Thuốc trị sâu đục thân trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 121 thuốc đã đăng ký trị sâu đục thân trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

121Thuốc đã đăng ký
61Hoạt chất
18Nhóm kháng thuốc
2–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu đục thân rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium (Nereistoxin), Cartap, Thiosultap-sodium Nereistoxin, Cartap Hydrochloride, Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Community/So3-1.pngn), Thiosultap-sodium (Monosultap)
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Carbosulfan, Benfuracarb, Fenobucarb, Carbaryl, Fenobucar, Thiodicarb
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Dimethoate, Fenitrothion, Phenthoate, Phenthoate (Dimephenthoate), Profenofos, Chlorpyrifos-methyl, Phoxim, Quinalphos
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole, Cyantraniliprole, Tetraniliprole
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Thiamethoxam, Acetamiprid
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriCypermethrin, Beta-cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Permethrin, Lambda-cyhalothrin, Gamma-cyhalothrin, Esfenvalerate, Deltamethrin, Fenvalerate
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad, Spinetoram
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Azadirachtin, Matrine
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Chlorfluazuron, Lufenuron
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis var. T.36
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneTebufenozide
IRAC 30Điều tiết allosteric kênh clorua GABAIsocycloseram
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Aba-top 960WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg0.15 - 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abafax 1.8 EC
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Abamectin0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l1.0 – 1.5 l/ha14 ngàyGHS 4
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin100 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Afudan 20SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Carbosulfan (min 93%)1.5 - 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.2 – 0.4 lít/ha2 ngàyGHS 5
Agilatus 1EC
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Celastrus angulatus0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Alfatac 600WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg1.2 kg/ha Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... GHS 4
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.15 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150 - 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Apashuang 18SL
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Co...2.5 – 3.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Apashuang 95WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.8 – 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 3
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Aplougent 500WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Buprofezin 50g/kg + Thiosultap-sodium Nereistoxin 450g/kg0.8 – 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Automex 100EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Spinosad400 ml/haGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)60 – 100 ml/ha3 ngàyGHS 4
Bakari 512EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chlorfluazuron 1g/l + Profenofos 510g/l + Thiamethoxam 1g/l0.3-0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin50 – 75 g/ha7 ngàyGHS 3
Bamectin 5.55EC
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin100 – 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Baryl annong 85WP
Công ty TNHH An Nông
Carbaryl2.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Benevia® 100 OD
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole0.5 – 0.75 lít/ha5 ngàyGHS 5
Binhdan 10GR
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)15 - 20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Boxing 99.99EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 30 g/l + Phoxim 19.99g/l0.3 l/ha14 ngàyGHS 4
Cabala 150EC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l320 ml/ha14 ngàyGHS 4
Chlorferan 240SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Chlorfenapyr (min 94%)0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Click 75WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thiodicarb0.3 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Coral 5GR
Công ty TNHH TM ACP
Carbosulfan (min 93%)10 - 12 kg/ha14 ngàyGHS 4
Dhajapane 205WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Emamectin benzoate 85g/kg + Indoxacarb 20g/kg200 g/ha7 ngày
Dibadan 18SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)3.5 – 5.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Dibadan 95WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.5 – 0.7 kg/ha10 ngàyGHS 3
Efphê 25EC
Công ty TNHH ADC
Spinosad1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Elsan 50EC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)1.0 - 2.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)60 – 100 ml7 ngàyGHS 5
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 - 350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Factor 50EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Fenitrothion (min 95 %)1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Fan-pro 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l400 ml/ha14 ngàyGHS 5
Fenkill 20EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Fenvalerate (min 92 %)0.25 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Fortaras top 247SC
Công ty TNHH Phú Nông
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Forwathion 50EC
Forward International Ltd
Fenitrothion (min 95 %)1.0 - 1.5 l/ha14 ngàyGHS 4
Forwin 85WP
Forward International Ltd
Carbaryl1.0 - 1.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
G8-Thôn Trang 96WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Emamectin benzoate200g/ha7 ngày
Gà nòi 95SP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Cartap (min 97%)0.7 – 0.9 kg/ha14 ngàyGHS 4
Incipio 200SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Isocycloseram300 ml/ha21 ngàyGHS 5
Jiatap 95SP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Cartap (min 97%)1.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Khủng 100WG
Công ty TNHH Việt Đức
Emamectin benzoate100 – 120 g/ha7 ngàyGHS 4
Ledan 4GR
Công ty TNHH TM Bình Phương
Cartap (min 97%)15 - 20 kg/ha14 ngàyGHS 5
Ledan 95SP
Công ty TNHH TM Bình Phương
Cartap (min 97%)0.6 – 0.8 kg/ha14 ngày
Longkick 50SP
FarmHannong Co., Ltd.
Cartap (min 97%)1.5 – 1.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Lucy 240SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide 180g/l + Lufenuron 60g/l200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Map Go 39.6SL
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l0.6 - 0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Marshal 200SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Carbosulfan1.0 lít / ha14 ngàyGHS 4
Megamectin 126WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin100 g/ha7 ngàyGHS 3
Mimic® 20SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Tebufenozide0.75 lít/ha14 ngàyGHS 5
Minecto Star 60WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg0.2 - 0.4 kg/ha5 ngàyGHS 5
Neretox 18SL
Công ty CP BVTV I TW
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)3.00 - 3.75 l/ha14 ngàyGHS 4
Neretox 95WP
Công ty CP BVTV I TW
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.5 - 0.7 kg/ha14 ngàyGHS 4
Netoxin 90WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nicata 95SP
Công ty CP Nicotex
Cartap (min 97%)0.7 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nugor 10GR
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Dimethoate (min 95 %)12-15 kg/ha14 ngàyGHS 5
Nugor super 450EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l1.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Okamex 100EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Buprofezin 50 g/l + Beta-cypermethrin 50 g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Oncol 20EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)2.0 - 5.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Oncol 25WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)1.6 - 4.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Oncol 5GR
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)8.0 - 20.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Padan 4GR
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Cartap (min 97%)10 - 20 kg/ha7 ngàyGHS 4
Padan 95SP
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Cartap (min 97%)0.5 - 0.7 kg/ha7 ngàyGHS 4
Palm 5GR
Công ty CP TST Cần Thơ
Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2%30 - 40 kg/ha14 ngàyGHS 4
Patriot 50EC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Permethrin (min 92 %)0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Pertox 5EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Alpha-cypermethrin0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Pesta 2SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Eucalyptol (min 70%)8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Phetho 50EC
Công ty CP Nông dược HAI
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)1.0 - 2.0 l/ha10 ngàyGHS 4
Prevathon® 200SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Chlorantraniliprole0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Prevathon® 35WG
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Chlorantraniliprole (min 93%)50 – 60 g/ha3 ngàyGHS 5
Prevathon® 5SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Chlorantraniliprole (min 93%)0.2 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Quintox 25EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Quinalphos (min 70%)0.75 - 1.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.2 - 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 5
Ratoin 5WG
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 – 150 g/ha7 ngày
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha17 ngàyGHS 3
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 3
Sadavi 95WP
Công ty CP Dịch Vụ NN & PTNT Vĩnh Phúc
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.5 kg/ha14 ngàyGHS 3
Sago-Super 3GR
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Chlorpyrifos-methyl15 - 20 kg/ha14 ngàyGHS 5
Sát trùng đan 5GR
Công ty CP Nicotex
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)10 - 15 kg/ha15 ngàyGHS 4
Sát trùng đan 95WP
Công ty CP Nicotex
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)1.2 kg/ha15 ngàyGHS 4
Sát trùng đan 95WP
Công ty CP Nicotex
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)1.2 kg/ha15 ngàyGHS 4
Sausto 1EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.04-0.06% (4-6 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Shaling Shuang 180SL
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)3.75 lít/ha14 ngàyGHS 4
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Smash 45EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin 30g/l + Beta-cypermethrin 15g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Starrimec 5WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Emamectin benzoate50 g/ha5 ngàyGHS 4
Sumicombi-Alpha 26.25EC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Fenitrothion 250g/l + Esfenvalerate 12.5g/l0.7 - 1.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Supertox 100EC
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3 l/ha14 ngàyGHS 4
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 g/ha5 ngàyGHS 4
Tigifast 10EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Permethrin (min 92 %)20 - 24 ml/8 lít nước14 ngàyGHS 4
Tiginon 5GR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)10 - 15 kg/ha14 ngàyGHS 4
Tiper 25EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Cypermethrin (min 90 %)0.6 - 1.0 lit/ha14 ngàyGHS 4
TP-Thần tốc 16.000IU
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Bacillus thuringiensis var. T.360.4 - 0.6 lít/ha3 ngàyGHS 5
Tungsong 95WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.5 - 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 3
Vantex 15CS
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Gamma-cyhalothrin (min 98%)0.5 - 0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Vayego 200SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Tetraniliprole0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vetsemex 40EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l0.125 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Vi Tha Dan 95WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.6 – 0.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Vibam 5GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2%25 - 30 kg/ha14 ngàyGHS 5
Vicarp 4GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Cartap Hydrochloride20.0 - 30.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Vicarp 95WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Cartap Hydrochloride0.5 - 0.7 kg/ha14 ngàyGHS 4
Vietdan 3.6GR
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)20 - 25 kg/ha14 ngàyGHS 4
Vifu-super 5GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Carbosulfan (min 93%)15kg/ha14 ngàyGHS 4
Vimatox 1.9EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Emamectin benzoate0.75 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vinetox 95SP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.75 kg/ha14 ngàyGHS 4
Viphensa 50EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Fenobucarb 20 % + Phenthoate 30 %1.0 – 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Visumit 50EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Fenitrothion (min 95 %)1.5 - 2.0 lít/ha21 ngàyGHS 4
Vk.Dan 40GR
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Imidacloprid 4g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36g/kg15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Wamtox 100EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Cypermethrin (min 90 %)1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Wofacis 25EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Deltamethrin (min 98 %)0.4 – 0.6 lít/ha14 ngàyGHS 4
Zobin 90WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85%0.4 - 0.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu đục thân trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ