Thuốc trừ cỏ dại trên cà phê

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 126 thuốc đã đăng ký trừ cỏ dại trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

126Thuốc đã đăng ký
15Hoạt chất
5Nhóm kháng thuốc
14–28Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Cỏ dại rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
HRAC 10Ức chế Glutamine Synthetase (GS)Glufosinate ammonium, Glufosinate-ammonium, Glufosinate-P, Glufosinate-P ammonium
HRAC 22Chuyển hướng electron PS IDiquat dibromide, Diquat Dibromide
HRAC 14Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO)Fluoroglycofen-ethyl, Flumioxazin, Oxyfluorfen, Fluoroglycofen ethyl
HRAC 2Ức chế Acetolactate Synthase (ALS)Imazapyr
HRAC 4Chất bắt chước AuxinMCPA acid, MCPA Acid

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
ACE Gluffit 30SL
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Glufosinate-ammonium1.0 l/ha Không xác định GHS 5
AF-Fulsta 200SL
Công ty TNHH Agrifuture
Glufosinate ammonium400 ml/ha Không xác định GHS 4
Amapyr 250SL
Công ty Cổ phần Khoa học cây trồng Agrorise
Imazapyr3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Anti Grass 20SL
Công ty CP VT NN Thái Bình Dương
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Apatit Super 150SL
Công ty TNHH TM SX GNC
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Aquat235 20SL
Công ty CP Kỹ nghệ HGA
Diquat dibromide3.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Asupergras 200SL
Công ty TNHH - TM Thái Nông
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
AT-Sinat 200SL
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Avansta 150SL
Imaspro Resources Sdn Bhd
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Bamboo 200SL
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Bata Sas 200SL
Công ty CP Nông dược Nhật Việt.
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Batot 200SL
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
BC-Weedburn 200SL
Công ty TNHH BioCrop
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
BC-Weedkill 200SL
Công ty TNHH BioCrop
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Bistar Plus 200 OD
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
Flumioxazin 15g/l + Glufosinate ammonium 185g/l2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Bistarnate 13.5SL
Công ty TNHH Bano Food
Glufosinate ammonium3.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Bombo 20ME
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Fluoroglycofen-ethyl 1% + Glufosinate ammonium 19%3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
BP.Grasscide 25SL
Công ty TNHH TM Bình Phương
Diquat dibromide2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Brisk 200SL
Công ty TNHH TM SX XNK Đinh Gia Phát
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Burner 200SL
Công ty TNHH Phân bón Nông Tín
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Co-Fast 200SL
Công ty TNHH Baconco
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Cochay 200SL
Công ty TNHH Us Agro
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Daitai 200SL
Công ty TNHH Nam Bộ
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Dia gold 200SL
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Diquat dibromide2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Diamond 200SL
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Dimaxonevb 20SL
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Diqua-Trust 200SL
Trustchem Co., Ltd.
Diquat Dibromide2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Diraquat 200SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Dkquat 200SL
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Doziquat 25SL
Công ty CP Hóa chất SAM
Diquat dibromide2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Erase 200SL
Công ty TNHH SX và TM HAI Long An
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Exterminate 200SL
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Fastoxy 32WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Glufosinate ammonium 24% + Oxyfluorfen 8%1.6 kg/ha Không xác định GHS 4
Fosina 200SL
Công ty TNHH Gap Agro
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Fuglusina 18.02 SL
Công ty CP Futai
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Gama 20SL
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Gamasate-Pro 200SL
Công ty CP Kỹ nghệ HGA
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Glifumax 200SL
Công ty TNHH Dynamic Vitality Việt Nam
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glogger 200SL
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glu quat 200SL
Công ty CP Agri Shop
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glu-cofen 11ME
Công ty TNHH BVTV Minh Châu
Fluoroglycofen-ethyl 0.4% + Glufosinate ammonium 10.6%3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glu-trust 200SL
Trustchem Co., Ltd
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Gluclear 880SG
Công ty Cổ phần Khoa học cây trồng Agrorise
Glufosinate ammonium0.7 kg/ha Không xác định GHS 4
Glufire 200SL
Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glufo super 200SL
Công ty CP KHNN Vinacoop
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha28 ngàyGHS 5
Glufoca 200SL
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glufonate 200SL
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 3
Glufosam 200SL
Công ty TNHH SX TM Greenstar
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Glufosat 200SL
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Glulier gold 200SL
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
Glufosinate-P1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Glulyco 20EW
Công ty TNHH Cửu Long MTV
Fluoroglycofen-ethyl 1%w/w + Glufosinate ammonium 19%w/w2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Glumore 200SL
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
Glufosinate ammonium3.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Glunat PD 200SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Gluphadex 200SL
Công ty TNHH Baconco
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glusate Gold 200SL
Công ty CP S New Rice
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Glusieu 200SL
Công ty TNHH Hợp Nhất Xanh
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Glustar 200SL
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Glutigi 200SL
Công ty Cổ phần Vật tư Nông nghiệp Tiền Giang
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Gluvbusa 30SL
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Glyximgold 200SL
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội.
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 3
Goalfosi 200SL
Công ty TNHH Goal
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Goodsin 200SL
Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean.
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Ground up 200SL
Công ty TNHH Master AG
Glufosinate ammonium3.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Guci Extra 30SL
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Gussi Bastar 200SL
Công ty CP BMC Việt Nam
Glufosinate ammonium2.0 l/ha Không xác định GHS 5
Haglupho 10SL
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
Glufosinate ammonium4.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Halanglufo 200SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Halaquat 20SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan
Diquat dibromide2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Hallmark 150SL
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Glufosinate ammonium 13.5% w/w2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Halyfoxim 200SL
Công ty CP TM Hải Ánh
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không áp dụng GHS 5
Hamoxone 200SL
Công ty CP TM Hải Ánh
200SL2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Helmer Brarita 200SL
Công ty TNHH B.Helmer
Glufosinate ammonium3.0 l/ha Không xác định GHS 4
Herstop 200SL
Công ty CP Đồng Xanh
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Huracan 200SL
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Ka-up 200SL
Công ty CP Việt Thắng Group
Glufosinate ammonium3.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Kamup 150SL
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Glufusinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Kaza 200SL
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Glufosinate ammonium2500 ml/ha Không xác định GHS 5
Kenbast 15SL
Kenso Corporation (M) Sdn Bhd
Glufosinate ammonium4.0 lít/ha Không xác định GHS 5
King Kong 200SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Lastar 200SL
Công ty CP Lan Anh
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Lufo-P 10.9SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Glufosinate-P ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Mazda 200SL
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Metxi 200SL
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Mobai new 100SL
Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
Glufosinate ammonium4.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Napalme 11ME
Công ty TNHH TM Gem Sky
Fluoroglycofen-ethyl 0.4% + Glufosinate ammonium 10.6%3.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Nastar 18SL
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Newgrasstk 200SL
Công ty CP XNK Thọ Khang
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Niquat 200SL
Công ty CP Nicotex
Diquat dibromide4.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Novi-grass 18.02SL
Công ty CP Hóa chất Nông Việt
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Nutar 15SL
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Obaxim 250SL
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Glufosinate ammonium 200g/l + Imazapyr 50g/l3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Pass root 200SL
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Pesle super 374SL
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Diquat dibromide2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Phalosat 200SL
Công ty TNHH Phát Lộc
Glufosinate ammonium4.0 lít/ha Không xác đinh GHS 5
Purger 66WP
Công ty TNHH Kesai Eagrow Việt Nam
Flumioxazin 6% + Glufosinate ammonium 60%0.6 kg/ha Không xác định GHS 5
Q Star 18SL
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao...
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 3
Quick Star 22SL
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Glufosinate ammonium 15% + MCPA acid 7%3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Rồng đỏ 200SL
Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
S-Quat 20SL
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Diquat dibromide2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Samstar 18SL
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Glufosinate ammonium2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Sanat 150SL
Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam
Glufosinate ammonium4.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Seal 200SL
Công ty TNHH Mekong Agro
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Simatop 200SL
Công ty TNHH Agrofarm
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Sinasin 200SL
Sinamyang Group Pte Ltd
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Sinate 150SL
Công ty CP Hóc Môn
Glufosinate ammonium3.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Skillot 200SL
Công ty CP Quốc tế DTC
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Sumitphosat 10SL
Công ty CP Sumit Agrochem Việt Nam
Glufosinate-ammonium4.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Sundiquat 200SL
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Takao 250SL
Công ty CP BVTV I TW
Diquat dibromide2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Tarang Flash 190EW
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Glufosinate ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
TD Fosi 200SL
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Tukup 200SL
Công ty TNHH TM-SX GNC
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Upland Premium 13.5SL
Công ty CP Khử trùng Nam Việt.
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Vector 22SL
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng
Glufosinate ammonium 15%w/w + MCPA Acid 7%w/w3.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Vietquat 200SL
Công ty TNHH TM DV Vietcropchem
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Vilufen 21 OD
Công ty CP Việt Thắng Group
Fluoroglycofen ethyl 1% + Glufosinate-ammonium 20%w/w3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Vithaxone 20SL
Công ty CP Việt Thắng Group
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
VT sate 150SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Woncar 200SL
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Wynca-Glumax 200SL
Công ty TNHH Bio Delta
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Wyncafos 10SL
Công ty TNHH DV TV ĐT Kim Cương
Glufosinate ammonium4.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Xglufa 200SL
Hubei Xingfa Chemicals Group Co., Ltd.
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Yonfire 200SL
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Diquat dibromide3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Yosky 10SL
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Glufosinate-P2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Zippi 200SL
Công ty TNHH TM Tân Thành
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Zizu gold 200SL
Công ty TNHH ADC
Diquat dibromide3.0 l/ha Không xác định GHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trừ cỏ dại trên cà phê, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 14 ngày đến 28 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ