Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 131 thuốc đã đăng ký sử dụng trên dưa chuột, phòng trừ 30 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ trĩ | 16 |
| Dòi đục lá | 10 |
| Nhện đỏ | 3 |
| Sâu xanh sọc trắng | 1 |
| Ruồi đục quả | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
| Sâu xanh | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 10 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dưa chuột · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| ACE Vacxin 12SC Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Cyazofamid 10%w/w + Oligosaccharins 2%w/w | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ameed Plus 560SC Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.0 lít | 5 ngày | GHS 5 |
| Amtech 100EW Công ty CP Nông Nghiệp HP | Anacardic acid | 1.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 1-2% (80-160ml/ 8 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 1-2% (80-160ml/ 8 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Ankhang 20WT Công ty TNHH Trường Thịnh | Gibberellic acid (min 90%) | 16 - 20 g/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Azofox 40SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20% | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Balus 111WP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Bacillus subtilis | 1.2 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Bebahop 40WP Công ty TNHH Nông Sinh | Gibberellic acid (min 90%) | 10 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bemab 52WG Công ty TNHH TM DV Ánh Dương | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.1 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Bolini 300SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l | 300 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Boslid 35SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Boscalid 15% + Iprodione 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |