Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Chlorothalonil là hoạt chất có trong 47 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Chloronitriles (unspecified mechanism). Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - chloronitriles.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Cà phê | 10 |
| Hoa hồng | 9 |
| Xoài | 9 |
| Cà chua | 9 |
| Dưa chuột | 8 |
| Lúa | 7 |
| Dưa hấu | 7 |
| Cao su | 6 |
| Cam | 4 |
| Ớt | 4 |
| Hành | 4 |
| Điều | 3 |
| Thanh long | 3 |
| Lạc | 3 |
| Đậu tương | 3 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Vải | 2 |
| Chè | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Gừng | 1 |
| Bắp cải | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Thuốc lá | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Thán thư | 20 |
| Rỉ sắt | 12 |
| Sương mai | 10 |
| Phấn trắng | 7 |
| Giả sương mai | 7 |
| Đốm vòng | 7 |
| Đốm lá | 6 |
| Khô vằn | 5 |
| Đốm nâu | 4 |
| Lem lép hạt | 3 |
| Vàng rụng lá | 2 |
| Đạo ôn | 2 |
| Thối bẹ | 1 |
| Loét sọc mặt cạo | 1 |
| Thối củ | 1 |
| Ghẻ nhám | 1 |
| Vàng lá chín sớm | 1 |
| Nứt vỏ khô mủ | 1 |
| Cà phê thán thư | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Sẹo | 1 |
| Ghẻ sẹo | 1 |
| Vàng lá | 1 |
| Nấm hồng | 1 |
| Mốc sương | 1 |
| Chết nhanh | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Chlorothalonil trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Bí mùa hè | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Cà chua | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ) | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Các loại đậu lăng | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Các loại nho | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Các loại rau từ rễ và củ | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Cải Brussels | 6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Cần tây | 20 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Chuối | 15 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Củ cải Thụy Sỹ | 50 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Củ hành | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Da gia cầm | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Dâu tây | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Dưa chuột | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Dưa chuột ri | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Đậu thường (quả và/hoặc hạt non) | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Đu đủ | 20 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Hành hoa | 10 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Hành ta | 10 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Hành Trung Quốc | 10 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Hạt lạc | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,07 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Mỡ gia cầm | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,07 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Ớt ta khô | 70 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Quả đào | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng | 20 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Quả lý gai | 20 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Quả nam việt quất | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Sữa nguyên liệu | 0,07 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
| Tỏi tây | 40 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi... |
47 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Agronil 75WP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ameed Plus 560SC Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anhet 75WP Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Arygreen 500SC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Arygreen 75WP Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avial 660SC Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azoxygold 600SC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Binhconil 75WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Calaeti 800WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Carnival 720SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Chionil 750WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cythala 75WP Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Daconil 500SC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Daconil 75WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| DAMSSI 720 SC Công ty CP Cửu Long | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| DAMSSI 720SC Công ty CP Cửu Long | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dipcy 750WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dobins 650WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dr.Green 800WP Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Elixir 750WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Evito-C 660SC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Extra Gold 70WP Công ty TNHH Một thành viên BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Forwanil 75WP Forward International Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fungonil 75WP Công ty TNHH Việt Hoá Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kata-top 600SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kevlar 44SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kimone 750WP Công ty CP Nông dược Agriking | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Mdancozeb 640WP Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mechlorad 440SC Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mighty 560SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mixtan 600SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nowa 560SC Công ty TNHH Danken Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Orondis® Opti 406SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Romandine 64WP Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ronil 75WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rothanil 75WP Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý C... | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Samconil 500SC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Suflonil 50SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TDC Mix 700WP Công ty TNHH TDC Thành Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Thacynil 750WP Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thalonil 75WP Longfat Global Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tisabe 550SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Top Line 75WP Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trimox 425SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vanglany 555SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vanglany 80WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |