Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 121 thuốc đã đăng ký trị sâu đục thân trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu đục thân rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abafax 1.8 EC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Abamectin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 1.0 – 1.5 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 100 - 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Afudan 20SC Công ty TNHH TM Thái Nông | Carbosulfan (min 93%) | 1.5 - 2.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Agilatus 1EC Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Celastrus angulatus | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Alfatac 600WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg | 1.2 kg/ha | Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.15 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150 - 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Apashuang 18SL Công ty TNHH TM Thái Nông | Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Co... | 2.5 – 3.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Apashuang 95WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.8 – 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aplougent 500WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Buprofezin 50g/kg + Thiosultap-sodium Nereistoxin 450g/kg | 0.8 – 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Automex 100EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Spinosad | 400 ml/ha | — | GHS 5 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 60 – 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Bakari 512EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chlorfluazuron 1g/l + Profenofos 510g/l + Thiamethoxam 1g/l | 0.3-0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bamectin 22.2WG Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 50 – 75 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Bamectin 5.55EC Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 100 – 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Baryl annong 85WP Công ty TNHH An Nông | Carbaryl | 2.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 0.5 – 0.75 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Binhdan 10GR Bailing Agrochemical Co., Ltd | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 15 - 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bitadin WP Công ty TNHH Nông Sinh | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108... | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Boxing 99.99EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 30 g/l + Phoxim 19.99g/l | 0.3 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Cabala 150EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l | 320 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Chlorferan 240SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Chlorfenapyr (min 94%) | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Click 75WP Công ty TNHH Phú Nông | Thiodicarb | 0.3 - 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Coral 5GR Công ty TNHH TM ACP | Carbosulfan (min 93%) | 10 - 12 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Dhajapane 205WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Emamectin benzoate 85g/kg + Indoxacarb 20g/kg | 200 g/ha | 7 ngày | — |
| Dibadan 18SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 3.5 – 5.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Dibadan 95WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.5 – 0.7 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Efphê 25EC Công ty TNHH ADC | Spinosad | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Elsan 50EC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | 1.0 - 2.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 - 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Factor 50EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | Fenitrothion (min 95 %) | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fan-pro 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l | 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fenkill 20EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Fenvalerate (min 92 %) | 0.25 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fortaras top 247SC Công ty TNHH Phú Nông | Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Forwathion 50EC Forward International Ltd | Fenitrothion (min 95 %) | 1.0 - 1.5 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Forwin 85WP Forward International Ltd | Carbaryl | 1.0 - 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| G8-Thôn Trang 96WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Emamectin benzoate | 200g/ha | 7 ngày | — |
| Gà nòi 95SP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Cartap (min 97%) | 0.7 – 0.9 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Incipio 200SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Isocycloseram | 300 ml/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Jiatap 95SP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Cartap (min 97%) | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Khủng 100WG Công ty TNHH Việt Đức | Emamectin benzoate | 100 – 120 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ledan 4GR Công ty TNHH TM Bình Phương | Cartap (min 97%) | 15 - 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Ledan 95SP Công ty TNHH TM Bình Phương | Cartap (min 97%) | 0.6 – 0.8 kg/ha | 14 ngày | — |
| Longkick 50SP FarmHannong Co., Ltd. | Cartap (min 97%) | 1.5 – 1.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Lucy 240SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Cyhalodiamide 180g/l + Lufenuron 60g/l | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Go 39.6SL Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l | 0.6 - 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Marshal 200SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Carbosulfan | 1.0 lít / ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Megamectin 126WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin | 100 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Mimic® 20SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Tebufenozide | 0.75 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Minecto Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.2 - 0.4 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Neretox 18SL Công ty CP BVTV I TW | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 3.00 - 3.75 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Neretox 95WP Công ty CP BVTV I TW | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.5 - 0.7 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Netoxin 90WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nicata 95SP Công ty CP Nicotex | Cartap (min 97%) | 0.7 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nugor 10GR Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Dimethoate (min 95 %) | 12-15 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Nugor super 450EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l | 1.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Okamex 100EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Buprofezin 50 g/l + Beta-cypermethrin 50 g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Oncol 20EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 2.0 - 5.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Oncol 25WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 1.6 - 4.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Oncol 5GR Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 8.0 - 20.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Padan 4GR Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Cartap (min 97%) | 10 - 20 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Padan 95SP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Cartap (min 97%) | 0.5 - 0.7 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Palm 5GR Công ty CP TST Cần Thơ | Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2% | 30 - 40 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Patriot 50EC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Permethrin (min 92 %) | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Pertox 5EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | Alpha-cypermethrin | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Pesta 2SL Công ty TNHH Nam Bắc | Eucalyptol (min 70%) | 8 - 12 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Phetho 50EC Công ty CP Nông dược HAI | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | 1.0 - 2.0 l/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Prevathon® 200SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Chlorantraniliprole | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Prevathon® 35WG Công ty TNHH FMC Việt Nam | Chlorantraniliprole (min 93%) | 50 – 60 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Prevathon® 5SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Chlorantraniliprole (min 93%) | 0.2 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Quintox 25EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Quinalphos (min 70%) | 0.75 - 1.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Radiant® 60SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram (min 86.4%) | 0.2 - 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Ratoin 5WG Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 – 150 g/ha | 7 ngày | — |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | GHS 3 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Sadavi 95WP Công ty CP Dịch Vụ NN & PTNT Vĩnh Phúc | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Sago-Super 3GR Công ty CP BVTV Sài Gòn | Chlorpyrifos-methyl | 15 - 20 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Sát trùng đan 5GR Công ty CP Nicotex | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 10 - 15 kg/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Sát trùng đan 95WP Công ty CP Nicotex | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 1.2 kg/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Sát trùng đan 95WP Công ty CP Nicotex | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 1.2 kg/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Sausto 1EC Công ty TNHH Nam Bắc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.04-0.06% (4-6 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Shaling Shuang 180SL Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 3.75 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Smash 45EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin 30g/l + Beta-cypermethrin 15g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Starrimec 5WG Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Emamectin benzoate | 50 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Sumicombi-Alpha 26.25EC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Fenitrothion 250g/l + Esfenvalerate 12.5g/l | 0.7 - 1.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Supertox 100EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Tigifast 10EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | Permethrin (min 92 %) | 20 - 24 ml/8 lít nước | 14 ngày | GHS 4 |
| Tiginon 5GR Công ty CP VTNN Tiền Giang | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 10 - 15 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Tiper 25EC Công ty TNHH TM Thái Phong | Cypermethrin (min 90 %) | 0.6 - 1.0 lit/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| TP-Thần tốc 16.000IU Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Bacillus thuringiensis var. T.36 | 0.4 - 0.6 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Tungsong 95WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.5 - 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Vantex 15CS Công ty TNHH FMC Việt Nam | Gamma-cyhalothrin (min 98%) | 0.5 - 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Vayego 200SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Tetraniliprole | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vetsemex 40EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Vi Tha Dan 95WP Công ty TNHH Việt Thắng | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.6 – 0.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Vibam 5GR Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2% | 25 - 30 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Vicarp 4GR Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Cartap Hydrochloride | 20.0 - 30.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Vicarp 95WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Cartap Hydrochloride | 0.5 - 0.7 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Vietdan 3.6GR Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 20 - 25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Vifu-super 5GR Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Carbosulfan (min 93%) | 15kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Vimatox 1.9EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Emamectin benzoate | 0.75 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vinetox 95SP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.75 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Viphensa 50EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Fenobucarb 20 % + Phenthoate 30 % | 1.0 – 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Visumit 50EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Fenitrothion (min 95 %) | 1.5 - 2.0 lít/ha | 21 ngày | GHS 4 |
| Vk.Dan 40GR Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Imidacloprid 4g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36g/kg | 15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Wamtox 100EC Công ty TNHH Việt Thắng | Cypermethrin (min 90 %) | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Wofacis 25EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Deltamethrin (min 98 %) | 0.4 – 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Zobin 90WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85% | 0.4 - 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |