Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục hiện có 1,888 thuốc trừ sâu được phép sử dụng tại Việt Nam. Điều 1 Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT công bố nhóm này gồm 753 hoạt chất với 1834 tên thương phẩm.
| Cây trồng | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 912 |
| Lạc | 305 |
| Cam | 200 |
| Cà phê | 180 |
| Đậu tương | 174 |
| Bắp cải | 173 |
| Ngô | 158 |
| Chè | 139 |
| Hoa hồng | 114 |
| Cà chua | 88 |
| Dưa hấu | 80 |
| Điều | 71 |
| Sắn | 68 |
| Xoài | 68 |
| Hồ tiêu | 56 |
| Cải bắp | 55 |
| Vải | 53 |
| Mía | 44 |
| Thuốc lá | 42 |
| Hoa cúc | 35 |
| Bông vải | 34 |
| Nhãn | 32 |
| Đậu xanh | 31 |
| Dưa chuột | 29 |
| Hành | 29 |
| Khoai tây | 25 |
| Cải xanh | 23 |
| Nho | 21 |
| Ớt | 20 |
| Khoai lang | 18 |
| Bưởi | 15 |
| Rau cải | 13 |
| Sầu riêng | 12 |
| Cây có múi | 11 |
| Thanh long | 10 |
| Thông | 9 |
| Na | 8 |
| Xử lý hạt giống lúa | 8 |
| Cải thảo | 8 |
| Bí xanh | 7 |
Mỗi trang hoạt chất liệt kê đầy đủ thuốc thương phẩm cùng hoạt chất, mức dư lượng tối đa cho phép và nhóm kháng thuốc để luân phiên.