Thuốc trị khô vằn trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 158 thuốc đã đăng ký trị khô vằn trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

158Thuốc đã đăng ký
46Hoạt chất
18Nhóm kháng thuốc
1–35Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Khô vằn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Difenoconazole, Propiconazole, Tebuconazole, Cyproconazole, Flusilazole, Myclobutanil, Fenbuconazole, Epoxiconazole, Prochloraz, Metconazole
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Picoxystrobin, Famoxadone, Trifloxystrobin
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC U18Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhValidamycin (Validamycin A), Validamycin, Validamycin A
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 20Phân chia tế bào (vị trí chưa rõ)Pencycuron
FRAC 19Tổng hợp chitin (Polyoxins)Polyoxin B, Polyoxin
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC BM02Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác độngBacillus subtilis
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Thiram
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Flutolanil
FRAC M04Đa vị trí tác động - phthalimidesFolpet
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủPhosphorous acid
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur
FRAC 6Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferaseIprobenfos
FRAC P03Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủBismerthiazol

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
5 Lua 20WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Polyoxin B1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid1.6 - 2.0 lít/ha30 ngàyGHS 5
Agrivil 250EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Prochloraz (min 97%)0.8 – 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Agronil 75WP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Chlorothalonil (min 98%)1.2 – 1.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ameed top 750WG
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg250 g/ha7 ngàyGHS 5
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l0.2 – 0.25 lít/ha10 ngàyGHS 5
Amity top 500SG
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250 g/kg + Difenoconazole 250 g/kg0.2 – 0.25 kg/ha10 ngàyGHS 5
Anforli 70SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 10g/l + Hexaconazole 60g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Annongvin 50SC
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole (min 85 %)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Annongvin 800WG
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole (min 85 %)50 - 75g/ha7 ngàyGHS 5
anRUTA 400EC
Công ty TNHH An Nông
Flusilazole200 ml/ha14 ngàyGHS 3
Anti-fusa 90SL
Công ty TNHH Phú Nông
Metconazole (min 94%)0.3 - 0.4 lít/ha4 ngàyGHS 5
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Aproach® 250SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Picoxystrobin0.6-0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Apropo 200SE
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l700 ml/ha14 ngàyGHS 5
Ara-super 350SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Asana 2SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Kasugamycin (min 70 %)1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Atintin 400EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Avinduc 400SC
Công ty TNHH Việt Đức
Tricyclazole 300 g/l + Hexaconazole 100 g/l0.45 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Azony 25SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Azoxystrobin (min 93%)0.3 – 0.35 lít/ha14 ngàyGHS 5
B Cure 1.75WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Pseudomonas fluorescens1.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Bacla 50SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Salicylic Acid250 – 500 ml/ha21 ngàyGHS 5
Best-Harvest 15SC
Sundat (S) PTe Ltd
Hexaconazole (min 85 %)0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Best-Harvest 15SC
Sundat (S) PTe Ltd
Hexaconazole (min 85 %)0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Binhconil 75WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Chlorothalonil (min 98%)0.8 - 1.2 kg/ha14 ngàyGHS 5
Bn-azopro 35SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15%0.3-0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Boom 300EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.25 – 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Bumper 250EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Propiconazole (min 90 %)0.4 - 0.5 l/ha7 ngàyGHS 5
Callihex 5SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Hexaconazole (min 85 %)0.75-1.0 l/ha7 ngàyGHS 5
Catcat 250EC
Công ty CP Nông dược HAI
Propiconazole (min 90 %)0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Centervin 50SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Hexaconazole (min 85 %)1.0 -1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Chevin 5SC
Công ty CP Nicotex
Hexaconazole (min 85 %)1.0 – 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Cure supe 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.25 lít/ha14 ngàyGHS 5
Custodia 320SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l700 ml/ha7 ngàyGHS 5
Cythala 75WP
Công ty CP Đồng Xanh
Chlorothalonil 60% + Cymoxanil 15%0.75 kg/ha7 ngàyGHS 5
Damycine 5WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.0 – 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin0.5 - 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dizeb-M 45 80WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Mancozeb1.5 - 2.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Doctor 5ME
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Hexaconazole (min 85 %)0.8 – 1.0 lít/ha10 ngàyGHS 5
Dohazol 250SC
Công ty CP KT Dohaledusa
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l0.5 - 0.7 lít/ha14 ngàyGHS 4
Dovatop 400SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.28 lít/ha14 ngàyGHS 5
Ellestar 20WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Polyoxin B0.3 – 0.6 kg/ha5 ngàyGHS 5
Equation® 52.5WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5%0.3 kg/ha1 ngàyGHS 4
Folpan 50SC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Folpet (min 90 %)1.0 - 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fordo 250EC
Forward International Ltd
Propiconazole (min 90 %)0.25 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Forlita 430SC
Công ty TNHH Phú Nông
Tebuconazole (min 95 %)0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Forlita Gold 330EC
Công ty TNHH Phú Nông
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fortil 25SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Tebuconazole (min 95 %)0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Forwaceren 25WP
Forward International Ltd
Pencycuron (min 99 %)700 g/ha14 ngàyGHS 5
Forwavil 5SC
Forward International Ltd
Hexaconazole (min 85 %)1.0 - 1.2 lit/ ha14 ngàyGHS 5
Fungimaster 250EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Propiconazole (min 90 %)0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Galirex 99.9WP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Hexaconazole 50g/kg + Sulfur 49.9g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Haifangmeisu 5WP
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)0.5 - 0.55 kg/ha5 ngàyGHS 5
Hakivil 5SC
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
Hexaconazole (min 85 %)0.8 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hecwin 5SC
Công ty TNHH ADC
Hexaconazole (min 85 %)1.0 – 1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Hexalazole 300 SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l1.0-1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hextop 150SC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l0.5-0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Indar® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Fenbuconazole (min 98.7%)0.25 - 0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Indiavil 5SC
Công ty CP Đồng Xanh
Hexaconazole1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Iso tin 300EC
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Propiconazole 150 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.3 lít/ha Không xác định GHS 5
Javidacin 5SL
Công ty TNHH Việt Đức
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.2 lít/ha3 ngàyGHS 5
Javidacin 5WP
Công ty TNHH Việt Đức
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.2 kg/ha3 ngàyGHS 5
Jettilesuper 300EC
Công ty CP Lan Anh
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.25-0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kamycinjapane 20SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Kasugamycin (min 70 %)1.0-1.5 lit/ha10 ngàyGHS 5
Kamycinusa 75SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Kasugamycin 10g/l + Ningnanmycin 65g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kasugacin 3 SL
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Kasugamycin0.75 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Keviar 325SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.35 lít/ha10 ngàyGHS 5
Kisaigon 50EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Iprobenfos (min 94%)1.0 – 2.0 lít/ha21 ngàyGHS 4
Kozuma 5WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ningnanmycin300 – 500 g/ha3 ngàyGHS 5
Lashsuper 250SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l1.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Latimo super 500WP
Công ty TNHH An Nông
Difenoconazole 50g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 50g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Longanvin 5SC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Hexaconazole (min 85 %)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Lotususa 800WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Azoxystrobin 450g/kg + Tebuconazole 350g/kg250 g/ha10 ngàyGHS 5
Luster 250SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Pencycuron (min 99 %)0.6 - 1.0 l/ha7 ngàyGHS 5
Mainex 50SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Hexaconazole0.8-1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Map Unique 750WP
Map Pacific PTE Ltd
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg0.3 - 0.35 kg/ha7 ngàyGHS 4
Maxxa 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Azoxystrobin 400 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg220 g/ha10 ngàyGHS 5
Mikcide 1.5SL
Công ty TNHH Được Mùa
Tetramycin0.4 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Mix Perfect 525SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l + Tricyclazole 200 g/l0.3 – 0.35 lít/ha14 ngàyGHS 4
Monceren 250SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Pencycuron (min 99 %)0.6 - 0.7 lít/ha14 ngàyGHS 5
Moncut 40SC
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Flutolanil 40%w/w0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Natiduc 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg130 g/ha10 ngàyGHS 5
Natistar 100SC
Công ty CP Vagritex
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)0.3 - 0.7 lít/ha5 ngàyGHS 5
Natistar 51WG
Công ty CP Vagritex
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)0.4 kg/ha5 ngàyGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg0.12 kg/ha7 ngàyGHS 5
Neutrino 330EC
Công ty CP Lion Agrevo
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l0.32 - 0.4 lít/ha10 ngàyGHS 5
Nevo® 330EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.25 lít/ha15 ngàyGHS 5
Nevo® 330EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.3 - 0.35 lít/ha15 ngàyGHS 5
Newsuper 330EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Newtec® 300SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l1.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Newthivo 500WP
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole 250 g/kg + Tricyclazole 200 g/kg + Flusilazole 50g/kg0.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Newthivo 780WG
Công ty TNHH An Nông
Flusilazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg0.12 – 0.15 kg/ha14 ngàyGHS 4
Novigold 800WP
Công ty CP Nông Việt
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg0.2 - 0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Nuzole 40EC
Công ty TNHH Phú Nông
Flusilazole (min 92.5 %)0.16 lít/ha7 ngàyGHS 5
Oli Bgo 4SL
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Kasugamycin 2% + Oligosaccharins 2%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Opus 75EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Epoxiconazole0.6 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 3
Paramax 400SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Piano 18EW
Công ty TNHH An Nông
Eugenol180 – 220 ml/ha7 ngàyGHS 5
Pinkvali 50WP
Công ty CP Hóc Môn
Validamycin1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyGHS 5
Poly annong 450SC
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Pro-Thiram 80WG
Agspec Asia Pte Ltd
Thiram1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Prohed 400EC
Công ty CP Nông tín AG
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Hexaconazole 100g/l0.3 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Prota 50WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Iprodione (min 96 %)0.4 – 0.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Prota 750WG
Công ty CP SX TM Bio Vina
Iprodione (min 96 %)0.25 - 0.325 kg/ha14 ngàyGHS 5
Prozalthai 500SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Iprodione (min 96 %)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Pyravil 5SC
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Hexaconazole1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Quilt 200SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l0.75 lít/ha7 ngàyGHS 4
Rora 750WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Iprodione (min 96 %)0.6 kg/ha14 ngàyGHS 5
Royal 350SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Iprodione0.35 – 0.45 lít/ha14 ngàyGHS 5
Royal 350WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Iprodione (min 96 %)0.35 – 0.45 kg/ha14 ngàyGHS 5
Sagograin 300EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.35 lít/ha14 ngàyGHS 5
Saipora super 350SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Iprodione 250 g/l + Hexaconazole 100g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Saizole 5SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Hexaconazole (min 85 %)1.0 - 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sieutino 500WP
Công ty TNHH An Nông
Myclobutanil 50g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 200g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Sieutino 780WG
Công ty TNHH An Nông
Myclobutanil 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg0.15 kg/ha14 ngàyGHS 4
Siukalin 250SC
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l0.8 l/ha14 ngàyGHS 4
Som 5SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Acrylic acid 4 % + Carvacrol 1 %1.2 – 2.4 lít/ ha3 ngàyGHS 5
STAR.DX 250SC
Công ty CP Đồng Xanh
Azoxystrobin (min 93%)0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Staragro 325SC
Công ty CP Đồng Xanh
Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225g/l500 ml/ha14 ngàyGHS 4
Stargolg 5SL
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Acrilic acid 40g/l + Carvacrol 10g/l1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Starsuper 10SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Kasugamycin 9g/l + Polyoxin 1g/l0.5 – 1.0 lít/ha7 ngày
Starsuper 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Kasugamycin 1g/kg + Polyoxin 19g/kg0.6-1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Stop 15WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Chitosan400g/ha7 ngàyGHS 5
Subtial 100WP
Công ty CP Nông dược HAI
Bacillus subtilis0.25 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Super tank 650WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Difenoconazole 100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Supercin 50WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Ningnanmycin200 g/ha7 ngàyGHS 5
Supercin 80SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Ningnanmycin125 ml/ha7 ngàyGHS 5
Supreme 325SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Thonvil 100SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Hexaconazole (min 85 %)0.5 - 0.6 lít/ha10 ngàyGHS 5
TIGH SUPER 330EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.4 lít/ha10 ngàyGHS 5
Tilt Super® 300EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Tisabe 550SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
TP-Zep 18EC
Công ty TNHH Thành Phương
Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d...0.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
Trasuminjapane 8WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kasugamycin (min 70 %)0.3 – 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Trobin top 325SC
Công ty TNHH Phú Nông
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
TT-bemdex 600SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l150 ml/ha10 ngàyGHS 5
Uni-dipro 300EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.5 lít/ha35 ngàyGHS 5
Vacin 5SL
Công ty TNHH ADC
Validamycin1.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vacony 5SL
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.0 lít/ha7 ngày
Vali 5SL
Công ty CP Nông dược HAI
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.0 l / ha7 ngàyGHS 5
Vali-navi 5SL
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)0.5 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Valicare 5WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Valicare 8SL
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)0.3 – 0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Validacin 5SL
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)0.7 - 1.0 l/ha7 ngàyGHS 5
Valijapane 5SL
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)0.8 – 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Valivithaco 3SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Validamycin1.5 – 1.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Valivithaco 5WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Validamycin1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Vallistar 5SL
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.2 – 1.6 lít/ha5 ngày
Valygold 5SL
Công ty CP Nông Việt
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vamylicin 5WP
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Validamycin1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Vanglany 80WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Chlorothalonil 35% + Tricyclazole 45%0.6 kg/ha7 ngàyGHS 4
Vatino super 500WP
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole 50g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 200g/kg200g/ha14 ngàyGHS 4
Vida(R) 3SC
Công ty CP BVTV I TW
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.5 - 1.7 lít/ ha7 ngàyGHS 5
Vida® 5WP
Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW
Validamycin A0.75 – 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Yomivil 108SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Validamycin A0.7 lít/ha5 ngàyGHS 5
Yomivil 115WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)400 g/ha5 ngàyGHS 5
Yukio 50SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Chitosan300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị khô vằn trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 35 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ