Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục hiện có 132 thuốc trừ ốc được phép sử dụng tại Việt Nam. Điều 1 Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT công bố nhóm này gồm 31 hoạt chất với 154 tên thương phẩm.
| Cây trồng | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 122 |
| Phong lan | 7 |
| Cà phê | 1 |
| Cải xanh | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Rau cải | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Cải bẹ xanh | 1 |
| Cải bó xôi | 1 |
| Hoa lan | 1 |
| Cây cảnh | 1 |
| Cải | 1 |
Mỗi trang hoạt chất liệt kê đầy đủ thuốc thương phẩm cùng hoạt chất, mức dư lượng tối đa cho phép và nhóm kháng thuốc để luân phiên.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Số thuốc |
|---|---|---|
| Niclosamide | — | 55 |
| Metaldehyde | — | 52 |
| Saponin | — | 19 |
| Niclosamide-olamine | — | 11 |
| Carbaryl | IRAC 1A | 6 |
| Abamectin | IRAC 6 | 4 |
| Pyridaben | IRAC 21A | 2 |
| Niclosamide olamine | — | 2 |
| Azadirachtin | IRAC UN | 1 |
| Niclosamide ethanolamine (Olamine) | — | 1 |
| Cafein | — | 1 |
| Nicotine Sulfate | IRAC 4B | 1 |
| Niclosamide ethanolamine (Niclosamide olamine) | — | 1 |
| Thiodicarb | IRAC 1A | 1 |