Hoạt chất Chlorothalonil

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Chlorothalonil là hoạt chất có trong 47 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Chloronitriles (unspecified mechanism). Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - chloronitriles.

47Thuốc chứa hoạt chất
23Cây trồng đã đăng ký
26Dịch hại phòng trừ
37Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC M05
Nhóm hoá học
Chloronitriles (unspecified mechanism)
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,02 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Thán thư 20
Rỉ sắt 12
Sương mai 10
Phấn trắng 7
Giả sương mai 7
Đốm vòng 7
Đốm lá 6
Khô vằn 5
Đốm nâu 4
Lem lép hạt 3
Vàng rụng lá 2
Đạo ôn 2
Thối bẹ 1
Loét sọc mặt cạo 1
Thối củ 1
Ghẻ nhám 1
Vàng lá chín sớm 1
Nứt vỏ khô mủ 1
Cà phê thán thư 1
Chết cây con 1
Sẹo 1
Ghẻ sẹo 1
Vàng lá 1
Nấm hồng 1
Mốc sương 1
Chết nhanh 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Chlorothalonil trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Anh đào0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Bí mùa hè3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Cà chua5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Các loại dưa, trừ dưa hấu2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Các loại đậu lăng1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Các loại nho3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Các loại rau từ rễ và củ0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Cải Brussels6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Cần tây20Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Chuối15Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Củ cải Thụy Sỹ50Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Củ hành0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Da gia cầm0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Dâu tây5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Dưa chuột3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Dưa chuột ri3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Đu đủ20Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Hành hoa10Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Hành ta10Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Hành Trung Quốc10Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Hạt lạc0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Mỡ gia cầm0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Nội tạng ăn được của gia cầm0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Ớt ta khô70Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Quả đào0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng20Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Quả lý gai20Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Quả nam việt quất5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Sữa nguyên liệu0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Thịt gia cầm0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...
Tỏi tây40Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyi...

Thuốc thương phẩm chứa Chlorothalonil

47 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Agronil 75WP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ameed Plus 560SC
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Anhet 75WP
Công ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Arygreen 500SC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Arygreen 75WP
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Avial 660SC
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azoxygold 600SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Binhconil 75WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Calaeti 800WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Carnival 720SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Chionil 750WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cythala 75WP
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Daconil 500SC
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Daconil 75WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
DAMSSI 720 SC
Công ty CP Cửu Long
Thuốc trừ bệnhGHS 5
DAMSSI 720SC
Công ty CP Cửu Long
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dipcy 750WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dobins 650WP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dr.Green 800WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Elixir 750WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Evito-C 660SC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Extra Gold 70WP
Công ty TNHH Một thành viên BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Forwanil 75WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fungonil 75WP
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kata-top 600SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kevlar 44SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kimone 750WP
Công ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Mdancozeb 640WP
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mechlorad 440SC
Công ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mighty 560SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mixtan 600SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nowa 560SC
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Orondis® Opti 406SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Romandine 64WP
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ronil 75WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rothanil 75WP
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý C...
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Samconil 500SC
Công ty CP SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Suflonil 50SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
TDC Mix 700WP
Công ty TNHH TDC Thành Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Thacynil 750WP
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Thalonil 75WP
Longfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tisabe 550SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Top Line 75WP
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trimox 425SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vanglany 555SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vanglany 80WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ