Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 135 thuốc đã đăng ký trị nhện đỏ trên cam. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Nhện đỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC 20D | Ức chế phức hợp III Qo site | Bifenazate |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen, Spirotetramat, Spiromesifen |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin, Sulfur, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
| IRAC 12C | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Propargite |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox, Clofentezine |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad |
| IRAC 25A | Chất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thể | Cyenopyrafen |
| IRAC 25B | Chất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thể | Pyflubumide |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. kurstaki |
| IRAC 30 | Điều tiết allosteric kênh clorua GABA | Isocycloseram |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cam.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.14% | 3 ngày | GHS 5 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Abamectin | 0.05-0.08% | 6 ngày | GHS 3 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abapro 5.8EC Sundat (S) PTe Ltd | Abamectin | 0.07% | 7 ngày | GHS 3 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| AC-max 300WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Emamectin benzoate | 0.02% | 7 ngày | GHS 4 |
| Aceny 3.6EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Abamectin | 3-4 ml/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 3 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.05 – 0.07 % | 2 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Agromectin 1.8EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ajisuper 0.5SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.3 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akita-panzer 36SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | Bifenazate 24% + Spirodiclofen 12% | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Anmite 40SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Bifenazate 20%w/w + Spirodiclofen 20%w/w | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Antimite 30SC Công ty Cổ phần ACE Biochem Việt Nam | Yizuomanjing | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Armata 22.4SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Spirotetramat | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Asiangold 500SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Diafenthiuron | 0.16% | 7 ngày | GHS 5 |
| Atamite 73EC Công ty TNHH Việt Thắng | Propargite | 0.1-0.15% | Không xác định vì dùng trước đậu quả | GHS 5 |
| Aterkil 45SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l | 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Azaba 0.8EC Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3% | 0.15 – 0.20 % | 3 ngày | GHS 5 |
| Azetin 36EC Công ty TNHH ADC | Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l | 0.33% | 7 ngày | GHS 4 |
| Bacca 80WG Công ty CP Hóa chất NN I | Sulfur | 0.25 - 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Banter 500WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Bifenazate | 0.2% | 5 ngày | GHS 5 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Bee Red 400SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Bifenazate 250g/l + Etoxazole 150g/l | 0.16% | 7 ngày | GHS 5 |
| Biclofen Plus 400SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 100g/l | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Bifemite 43SC Công ty TNHH Agrohao Việt Nam | Bifenazate | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Billaden 50EC Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.025 – 0.03% | 7 ngày | GHS 4 |
| Billaden 50WG Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.03% | 7 ngày | GHS 4 |
| Binhtox 3.8EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Abamectin | 0.09% (7ml/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 3 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Birafen 30SC Công ty CP Global Farm | Bifenazate 10%w/w + Cyenopyrafen 20%w/w | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Bispiro 360SC Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt. | Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Boema 50EC Công ty CP SAM | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.04-0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Borneo 11SC Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam | Etoxazole | 0.07% | 7 ngày | GHS 5 |
| BrahMos 500SC Công ty TNHH B. Helmer | Diafenthiuron | 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Buti 43SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Bifenazate | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| Chim ưng 3.8EC Công ty TNHH Sơn Thành | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.02 - 0.03% | 7 ngày | GHS 4 |
| Clicks 500SC Công ty TNHH Phú Nông | Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l | 0.0875% | 7 ngày | GHS 5 |
| Comda gold 5WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate | 0.02 - 0.025% | 3 ngày | GHS 4 |
| Comite® 570EW Công ty TNHH UPL Việt Nam | Propargite (min 85 %) | 0.1-0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Daisy 57 EC Công ty CP Nicotex | Propargite | 0.15 % | 5 ngày | GHS 5 |
| Diasuper 300SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Diafenthiuron | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Dilufen 29SC Công ty TNHH Trường Thịnh. | Spirodiclofen | 0.07% | 5 ngày | GHS 5 |
| DK-Annong Super 909EC Công ty TNHH An Nông | Petroleum spray oil | 0.5 - 1% | 3 ngày | GHS 4 |
| Doponer 20SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | Etoxazole 15% + Hexythiazox 5% | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Dothiuron 500SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Diafenthiuron | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| Dotramat 150 OD Công ty CP Đồng Xanh | Spirotetramat | 0.075% | 5 ngày | GHS 5 |
| DT Ema 40EC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Elincol 12ME Công ty CP Enasa Việt Nam | Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l | 0.07 – 0.10% | 3 ngày | GHS 4 |
| Emaplant 5WG Công ty CP Thanh Điền | Emamectin benzoate | 30 – 60 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.10 - 0.125% | 7 ngày | GHS 5 |
| Emaxtin 3.8EC Công ty TNHH US.Chemical | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.03% | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaxtin 55.5WG Công ty TNHH US.Chemical | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06% | 7 ngày | — |
| Epicenter 360SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l | 0.16% | 7 ngày | GHS 5 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Etong-nhện 340SC Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Spirodiclofen | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Fairy 45SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | Bifenazate 30% + Etoxazole 15% | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Feat 25EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% | 0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Flame 500SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Fluazinam (min 95%) | 0.2 – 0.25% | Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậ... | GHS 5 |
| Flora 200SC Công ty CP Khử trùng Việt Nam. | Clofentezine | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Goldemec 5.7EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Goldgun 0.6EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Azadirachtin | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldmite 240SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Spirodiclofen | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | Abamectin | 0.033% | 7 ngày | GHS 4 |
| Incipio® 100DC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Isocycloseram | 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Jianontin 3.6EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Abamectin | 0.07 – 0.10 % | 6 ngày | GHS 3 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Kamai 730EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Propargite (min 85 %) | 0.075 – 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kingspider 93SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kobisuper 1SL Công ty TNHH Nam Bắc | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Kuraba WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis | 0.5 - 0.6 kg/ ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Lama 50EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Hexythiazox | 0.14% | 7 ngày | GHS 5 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.07 - 0.10 % | 2 ngày | GHS 4 |
| Map Genie 12EC Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Laba 10EC Map Pacific PTE Ltd | Natural rubber | 0.9% | 1 ngày | GHS 5 |
| Map Loto 10EC Map Pacific PTE Ltd | Liuyangmycin | 0.6 – 0.9 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| MAP Oasis 10WP Map Pacific PTE Ltd | Clofentezine (min 96%) | 0.20% | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Rigo 3.2SL Map Pacific PTE Ltd | Methyl butyrate | 0.4% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Map Winner 5WG Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.065% | 7 ngày | — |
| Newgreen 2.0EC Công ty TNHH TM Thái Phong | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Newsodant 5.5EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | Abamectin | 0.028% | 7 ngày | GHS 3 |
| Nhenstar 20SC Công ty CP NN Công Nghệ Cao NMD | Etoxazole | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin | 0.015 - 0.03% | 7 ngày | GHS 3 |
| Nissorun 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Hexythiazox | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Novimec 3.6EC Công ty CP Nông Việt | Abamectin | 0.03 - 0.05% | 7 ngày | GHS 3 |
| Oberon 240SC Bayer Vietnam Ltd. | Spiromesifen | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ok-Sulfolac 85SC Công ty TNNH Ngân Anh | Sulfur | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Oman 2EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 3 - 5 ml/ 16 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Onbord 240SC Albaugh Asia Pacific Limited | Spirodiclofen | 0.10% | 5 ngày | GHS 5 |
| Onshu 43SC Công ty CP BVTV I TW | Bifenazate | 0.03% | 5 ngày | GHS 5 |
| Palman 150EC Công ty CP Long Hiệp | Spirodiclofen 150 g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pesta 2SL Công ty TNHH Nam Bắc | Eucalyptol (min 70%) | 8 - 12 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Petis 24.5EC Công ty TNHH TM Tùng Dương | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3% | 0.7 - 0.75 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Phesolbenzoate 3.8EC Công ty TNHH World Vision (VN) | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.05-0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Portia 40SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Bifenazate 25% + Etoxazole 15% | 0.02% | 5 ngày | GHS 5 |
| Proclaim 1.9EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Emamectin benzoate | 0.04 - 0.05% | 3 ngày | GHS 5 |
| Promathion 25EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Azadirachtin 3 g/l + Emamectin benzoate 22 g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | GHS 3 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Redconfi 30EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l | 0.1 – 0.2 lít/ha | 5 ngày | — |
| Rinup 50EC Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rinup 50WP Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sarkozy 0.3EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Azadirachtin | 0.2 - 0.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Shogun 20SC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Pyflubumide | 0.025% | 5 ngày | GHS 5 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Silsau 6.5EC Công ty TNHH ADC | Abamectin | 0.04% | 7 ngày | GHS 3 |
| Spinki 25SC Công ty TNHH Phú Nông | Spinosad | 15 - 20 ml/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| Spiromax 300SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Spirodiclofen | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Starmite 30SC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Cyenopyrafen | 0.03% | 5 ngày | GHS 5 |
| Starpagit 73EC Công ty CP Biostars | Propargite | 0.08% | 5 ngày | GHS 5 |
| Starrimec 5WG Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Emamectin benzoate | 50 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Sul-AC 80WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Sulfur | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sulfex 80WG Excel Crop Care Ltd. | Sulfur | 0.2-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tetrazin 20SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Clofentezine | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Thizomite 200EC Shanghai Synagy Chemicals Company Limited | Hexythiazox | 0.033% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tik-tot 60EC Công ty CP XNK Thọ Khang | Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tikrice 25EC Công ty CP XNK Thọ Khang | Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 200 - 500 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Tramuluxjapane 80WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Sulfur | 0.3 - 0.36% | 1 ngày | GHS 5 |
| Trusach 2.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | Rotenone | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Trutat 0.32EC Công ty TNHH Nam Bắc | Azadirachtin | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| TT-umax 2EC Công ty CP Delta Cropcare | Karanjin | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ttiger 22.6SC Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành | Bifenazate | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Visober 88.3EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88% | 0.5 - 0.8% | 7 ngày | GHS 5 |
| Wilson 240SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Spirodiclofen | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Zircon 43SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Bifenazate | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |