Thuốc bảo vệ thực vật cho cây khoai tây
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 135 thuốc đã đăng ký sử dụng trên khoai tây, phòng trừ 31 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên khoai tây
Sâu và động vật hại trên khoai tây
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ phấn | 7 |
| Dòi đục lá | 5 |
| Rệp đào | 3 |
| Sâu khoang | 3 |
| Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương | 1 |
| Ruồi đục lá | 1 |
| Bọ phấn trắng | 1 |
| Tuyến trùng | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Rệp | 1 |
| Bọ trĩ | 1 |
Điều hoà sinh trưởng trên khoai tây
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 1 |
Khác trên khoai tây
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bảo quản | 1 |
Quy trình kỹ thuật canh tác khoai tây
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây khoai tây · CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM |
Một số thuốc đã đăng ký trên khoai tây
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acodyl 25EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Metalaxyl | 1.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Ajuni 50WP Công ty Cổ phần Nicotex. | Cyromazine (min 95%) | 500 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Alfamil 350 WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Metalaxyl | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 20 - 25 g/8 lít nước | 14 ngày | GHS 5 |
| Ambora Duo 450SC Agria S.A. | Cymoxanil 50 g/l + Propamocarb. HCl 400 g/l | 2.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Amitop 450SC Công ty TNHH TM Grevo | Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 200 g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Angold 325SC Công ty TNHH DVNN Lộc Trời | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| ANLIEN-annong 800WP Công ty TNHH An Nông | Fosetyl-aluminium | 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ara-super 350SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.3-0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Arissa 46SC Công ty TNHH TM Grevo | Dimethomorph 23% + Oxine-copper 23% | 1.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Astra Boss 38WG Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8% | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Asusu 36SC Công ty TNHH TM Thái Nông | Kasugamycin 3% + Oxine Copper 33% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AT-cyzine 80WG Công ty TNHH TM Anh Thơ | Cyromazine | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Awesome 10WP Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan | Polyoxin 4% + Pyraclostrobin 6% | 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azol 450SC Công ty TNHH Kiên Nam. | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên khoai tây trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
