Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 188 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cao su, phòng trừ 22 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Nấm hồng | 36 |
| Vàng rụng lá | 24 |
| Loét sọc mặt cạo | 22 |
| Phấn trắng | 18 |
| Thán thư | 6 |
| Héo đen đầu lá | 3 |
| Vàng lá | 2 |
| Bệnh nấm hồng | 2 |
| Loét sọc miệng cạo | 2 |
| Xì mủ | 1 |
| Bệnh loét miệng cạo | 1 |
| Nứt vỏ khô mủ | 1 |
| Mốc hồng | 1 |
| Nứt vỏ | 1 |
| Rụng lá | 1 |
| Loét miệng cạo | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ dại | 60 |
| Cỏ | 4 |
| Cỏ lá rộng | 3 |
| Cỏ các loại | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích ra mủ | 11 |
| Kích thích mủ | 7 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cao su · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abita gold 400SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Cyazofamid 100g/l + Fluazinam 300g/l | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Acodyl 25EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Metalaxyl | 0.35 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Acrobat MZ 90/600WP BASF Vietnam Co., Ltd. | Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg | 1 – 2% | Không áp dụng | GHS 5 |
| AD-Qkill 13SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | MCPA-sodium | 4.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| AD-Qkill 56SP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | MCPA-sodium | 3.0 kg/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Adephone 25PA Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Ethephon | 1.0 – 1.2 g/ cây | Không áp dụng | GHS 5 |
| Adephone 480SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Ethephon | 2.5 - 3.5 l/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Agofast 80WP Công ty CP Đồng Xanh | Fosetyl-aluminium | 0.3 % | 14 ngày | GHS 5 |
| Agri-Fos 400SL Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) | Phosphorous acid | 0.5% | 30 ngày | GHS 5 |
| Agro-quat 200SL Công ty TNHH Asia Agro | Diquat dibromide | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Ally® 20WG Công ty TNHH FMC Việt Nam | Metsulfuron Methyl (min 93 %) | 150 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Amegro 150SL Agria S.A | Glufosinate ammonium | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Amide Gold 240SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Thifluzamide | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Amity top 500SC Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l | 0.06% | 10 ngày | GHS 5 |
| Amosate 200SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | Glufosinate ammonium | 2.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Andibat 700WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Dimethomorph 100g/kg + Mancozeb 600g/kg | 25- 30 g/ lít nước | 10 ngày | GHS 5 |
| Anlicin 5SL Công ty TNHH An Nông | Validamycin | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.5% | 14 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.2-0.6% | 14 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.08 - 0.16% | 14 ngày | GHS 5 |
| Artivar Helmer 325SC Công ty TNHH B.Helmer | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Asaquat 200SL Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Diquat dibromide | 3.0 l/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Asupergras 200SL Công ty TNHH - TM Thái Nông | Glufosinate ammonium | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Bestquat 20SL Công ty TNHH Agrofarm | Diquat dibromide | 2.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |