Thuốc trị phấn trắng trên hoa hồng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 84 thuốc đã đăng ký trị phấn trắng trên hoa hồng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

84Thuốc đã đăng ký
53Hoạt chất
21Nhóm kháng thuốc
2–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Phấn trắng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Trifloxystrobin, Kresoxim-methyl
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Tebuconazole, Difenoconazole, Cyproconazole, Propiconazole, Prochloraz, Diniconazole, Triflumizole, Tetraconazole, Prochloraz-Manganese Chloride complex, Triforine, Flutriafol, Penconazole
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Metiram, Propineb
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph, Iprovalicarb
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl-M, Metalaxyl
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper Oxychloride
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Thifluzamide, Pyraziflumid, Boscalid
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC M02Đa vị trí tác động - vô cơ sulphurSulphur
FRAC M07Đa vị trí tác động - guanidines/polyaminesIminoctadine
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopimomide
FRAC 13Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết)Fludioxonil
FRAC 9Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất)Cyprodinil
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Cyazofamid
FRAC 19Tổng hợp chitin (Polyoxins)Polyoxin B
FRAC 16.2Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D)Fenoxanil

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hoa hồng.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
ACE Cnidn 1EW
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Cnidiadin2.2 l/ha3 ngàyGHS 5
AF-Oxyned 16SC
Công ty TNHH Agrifuture
Iprodione 8%w/w + Prochloraz 8%w/w2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anproxa 28SC
Công ty TNHH Cửu Long MTV
Prochloraz 20%w/w + Hexaconazole 8%w/w0.5 lít/ha10 ngàyGHS 5
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole0.3 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Anvilando 5SC
Công ty CP TM Hải Ánh
Hexaconazole0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ateva 460SC
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
Pyraclostrobin 283g/l + Difenoconazole 177g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ballad 60WG
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Balstop 500SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azoxystrobin 200g/l + Fluazinam 300 g/l650 ml/ha7 ngàyGHS 5
Bavacol 500WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Metalaxyl-M 80 g/kg + Propineb 420 g/kg1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bavimin gold 18.7WG
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7%1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Bellkute 40WP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Iminoctadine (min 93%)0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Blockan 25SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Flutriafol (min 95%)0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bourbo 360SC
Công ty TNHH ADC
Tebuconazole 240g/l + Trifloxystrobin 120g/l350 lít/ha7 ngàyGHS 5
BV. Cropamin 50WP
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Carlos 60WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Pyraclostrobin 5% + Metiram 55%w/w1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Casino Top 600WG
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Metiram 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Chamnuri 30SC
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Azoxystrobin 15% + Fludioxonil 15%2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Cy-pro 350EC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dinil-Pro 25SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Cyprodinil 17% w/w + Pyrisoxazole 8% w/w1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dipcy 750WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg750 g/ha7 ngàyGHS 5
Eminent excell 180SC
Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
Azoxystrobin 100 g/l + Tetraconazole 80 g/l0.35 lít/ha7 ngàyGHS 4
Evitin 50SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Hexaconazole1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ferssy 66SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Hexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/l0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Flupirac 30ZC
Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội
Fluopimomide 5%w/w + Pyraclostrobin 25%w/w0.4 lít/ha.7 ngàyGHS 5
Fon Sha 500SC
Sinon Corporation
Fluazinam0.6 lít/ha10 ngàyGHS 5
Fortuna 250SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Futitan 30SC
Công ty TNHH Phú Nông
Difenoconazole 15% + Propiconazole 15%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
GC-3 83SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23%10ml/ bình 10 lít7 ngàyGHS 5
Hacoxyl 72WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Hacyco 72WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hafurlac 80WG
Công ty CP TM Hải Ánh
Sulfur0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Haruko 5SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Hexaconazole1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hathomop 50WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Dimethomorph1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Hexaindia 5SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Hexaconazole1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Hezamide 27.8SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Hexaconazole 13.9% + Thifluzamide 13.9%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Huge 48SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Trifloxystrobin 16% + Tebuconazole 32%300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Indicater 10WP
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Polyoxin B1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kargate 470WP
Công ty TNHH B.Helmer
Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%1.5 kg/ha10 ngàyGHS 4
Kata-top 600SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Kevlar 44SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Chlorothalonil 40% + Metalaxyl-M 4%1.6 l/ha14 ngàyGHS 5
Kinazole 330EC
Công ty CP Kiên Nam
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kingstar 280SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 200g/l + Cyproconazole 80g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kusuman 50WP
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Lilacter 0.3SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Eugenol1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyGHS 5
Mecup 66WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Cuprous oxide 60%w/w + Metalaxyl-M 6%w/w0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Metipro 52WP
Công ty TNHH TM Agri Green
Metiram 40% + Prochloraz-Manganese Chloride complex 12%2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Mikcide 1.5SL
Công ty TNHH Được Mùa
Tetramycin0.10 – 0.15%5 ngàyGHS 5
Mission 250SC
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Azoxystrobin0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mix-pro 667.5WP
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Moneys 325SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Movie 30WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Triflumizole0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Namotor 100SC
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Hexaconazole0.25 lít/ha14 ngàyGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
One clear 50WG
Công ty TNHH Master AG
Azoxystrobin 20% + Cymoxanil 30%0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Parade 20SC 20SC
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Pyraziflumid0.1 lít/ha14 ngàyGHS 5
Provil 450SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tebuconazole (min 95 %)0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Pyra Cap 25SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Pyraclostrobin600 ml/ha10 ngàyGHS 5
Pyra star 300SC
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
Difenoconazole 220g/l + Pyraclostrobin 80g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Runmun 300SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azoxystrobin 200 g/l + Cyazofamid 100g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 5
Samconil 500SC
Công ty CP SAM
Chlorothalonil1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Saprol 190DC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Triforine1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Shirako 25ME
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Bromothalonil 20%w/w + Cuppric nonyl phenolsulfonate 5%w/w1.2 lít/ha.15 ngàyGHS 4
Sil-Nice 18.7WG
Công ty TNHH Agro Việt
Dimethomorph 12%w/w + Pyraclostrobin 6.7%w/w1.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Sulfurindiavb 55.16SC
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Sulphur1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sulfurindiavb 80WG
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Sulfur1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Takatop 325SC
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
Azoxystrobin 125g/l + Difenoconazole 200g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Talaxylindiavb 72WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Tebufurindiavb 75WG
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Sulfur 65% + Tebuconazole 10%1.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Thacynil 750WP
Công ty CP Kiên Nam
Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Tintin Super 40SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Difenoconazole 20% + Tebuconazole 20%0.6 lít/ha21 ngàyGHS 5
Top Line 75WP
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Chlorothalonil1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Topzol 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Diniconazole0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Toshiro 10EC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Penconazole0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
TP-Zep 18EC
Công ty TNHH Thành Phương
Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d...0.8 - 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Tribute 230SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thifluzamide330 ml/ha14 ngàyGHS 5
Trido 450WG
Công ty CP BVTV ATC
Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg400 g/kg7 ngàyGHS 5
Triflo-top 750WG
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg200 g/ha7 ngàyGHS 5
Trimox 425SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Chlorothalonil 375g/l+ Cymoxanil 50g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
TV Morph 60WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Dimethomorph 12% + Mancozeb 48%2.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Twinstar 75WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 25%0.16 kg/ha7 ngàyGHS 4
Union 250WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Iprodione 200 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
VT Manco 80WP
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Mancozeb2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
VT-Trocalid 38SC
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Boscalid 25.2%w/w + Pyraclostrobin 12.8%w/w0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
ZebindiaX 80WP
Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long
Mancozeb1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị phấn trắng trên hoa hồng, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ