Thuốc bảo vệ thực vật cho cây cao su

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 188 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cao su, phòng trừ 22 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên cao su

Cỏ dại trên cao su

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Cỏ dại60
Cỏ4
Cỏ lá rộng3
Cỏ các loại1

Điều hoà sinh trưởng trên cao su

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích ra mủ11
Kích thích mủ7

Quy trình kỹ thuật canh tác cao su

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cao su · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ

Một số thuốc đã đăng ký trên cao su

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abita gold 400SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Cyazofamid 100g/l + Fluazinam 300g/l0.08%7 ngàyGHS 5
Acodyl 25EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Metalaxyl0.35 %7 ngàyGHS 5
Acrobat MZ 90/600WP
BASF Vietnam Co., Ltd.
Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg1 – 2% Không áp dụng GHS 5
AD-Qkill 13SL
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
MCPA-sodium4.0 lít/ha Không xác định GHS 5
AD-Qkill 56SP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
MCPA-sodium3.0 kg/ha Không xác định GHS 4
Adephone 25PA
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Ethephon1.0 – 1.2 g/ cây Không áp dụng GHS 5
Adephone 480SL
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Ethephon2.5 - 3.5 l/ha Không áp dụng GHS 5
Agofast 80WP
Công ty CP Đồng Xanh
Fosetyl-aluminium0.3 %14 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid0.5%30 ngàyGHS 5
Agro-quat 200SL
Công ty TNHH Asia Agro
Diquat dibromide2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Ally® 20WG
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Metsulfuron Methyl (min 93 %)150 g/ha Không xác định GHS 5
Amegro 150SL
Agria S.A
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Amide Gold 240SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Thifluzamide0.1%7 ngàyGHS 5
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l0.06%10 ngàyGHS 5
Amosate 200SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Glufosinate ammonium2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Andibat 700WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Dimethomorph 100g/kg + Mancozeb 600g/kg25- 30 g/ lít nước10 ngàyGHS 5
Anlicin 5SL
Công ty TNHH An Nông
Validamycin0.3%7 ngàyGHS 5
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole0.5%14 ngàyGHS 5
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole0.2-0.6%14 ngàyGHS 5
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole0.08 - 0.16%14 ngàyGHS 5
Artivar Helmer 325SC
Công ty TNHH B.Helmer
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Asaquat 200SL
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Diquat dibromide3.0 l/ha Không xác định GHS 4
Asupergras 200SL
Công ty TNHH - TM Thái Nông
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Bestquat 20SL
Công ty TNHH Agrofarm
Diquat dibromide2.5 lít/ha Không xác định GHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên cao su trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ