Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 276 thuốc đã đăng ký sử dụng trên đậu tương, phòng trừ 45 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Đốm lá | 19 |
| Rỉ sắt | 17 |
| Héo rũ | 3 |
| Lở cổ rễ | 2 |
| Gỉ sắt | 1 |
| Bệnh rỉ sắt | 1 |
| Đốm lá vi khuẩn | 1 |
| Héo vàng | 1 |
| Mốc xám | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Đốm nâu | 1 |
| Giả sương mai | 1 |
| Phấn trắng | 1 |
| Thán thư | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu xanh da láng | 65 |
| Sâu đục quả | 27 |
| Sâu xanh | 21 |
| Sâu khoang | 17 |
| Rệp muội | 14 |
| Dòi đục lá | 13 |
| Nhện đỏ | 9 |
| Rệp | 7 |
| Sâu cuốn lá | 4 |
| Sâu ăn lá | 3 |
| Sâu ăn tạp | 1 |
| Sâu ăn lá0.5 lít/ha | 1 |
| Ruồi đục lá | 1 |
| Ruồi hại lá | 1 |
| Dòi đục thân | 1 |
| Sâu đục hoa | 1 |
| Sâu đo | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Bọ nhảy | 1 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ lá rộng | 14 |
| Cỏ hòa thảo | 12 |
| Cỏ | 10 |
| Năn lác | 6 |
| Lá rộng | 6 |
| Cỏ các loại | 5 |
| Cỏ dại | 2 |
| Cỏ năn lác | 2 |
| Cỏ dại lá rộng | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 10 |
| Điều hòa sinh trưởng | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ablane 425EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abrams 30EC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Esfenvalerate 1.2% + Phoxim 28.8% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Acplant 4TB Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 300 – 500 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AD-Shark 30SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| ADU-Safen 250SL Công ty TNHH ADU Việt Nam | Fomesafen | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aglasoto 30SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ajuni 50WP Công ty Cổ phần Nicotex. | Cyromazine (min 95%) | 350 – 400 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akizuron 250WP Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Diflubenzuron | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Alpha Ggo 10EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Alpha-cypermethrin | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Alupyr 250SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l | 0.3 l/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anba 50EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | 1.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ankhang 20WT Công ty TNHH Trường Thịnh | Gibberellic acid (min 90%) | 8 - 12 g/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Anmefon 250SC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Triadimefon | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Antaphos 50EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3-0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Anti-xo 200WP Công ty TNHH Phú Nông | Bismerthiazol (Sai ku zuo) | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |