Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Pymetrozine là hoạt chất có trong 84 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 9B - Pyridine azomethine derivatives. Cơ chế tác động: điều tiết kênh trpv chordotonal organ.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 55 |
| Cà phê | 7 |
| Sắn | 7 |
| Xoài | 7 |
| Hoa hồng | 4 |
| Ngô | 3 |
| Bưởi | 3 |
| Lạc | 3 |
| Chè | 3 |
| Dưa hấu | 2 |
| Mía | 2 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Hoa cúc | 2 |
| Cải xanh | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Nhãn | 1 |
| Ớt | 1 |
| Điều | 1 |
| Ca cao | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rầy nâu | 54 |
| Rệp muội | 9 |
| Bọ trĩ | 8 |
| Rầy bông | 7 |
| Bọ phấn | 7 |
| Rệp sáp | 6 |
| Rầy xanh | 3 |
| Bọ phấn trắng | 3 |
| Sâu khoang | 2 |
| Dòi đục lá | 2 |
| Bọ xít muỗi | 2 |
| Rầy lưng trắng | 2 |
| Nhện lông nhung | 1 |
| Rệp xơ bông | 1 |
| Bọ xít dài | 1 |
| Rệp đào | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Bọ xít lưới | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Sâu cuốn lá | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 9B với Pymetrozine, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Pyrifluquinazon | 1 |
84 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AA-Faros 30SC Công ty TNHH TM Biochem Việt Á | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Abachezt 666WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| ADU-Matty 800WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Asa Ray 350OD Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Auschet 80WP Công ty TNHH Một thành viên Lucky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Biggun 700WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Career 500WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Centrum 75WG Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chatot 600WG Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Checknp 70WG Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Cheesapc 500WG Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chersieu 50WG Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chesgold 170WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chess 50WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chetsduc 700WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Despak 30SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dobamper 50WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| F35 25WP Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Florid 700WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Gadgete 80WG Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Gepa 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hapyro 50WP Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hesman 60WG Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hichespro 500WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hits 50WG Công ty CP SX TM Bio Vina | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Jette 50WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Laroma 70WG Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Longanchess 70WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Map fang 420WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Map Sun 500WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mazzin 650WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Meniten 800WG Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Metro Penxita 80WG Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Metrousa 700WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Minecto Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Minecto® 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Minecto® Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nisangold 700WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nitendo 80WG Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nitop 35OD Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Novi-ray 500WP Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nypydo 75WP Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Opal 50WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Oppo 50WG Công ty CP SX và TM Hà Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Orgyram 70WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Oriolus 800WG Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Osago 80WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Oscare 600WG Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pelena Ultra 25SC Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pentax 680WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| PHOPPAWAY 80WG Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pimero 65WG Công ty TNHH Sunwa | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Puzine Cap 60WG Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pycasu 600WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pylon 50WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pymestar 550WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pymin 600WG Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pytenram 70WG Công ty TNHH Kona Crop Science | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ramsuper 75WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Raytot 50 WG Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Rayzin 25WP Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sagometro 50WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Samurai 800WG Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sara Extra 25SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Scheccjapane super 750WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Schezgold 500WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Secso 500WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sinapyram 80WG Sinamyang Group Pte. Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Star Chase 80WG Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| T-Clodin 30WG Công ty CP Nông dược Nhật Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Titan 600WG Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Top hits 700WG Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topchest 400WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topchest 550WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topchets 650WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| TT Led 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| TT-osa 50WG Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tvpymeda 350WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tvpymeda 650WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tvpymemos 300WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vintarai 600WG Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vuachest 800WG Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Worthide Plus 60WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Zheds® 555WG Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |