Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Thiamethoxam là hoạt chất có trong 65 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 4A - Neonicotinoids. Cơ chế tác động: chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nachr).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 41 |
| Cà phê | 11 |
| Ngô | 6 |
| Mía | 6 |
| Sắn | 4 |
| Lạc | 3 |
| Xử lý hạt giống lúa | 3 |
| Đậu tương (xử lý hạt giống) | 2 |
| Ngô (xử lý hạt giống) | 2 |
| Lúa (xử lý hạt giống) | 2 |
| Lạc (xử lý hạt giống) | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Thuốc lá | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Hoa hồng | 1 |
| Điều | 1 |
| Hồ tiêu | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rầy nâu | 27 |
| Bọ trĩ | 15 |
| Rệp sáp | 11 |
| Rầy lưng trắng | 8 |
| Sâu cuốn lá | 5 |
| Rệp muội | 5 |
| Rệp bông xơ | 4 |
| Sâu đục thân | 3 |
| Bọ phấn trắng | 3 |
| Sâu keo mùa thu | 2 |
| Lở cổ rễ cây con | 2 |
| Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ | 2 |
| Sâu xám | 2 |
| Chết ẻo cây con | 2 |
| Rầy xanh | 2 |
| Nhện đỏ | 1 |
| Bọ xít hôi | 1 |
| Rệp sáp bột hồng | 1 |
| Sâu đục cành | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Tuyến trùng | 1 |
| Rệp | 1 |
| Rầy nâu bọ trĩ | 1 |
| Bệnh lúa von | 1 |
| Rệp đào | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
| Dòi đục thân | 1 |
| Rệp xơ bông | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Thiamethoxam trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Artiso (cả cây) | 0,5 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Bỏng ngô | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Các loại bạc hà | 1,5 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại đậu lăng | 0,04 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại quả có hạt | 1 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại quả mọng và quả nhỏ khác | 0,5 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,7 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp cải bông | 5 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại rau từ rễ và củ | 0,3 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Cần tây | 1 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Chuối | 0,02 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Dứa | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,3 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Đu đủ | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Hạt cà phê | 0,2 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Hạt cacao | 0,02 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Hạt có dầu | 0,02 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Hoa bia khô | 0,09 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Lúa mạch | 0,4 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Lúa mì | 0,05 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Ngô | 0,05 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ta khô | 7 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả bơ | 0,5 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,5 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả dạng táo | 0,3 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả hồ đào Pecan | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Rau ăn lá | 3 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Rau họ đậu | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,02 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Trà xanh, đen | 20 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Trứng | 0,01 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Xoài | 0,2 | Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 4A với Thiamethoxam, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Imidacloprid | 165 |
| Acetamiprid | 73 |
| Dinotefuran | 59 |
| Nitenpyram | 46 |
| Clothianidin | 17 |
| Thiacloprid | 12 |
65 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AA-Hammer 25WP Công ty TNHH XNK TM Agriasian | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Acme 300WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Actara 25WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Aicpyricyp 250WG Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Akulagold 275SC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Akulagold 570EC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anfaza 250WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Anfaza 350SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Apfara 25WG Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Arafat 120WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Arafat 270SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Arafat 66.66EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Aragon 40WG Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Aurus 30WG Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| B-41 350WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 275SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 430WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 512EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 86EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bombigold 500WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Buccas 120WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Buccas 550EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cruiser Plus® 312.5FS Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Cruiser® Plus 312.5FS Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Cynite 425WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| DN Affara 25WG Công ty TNHH TM DV Đức Nông | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Falcon 25WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fortaras 25WG Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fortaras top 247SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Helloone 370SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hercule 25WG Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Impalasuper 25WG Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kakasuper 85EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kovachick 300SC Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Leader 350WG Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Masherr 25WG Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Masherr 30SC Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Methoxam 25WG Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Methoxam 350SC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nafloxam 60WG Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| NOSOT Super 300SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Osin Gold 50WG Công ty CP Hóa nông AMC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Osioi 800.8WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pre-pat 412.5FS Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Protathon 26.30SC Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Protetra 30SC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Raytot 50 WG Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Reno 350FS Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Solvigo® 108SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tata 25WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tata 355SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Thia Extra 50WG Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thiamax 25WG Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Thionova 25WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Thipro 550EC Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tifena 300SC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tik wep 247EC Công ty CP XNK Thọ Khang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tiramat 300SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topchets 650WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tuk tuk 20SC Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Uni-tegula 24.7SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vadata 35SC Công ty TNHH TM - DV VAD | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vikres 22SC Công ty TNHH BVTV Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Wofara 300WG Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Yoop Super 25SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |