Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 84 thuốc đã đăng ký trị phấn trắng trên hoa hồng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Phấn trắng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Trifloxystrobin, Kresoxim-methyl |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Tebuconazole, Difenoconazole, Cyproconazole, Propiconazole, Prochloraz, Diniconazole, Triflumizole, Tetraconazole, Prochloraz-Manganese Chloride complex, Triforine, Flutriafol, Penconazole |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Metiram, Propineb |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph, Iprovalicarb |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl-M, Metalaxyl |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Sulfur |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Thifluzamide, Pyraziflumid, Boscalid |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC M02 | Đa vị trí tác động - vô cơ sulphur | Sulphur |
| FRAC M07 | Đa vị trí tác động - guanidines/polyamines | Iminoctadine |
| FRAC 43 | Định vị các protein spectrin-like | Fluopimomide |
| FRAC 13 | Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết) | Fludioxonil |
| FRAC 9 | Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất) | Cyprodinil |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin B |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hoa hồng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| ACE Cnidn 1EW Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Cnidiadin | 2.2 l/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| AF-Oxyned 16SC Công ty TNHH Agrifuture | Iprodione 8%w/w + Prochloraz 8%w/w | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anproxa 28SC Công ty TNHH Cửu Long MTV | Prochloraz 20%w/w + Hexaconazole 8%w/w | 0.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.3 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Anvilando 5SC Công ty CP TM Hải Ánh | Hexaconazole | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ateva 460SC Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | Pyraclostrobin 283g/l + Difenoconazole 177g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ballad 60WG Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Balstop 500SC Công ty TNHH Nam Bắc | Azoxystrobin 200g/l + Fluazinam 300 g/l | 650 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bavacol 500WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | Metalaxyl-M 80 g/kg + Propineb 420 g/kg | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bavimin gold 18.7WG Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt | Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7% | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bellkute 40WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Iminoctadine (min 93%) | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Blockan 25SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flutriafol (min 95%) | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bourbo 360SC Công ty TNHH ADC | Tebuconazole 240g/l + Trifloxystrobin 120g/l | 350 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| BV. Cropamin 50WP Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5% | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Carlos 60WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Pyraclostrobin 5% + Metiram 55%w/w | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Casino Top 600WG Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | Metiram 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chamnuri 30SC Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Azoxystrobin 15% + Fludioxonil 15% | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cy-pro 350EC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dinil-Pro 25SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Cyprodinil 17% w/w + Pyrisoxazole 8% w/w | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dipcy 750WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg | 750 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Eminent excell 180SC Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong | Azoxystrobin 100 g/l + Tetraconazole 80 g/l | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Evitin 50SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Hexaconazole | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ferssy 66SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Hexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/l | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Flupirac 30ZC Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội | Fluopimomide 5%w/w + Pyraclostrobin 25%w/w | 0.4 lít/ha. | 7 ngày | GHS 5 |
| Fon Sha 500SC Sinon Corporation | Fluazinam | 0.6 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Fortuna 250SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Futitan 30SC Công ty TNHH Phú Nông | Difenoconazole 15% + Propiconazole 15% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| GC-3 83SL Công ty TNHH Ngân Anh | Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23% | 10ml/ bình 10 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| Hacoxyl 72WP Công ty CP TM Hải Ánh | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Hacyco 72WP Công ty CP TM Hải Ánh | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hafurlac 80WG Công ty CP TM Hải Ánh | Sulfur | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Haruko 5SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Hexaconazole | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hathomop 50WP Công ty CP TM Hải Ánh | Dimethomorph | 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Hexaindia 5SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | Hexaconazole | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Hezamide 27.8SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Hexaconazole 13.9% + Thifluzamide 13.9% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Huge 48SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Trifloxystrobin 16% + Tebuconazole 32% | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Indicater 10WP Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Polyoxin B | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kargate 470WP Công ty TNHH B.Helmer | Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2% | 1.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Kata-top 600SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kevlar 44SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Chlorothalonil 40% + Metalaxyl-M 4% | 1.6 l/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kinazole 330EC Công ty CP Kiên Nam | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kingstar 280SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200g/l + Cyproconazole 80g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kusuman 50WP Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5% | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 1.0 – 1.6 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Mecup 66WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Cuprous oxide 60%w/w + Metalaxyl-M 6%w/w | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Metipro 52WP Công ty TNHH TM Agri Green | Metiram 40% + Prochloraz-Manganese Chloride complex 12% | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mikcide 1.5SL Công ty TNHH Được Mùa | Tetramycin | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Mission 250SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | Azoxystrobin | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mix-pro 667.5WP Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Moneys 325SC Albaugh Asia Pacific Limited | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Movie 30WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Triflumizole | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Namotor 100SC Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | Hexaconazole | 0.25 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| One clear 50WG Công ty TNHH Master AG | Azoxystrobin 20% + Cymoxanil 30% | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Parade 20SC 20SC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Pyraziflumid | 0.1 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Provil 450SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Tebuconazole (min 95 %) | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pyra Cap 25SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Pyraclostrobin | 600 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Pyra star 300SC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | Difenoconazole 220g/l + Pyraclostrobin 80g/l | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Runmun 300SC Công ty TNHH Nam Bắc | Azoxystrobin 200 g/l + Cyazofamid 100g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Samconil 500SC Công ty CP SAM | Chlorothalonil | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Saprol 190DC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Triforine | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Shirako 25ME Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Bromothalonil 20%w/w + Cuppric nonyl phenolsulfonate 5%w/w | 1.2 lít/ha. | 15 ngày | GHS 4 |
| Sil-Nice 18.7WG Công ty TNHH Agro Việt | Dimethomorph 12%w/w + Pyraclostrobin 6.7%w/w | 1.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Sulfurindiavb 55.16SC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Sulphur | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sulfurindiavb 80WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Sulfur | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Takatop 325SC Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản | Azoxystrobin 125g/l + Difenoconazole 200g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Talaxylindiavb 72WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tebufurindiavb 75WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Sulfur 65% + Tebuconazole 10% | 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Thacynil 750WP Công ty CP Kiên Nam | Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tintin Super 40SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Difenoconazole 20% + Tebuconazole 20% | 0.6 lít/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Top Line 75WP Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Chlorothalonil | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Topzol 250SC Công ty CP Kiên Nam | Diniconazole | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Toshiro 10EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Penconazole | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| TP-Zep 18EC Công ty TNHH Thành Phương | Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d... | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Tribute 230SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Thifluzamide | 330 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Trido 450WG Công ty CP BVTV ATC | Kresoxim-methyl 300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg | 400 g/kg | 7 ngày | GHS 5 |
| Triflo-top 750WG Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trimox 425SC Albaugh Asia Pacific Limited | Chlorothalonil 375g/l+ Cymoxanil 50g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| TV Morph 60WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | Dimethomorph 12% + Mancozeb 48% | 2.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Twinstar 75WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 25% | 0.16 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Union 250WP Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Iprodione 200 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| VT Manco 80WP Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | Mancozeb | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| VT-Trocalid 38SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Boscalid 25.2%w/w + Pyraclostrobin 12.8%w/w | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ZebindiaX 80WP Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long | Mancozeb | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |