Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Lufenuron là hoạt chất có trong 54 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 15 - Benzoylureas. Cơ chế tác động: ức chế tổng hợp kitin chs1.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Ngô | 18 |
| Lạc | 13 |
| Lúa | 9 |
| Đậu tương | 8 |
| Cải bắp | 6 |
| Cam | 5 |
| Bắp cải | 4 |
| Hoa cúc | 4 |
| Đậu xanh | 4 |
| Cà chua | 3 |
| Thuốc lá | 3 |
| Khoai tây | 2 |
| Hành | 1 |
| Chè | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu keo mùa thu | 15 |
| Sâu xanh da láng | 12 |
| Sâu khoang | 11 |
| Sâu tơ | 9 |
| Sâu cuốn lá | 9 |
| Sâu đục quả | 5 |
| Sâu vẽ bùa | 4 |
| Sâu xanh | 3 |
| Sâu đục thân | 3 |
| Bọ trĩ | 2 |
| Rệp sáp | 1 |
| Sâu đục bắp | 1 |
| Sâu năn | 1 |
| Sâu cuốn lá đầu đen | 1 |
| Sâu xanh đục bắp | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Nhện gié | 1 |
| Dòi đục lá | 1 |
| Nhện đỏ | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 15 với Lufenuron, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Chlorfluazuron | 24 |
| Novaluron | 10 |
| Hexaflumuron | 8 |
| Flufenoxuron | 3 |
| Triflumuron | 2 |
| Diflubenzuron | 2 |
| Bistrifluron | 1 |
| Teflubenzuron | 1 |
54 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| ADU-Fenar 24SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Alupyr 250SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Armcide 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AU-Ferotin 8SC Công ty TNHH Authentique Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| BP. Lupeldon 50EC Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Canuron 100EC Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Cedar 100EC Công ty TNHH Western Agrochemicals | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chlolufen 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ematrin 8SC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fan-pro 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Foryou plus 30SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lemura 100SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Liberal 250SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lino pesti 80EC Công ty CP Liên Nông Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lockin 100EC Shanghai Synagy Chemicals Company Limited | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lockone 115EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lucy 240SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lufemin 100EC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lufen Extra 150WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lufen Plus 25ME Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lufenhbr 12SC Công ty TNHH Hóa Nông HBR | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lufenmax 50EC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lufenpesti 10SC Công ty TNHH XNK Kết Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lufenron 050EC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lufentin 60EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lugon 5.5EC Công ty CP Lan Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lupyr Cap 30SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Martadu 100SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Match® 050 EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Matsu Power 12SC Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Metino 100EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Metis 19SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nafenron 18SC Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| New vario 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nikkei 5EC Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Niliprole 108SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nuronic 50EC Bailing Agrochemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pilarbomba 159SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Resvo 200SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ronfos 550EC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Samixplus 250SC Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sukibe 50EC Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sun Eluron 45WG Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thanos 2.9SC Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tik-tot 60EC Công ty CP XNK Thọ Khang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tomi 5EC Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tplufenron 100EC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Truemax 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Verdant 200SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vichlor 12SC Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., L... | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vitagold 15SC Công ty CP Big Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Votes 200SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| VT-Fenuron 10SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Zumon Super 250SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |