Thuốc trị nhện đỏ trên cam

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 135 thuốc đã đăng ký trị nhện đỏ trên cam. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

135Thuốc đã đăng ký
35Hoạt chất
16Nhóm kháng thuốc
1–17Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Nhện đỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 20DỨc chế phức hợp III Qo siteBifenazate
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirodiclofen, Spirotetramat, Spiromesifen
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Sulfur, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 10BỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Etoxazole
IRAC 12CỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthasePropargite
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 10AỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Hexythiazox, Clofentezine
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC 25AChất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thểCyenopyrafen
IRAC 25BChất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thểPyflubumide
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. kurstaki
IRAC 30Điều tiết allosteric kênh clorua GABAIsocycloseram
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cam.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.14%3 ngàyGHS 5
Abagold 65EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Abamectin0.05-0.08%6 ngàyGHS 3
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.1 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abapro 5.8EC
Sundat (S) PTe Ltd
Abamectin0.07%7 ngàyGHS 3
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin0.025 – 0.037%7 ngàyGHS 4
AC-max 300WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Emamectin benzoate0.02%7 ngàyGHS 4
Aceny 3.6EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Abamectin3-4 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 3
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.05 – 0.07 %2 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Agromectin 1.8EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Akita-panzer 36SC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Bifenazate 24% + Spirodiclofen 12%0.05%5 ngàyGHS 5
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%200 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Anmite 40SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Bifenazate 20%w/w + Spirodiclofen 20%w/w0.05%7 ngàyGHS 5
Antimite 30SC
Công ty Cổ phần ACE Biochem Việt Nam
Yizuomanjing0.05%7 ngàyGHS 5
Armata 22.4SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Spirotetramat0.04%5 ngàyGHS 5
Asiangold 500SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Diafenthiuron0.16%7 ngàyGHS 5
Atamite 73EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Propargite0.1-0.15% Không xác định vì dùng trước đậu quả GHS 5
Aterkil 45SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.15 – 0.20 %3 ngàyGHS 5
Azetin 36EC
Công ty TNHH ADC
Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l0.33%7 ngàyGHS 4
Bacca 80WG
Công ty CP Hóa chất NN I
Sulfur0.25 - 0.3%7 ngàyGHS 5
Banter 500WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Bifenazate0.2%5 ngàyGHS 5
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Bee Red 400SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Bifenazate 250g/l + Etoxazole 150g/l0.16%7 ngàyGHS 5
Biclofen Plus 400SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 100g/l0.04%5 ngàyGHS 5
Bifemite 43SC
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
Bifenazate0.03%7 ngàyGHS 5
Billaden 50EC
Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.025 – 0.03%7 ngàyGHS 4
Billaden 50WG
Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.03%7 ngàyGHS 4
Binhtox 3.8EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Abamectin0.09% (7ml/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 3
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.3-0.5 l/ha5 ngàyGHS 5
Birafen 30SC
Công ty CP Global Farm
Bifenazate 10%w/w + Cyenopyrafen 20%w/w0.1%5 ngàyGHS 5
Bispiro 360SC
Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt.
Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Boema 50EC
Công ty CP SAM
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.04-0.06%7 ngàyGHS 4
Borneo 11SC
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
Etoxazole0.07%7 ngàyGHS 5
BrahMos 500SC
Công ty TNHH B. Helmer
Diafenthiuron0.15%5 ngàyGHS 5
Buti 43SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Bifenazate0.05%5 ngàyGHS 5
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.02 - 0.03%7 ngàyGHS 4
Clicks 500SC
Công ty TNHH Phú Nông
Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l0.0875%7 ngàyGHS 5
Comda gold 5WG
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate0.02 - 0.025%3 ngàyGHS 4
Comite® 570EW
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Propargite (min 85 %)0.1-0.15%7 ngàyGHS 5
Daisy 57 EC
Công ty CP Nicotex
Propargite0.15 %5 ngàyGHS 5
Diasuper 300SC
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Diafenthiuron0.1%5 ngàyGHS 5
Dilufen 29SC
Công ty TNHH Trường Thịnh.
Spirodiclofen0.07%5 ngàyGHS 5
DK-Annong Super 909EC
Công ty TNHH An Nông
Petroleum spray oil0.5 - 1%3 ngàyGHS 4
Doponer 20SC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Etoxazole 15% + Hexythiazox 5%0.1%5 ngàyGHS 5
Dothiuron 500SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Diafenthiuron0.05%5 ngàyGHS 5
Dotramat 150 OD
Công ty CP Đồng Xanh
Spirotetramat0.075%5 ngàyGHS 5
DT Ema 40EC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1%7 ngàyGHS 4
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03 - 0.04%5 ngàyGHS 5
Elincol 12ME
Công ty CP Enasa Việt Nam
Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l0.07 – 0.10%3 ngàyGHS 4
Emaplant 5WG
Công ty CP Thanh Điền
Emamectin benzoate30 – 60 g/ha7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.10 - 0.125%7 ngàyGHS 5
Emaxtin 3.8EC
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03%7 ngàyGHS 4
Emaxtin 55.5WG
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06%7 ngày
Epicenter 360SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/l0.16%7 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Etong-nhện 340SC
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Spirodiclofen0.04%5 ngàyGHS 5
Fairy 45SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Bifenazate 30% + Etoxazole 15%0.12%7 ngàyGHS 5
Feat 25EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Flame 500SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Fluazinam (min 95%)0.2 – 0.25% Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậ... GHS 5
Flora 200SC
Công ty CP Khử trùng Việt Nam.
Clofentezine0.1%5 ngàyGHS 5
Goldemec 5.7EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin0.03%7 ngàyGHS 5
Goldmite 240SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Spirodiclofen0.1%7 ngàyGHS 5
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.033%7 ngàyGHS 4
Incipio® 100DC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Isocycloseram0.02%7 ngàyGHS 5
Jianontin 3.6EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Abamectin0.07 – 0.10 %6 ngàyGHS 3
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Kamai 730EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Propargite (min 85 %)0.075 – 0.1%7 ngàyGHS 5
Kingspider 93SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg0.2%7 ngàyGHS 5
Kobisuper 1SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Lama 50EC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Hexythiazox0.14%7 ngàyGHS 5
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.07 - 0.10 %2 ngàyGHS 4
Map Genie 12EC
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Map Laba 10EC
Map Pacific PTE Ltd
Natural rubber0.9%1 ngàyGHS 5
Map Loto 10EC
Map Pacific PTE Ltd
Liuyangmycin0.6 – 0.9 lít/ha7 ngàyGHS 5
MAP Oasis 10WP
Map Pacific PTE Ltd
Clofentezine (min 96%)0.20%7 ngàyGHS 5
Map Rigo 3.2SL
Map Pacific PTE Ltd
Methyl butyrate0.4% Không khuyến cáo GHS 5
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.065%7 ngày
Newgreen 2.0EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.05%7 ngàyGHS 5
Newsodant 5.5EC
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Abamectin0.028%7 ngàyGHS 3
Nhenstar 20SC
Công ty CP NN Công Nghệ Cao NMD
Etoxazole0.05%7 ngàyGHS 5
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin0.015 - 0.03%7 ngàyGHS 3
Nissorun 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Hexythiazox0.15%7 ngàyGHS 5
Novimec 3.6EC
Công ty CP Nông Việt
Abamectin0.03 - 0.05%7 ngàyGHS 3
Oberon 240SC
Bayer Vietnam Ltd.
Spiromesifen0.05%7 ngàyGHS 5
Ok-Sulfolac 85SC
Công ty TNNH Ngân Anh
Sulfur0.4%7 ngàyGHS 5
Oman 2EC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)3 - 5 ml/ 16 lít nước3 ngàyGHS 5
Onbord 240SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Spirodiclofen0.10%5 ngàyGHS 5
Onshu 43SC
Công ty CP BVTV I TW
Bifenazate0.03%5 ngàyGHS 5
Palman 150EC
Công ty CP Long Hiệp
Spirodiclofen 150 g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Pesta 2SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Eucalyptol (min 70%)8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Petis 24.5EC
Công ty TNHH TM Tùng Dương
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%0.7 - 0.75 l/ha7 ngàyGHS 4
Phesolbenzoate 3.8EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.05-0.06%7 ngàyGHS 4
Portia 40SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Bifenazate 25% + Etoxazole 15%0.02%5 ngàyGHS 5
Proclaim 1.9EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Emamectin benzoate0.04 - 0.05%3 ngàyGHS 5
Promathion 25EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Azadirachtin 3 g/l + Emamectin benzoate 22 g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha17 ngàyGHS 3
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 3
Redconfi 30EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l0.1 – 0.2 lít/ha5 ngày
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone0.5%7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone0.5%7 ngàyGHS 5
Sarkozy 0.3EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Azadirachtin0.2 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Shogun 20SC
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Pyflubumide0.025%5 ngàyGHS 5
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Silsau 6.5EC
Công ty TNHH ADC
Abamectin0.04%7 ngàyGHS 3
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Spiromax 300SC
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Spirodiclofen0.1%7 ngàyGHS 5
Starmite 30SC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Cyenopyrafen0.03%5 ngàyGHS 5
Starpagit 73EC
Công ty CP Biostars
Propargite0.08%5 ngàyGHS 5
Starrimec 5WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Emamectin benzoate50 g/ha5 ngàyGHS 4
Sul-AC 80WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Sulfur0.5%7 ngàyGHS 5
Sulfex 80WG
Excel Crop Care Ltd.
Sulfur0.2-0.3%7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Tetrazin 20SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Clofentezine0.15%7 ngàyGHS 5
Thizomite 200EC
Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
Hexythiazox0.033%7 ngàyGHS 5
Tik-tot 60EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Tikrice 25EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l200 - 500 ml/ha3 ngàyGHS 4
Tramuluxjapane 80WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Sulfur0.3 - 0.36%1 ngàyGHS 5
Trusach 2.5EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Rotenone0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Trutat 0.32EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azadirachtin0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
TT-umax 2EC
Công ty CP Delta Cropcare
Karanjin0.2%7 ngàyGHS 5
Ttiger 22.6SC
Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành
Bifenazate0.04%5 ngàyGHS 5
Visober 88.3EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88%0.5 - 0.8%7 ngàyGHS 5
Wilson 240SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Spirodiclofen0.04%7 ngàyGHS 5
Zircon 43SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Bifenazate0.04%5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị nhện đỏ trên cam, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 17 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ