SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ mối | GHS 5 |
| Chlorferan 240SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chlorin 10SC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| CK Sam 35SC Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Coteb 100WP Công ty TNHH SYC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Danthick 100EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Diafenpyr 350SC Công ty TNHH Us Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dofengoal 50SC Công ty CP SX và TM Hà Thái. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emaproza 10SC Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Escort 120SC Công ty TNHH Vestaron | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etameggo 120SC Công ty TNHH NN Công nghệ Xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Euroferan gold 30SC Công ty TNHH United Pesticides | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Extrausa 300SE Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fan-pro 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fanmax 350SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fenado 35SC Công ty CP Bệnh viện Cây trồng Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fenamec 12SC Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fenapyr 150WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fenapyr super 30SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fenrol Cap 30SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fenrole 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Force excel 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Foryou plus 30SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Futsals 240 SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Gaulua 20SC Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Getsau 10EW Công ty TNHH TM DV Việt Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hanapy 28SC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Igro 240SC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ikander 135EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Inpyranafv 10SC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kepler 240SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Killicron 120SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Killmate 28SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kingchlorin 30SC Công ty CP SX và TM Hà Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kungold 35SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Larman 28SC Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Liberal 250SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lorcy 265SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lorma cap 21SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lufen Plus 25ME Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lufenhbr 12SC Công ty TNHH Hóa Nông HBR | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lupyr Cap 30SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Masterpyr 240SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Matsu Power 12SC Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Metazone 35SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mythic 240SC BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ mối | GHS 4 |
| Nafenron 18SC Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Napyrim 20SC Công ty TNHH TM Agri Green | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| NBC-Taboo 280SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| New Fuze 200SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Niss 7.8SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ohayo 100SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Omega-Secbi 10SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ozaki 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ mối | GHS 5 |
| Palcon 200EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pekamoi 250SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | — | Thuốc trừ mối | GHS 4 |
| PYLAT 150EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pysedo 170SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Roxco 240SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sampyer 360SC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Secsorun 100SC Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Secure 10EC BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sender 100EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sharking 25SC Công ty TNHH Hóa sinh Bản Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Solaferan 15SC Công ty CP Genta Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Solo 350SC Công ty TNHH King Elong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spear 240SC Công ty TNHH Vestaron | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Super Ken 170SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Superxe 240 SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| SV-Universe 360SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tesla 25SC Công ty TNHH Vestaron | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tifena 300SC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Timdiet 250EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tofedo 240SC Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Tolena 200SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tria 12SC Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| TT Actikil 240SC Công ty CP Delta Cropcare | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tunic 240SC Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tvabapyr 11.8SC Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vadasau 21SC Công ty TNHH Hoá Sinh Liên Khương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vario 300SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vichlor 12SC Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., L... | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Win extra 30SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Yamato 110SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Yamato 25EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |