Thuốc bảo vệ thực vật cho cây đậu tương

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 276 thuốc đã đăng ký sử dụng trên đậu tương, phòng trừ 45 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên đậu tương

Sâu và động vật hại trên đậu tương

Cỏ dại trên đậu tương

Điều hoà sinh trưởng trên đậu tương

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng10
Điều hòa sinh trưởng1

Một số thuốc đã đăng ký trên đậu tương

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.1 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin150 - 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Ablane 425EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abrams 30EC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Esfenvalerate 1.2% + Phoxim 28.8%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Acplant 4TB
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%300 – 500 g/ha7 ngàyGHS 4
AD-Shark 30SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Chlorfenapyr0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
ADU-Safen 250SL
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Fomesafen1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aglasoto 30SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Ajuni 50WP
Công ty Cổ phần Nicotex.
Cyromazine (min 95%)350 – 400 g/ha5 ngàyGHS 5
Akizuron 250WP
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Diflubenzuron0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Alpha Ggo 10EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Alpha-cypermethrin0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Alupyr 250SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l0.3 l/ha14 ngàyGHS 5
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anba 50EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)1.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%200 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Ankhang 20WT
Công ty TNHH Trường Thịnh
Gibberellic acid (min 90%)8 - 12 g/ha1 ngàyGHS 5
Anmefon 250SC
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Triadimefon0.8 lít/ha10 ngàyGHS 5
Antaphos 50EC
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3-0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Anti-xo 200WP
Công ty TNHH Phú Nông
Bismerthiazol (Sai ku zuo)1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên đậu tương trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ