Hoạt chất Thiamethoxam

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Thiamethoxam là hoạt chất có trong 65 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 4A - Neonicotinoids. Cơ chế tác động: chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nachr).

65Thuốc chứa hoạt chất
17Cây trồng đã đăng ký
28Dịch hại phòng trừ
38Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 4A
Nhóm hoá học
4A - Neonicotinoids
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,08 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rầy nâu 27
Bọ trĩ 15
Rệp sáp 11
Rầy lưng trắng 8
Sâu cuốn lá 5
Rệp muội 5
Rệp bông xơ 4
Sâu đục thân 3
Bọ phấn trắng 3
Sâu keo mùa thu 2
Lở cổ rễ cây con 2
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ 2
Sâu xám 2
Chết ẻo cây con 2
Rầy xanh 2
Nhện đỏ 1
Bọ xít hôi 1
Rệp sáp bột hồng 1
Sâu đục cành 1
Bọ xít 1
Tuyến trùng 1
Rệp 1
Rầy nâu bọ trĩ 1
Bệnh lúa von 1
Rệp đào 1
Sâu khoang 1
Dòi đục thân 1
Rệp xơ bông 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Thiamethoxam trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Artiso (cả cây)0,5Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Bỏng ngô0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Các loại bạc hà1,5Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại đậu lăng0,04Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại quả có hạt1Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác0,5Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,7Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại rau bầu bí0,5Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp cải bông5Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Các loại rau từ rễ và củ0,3Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Cần tây1Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Chuối0,02Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Dứa0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,3Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Đu đủ0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Hạt cà phê0,2Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Hạt cacao0,02Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Hạt có dầu0,02Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Hoa bia khô0,09Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Lúa mạch0,4Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Lúa mì0,05Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Ngô0,05Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Ớt ta khô7Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Quả bơ0,5Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,5Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Quả dạng táo0,3Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Quả hồ đào Pecan0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Rau ăn lá3Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Rau họ đậu0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Sữa nguyên liệu0,05Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Thịt gia cầm0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Trà xanh, đen20Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo
Trứng0,01Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo — (*)
Xoài0,2Thiamethoxam. Tồn dư không tan trong chất béo

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 4A với Thiamethoxam, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Imidacloprid165
Acetamiprid73
Dinotefuran59
Nitenpyram46
Clothianidin17
Thiacloprid12

Thuốc thương phẩm chứa Thiamethoxam

65 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
AA-Hammer 25WP
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Thuốc trừ sâuGHS 4
Acme 300WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuGHS 5
Actara 25WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Aicpyricyp 250WG
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Akulagold 275SC
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Akulagold 570EC
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Anfaza 250WG
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Anfaza 350SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Apfara 25WG
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Arafat 120WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Arafat 270SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Arafat 66.66EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Aragon 40WG
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Aurus 30WG
Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
B-41 350WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bakari 275SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bakari 430WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bakari 512EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Bakari 86EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bombigold 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Buccas 120WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Buccas 550EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Cruiser Plus® 312.5FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Cruiser® Plus 312.5FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Cynite 425WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
DN Affara 25WG
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Falcon 25WG
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fortaras 25WG
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Fortaras top 247SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Helloone 370SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Hercule 25WG
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuGHS 5
Impalasuper 25WG
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Kakasuper 85EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kovachick 300SC
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Leader 350WG
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
Thuốc trừ sâuGHS 5
Masherr 25WG
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ sâuGHS 5
Masherr 30SC
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ sâuGHS 4
Methoxam 25WG
Công ty CP SAM
Thuốc trừ sâuGHS 5
Methoxam 350SC
Công ty CP SAM
Thuốc trừ sâuGHS 5
Nafloxam 60WG
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
NOSOT Super 300SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Osin Gold 50WG
Công ty CP Hóa nông AMC
Thuốc trừ sâuGHS 5
Osioi 800.8WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pre-pat 412.5FS
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ sâuGHS 5
Protathon 26.30SC
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 5
Protetra 30SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Raytot 50 WG
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 5
Reno 350FS
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Solvigo® 108SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tata 25WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tata 355SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Thia Extra 50WG
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Thiamax 25WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Thuốc trừ sâuGHS 5
Thionova 25WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Thipro 550EC
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tifena 300SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tik wep 247EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tiramat 300SC
Công ty TNHH Gap Agro
Thuốc trừ sâuGHS 5
Topchets 650WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Tuk tuk 20SC
Công ty TNHH Master AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Uni-tegula 24.7SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vadata 35SC
Công ty TNHH TM - DV VAD
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vikres 22SC
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
Thuốc trừ sâuGHS 4
Wofara 300WG
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuGHS 5
Yoop Super 25SC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ