Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 103 thuốc đã đăng ký trị sâu keo mùa thu trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu keo mùa thu rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Emamectin benzoate, Abamectin, Abamectin aminomethyl |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron, Novaluron, Triflumuron, Teflubenzuron |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Chlorantraniliprole, Flubendiamide, Tetraniliprole |
| IRAC 18 | Chủ vận thụ thể Ecdysone | Methoxyfenozide, Tebufenozide |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos, Phoxim, Pirimiphos-methyl, Prothiofos |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin, Permethrin, Bifenthrin, Alpha-cypermethrin, Fenvalerate, Beta-cypermethrin |
| IRAC 22B | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Metaflumizone |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad, Spinetoram |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Pyridalyl, Azadirachtin |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Thiamethoxam, Clothianidin, Imidacloprid |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Tolfenpyrad |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| ADU-Fenar 24SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | Chlorfenapyr 19%w/w + Lufenuron 5%w/w | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ADU-Saka 20WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | Spinosad | 0.6 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Afenthin 300SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Bifenthrin 50 g/l + Imidacloprid 250 g/l | 0.25 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alopy 240SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Anidin 48SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Clothianidin | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anofos 650EC Công ty TNHH TM Anh Thơ | Alpha-cypermethrin 150g/l + Profenofos 500g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aragon 40WG Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh | Chlorantraniliprole 20% + Thiamethoxam 20% | 150 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atmeca 40SC Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành | Indoxacarb 10%w/w + Methoxyfenozide 30%w/w | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atone 14.5SC Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An | Indoxacarb | 200 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Auditor 16SC Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng | Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 12% | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bestrole 400SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd, | Chlorantraniliprole | 70 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Betakill 150SC Công ty CP Kỹ nghệ HGA | Indoxacarb | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bitadin WP Công ty TNHH Nông Sinh | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108... | 50g/20 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| BP. Kombat 57WG Công ty TNHH TM Bình Phương | Emamectin benzoate | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Brethon plus 20SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | Chlorantraniliprole | 150 ml/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| BV Supersau 30EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao Bản Việt | Cypermethrin 1.5%w/w + Phoxim 28.5%w/w | 0.6 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Chinock 24SC Công ty TNHH Nam Bắc | Chlorfenapyr 8% + Indoxacarb 16% | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chlolufen 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| CK Sam 35SC Công ty TNHH TM Anh Thơ | Chlorfenapyr 33.3% + Ivermectin 1.7% | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Coteb 100WP Công ty TNHH SYC | Chlorfenapyr 30g/kg + Tebufenozide 70g/kg | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Difeben 280SC Công ty TNHH MTV Lucky | Emamectin benzoate 30g/l + Diafenthiuron 250 g/ | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dipel 6.4WG Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Bacillus thuringiensis var. kurstaki | 1.5 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Djong 24EC Công ty CP Multiagro | Phoxim 14%+ Profenofos 10% | 1.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dofenapyr 140SC Công ty TNHH B.Helmer | Indoxacarb 40g/l + Chlofenapyr 100g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ema ando 5SG Công ty TNHH Bigfar Việt Nam | Emamectin benzoate | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| ET-Mecar 35SC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | Indoxacarb 15% + Methoxyfenozide 20% | 0.12 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fanmax 350SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenaba 100SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Abamectin 20 g/l + Methoxyfenozide 80 g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenrol Cap 30SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Chlorfenapyr 20%w/w + Chlorantraniliprole 10%w/w | 200 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Forces Cap 12SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Abamectin 2%w/w + Indoxacarb 10% w/w | 225 ml/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Fox Extra 440EC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 1.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Gaulua 20SC Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng | Bifenthrin 6% + Chlorfenapyr 14% | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Hanapy 28SC Công ty CP TM Hải Ánh | Chlorfenapyr 8%w/w + Clothianidin 20%w/w | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Hepler 1.9EC Công ty CP Hóa chất SAM | Emamectin benzoate | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Igro 240SC Công ty CP Nông dược HAI | Chlorfenapyr | 400ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Imunit 150SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Alpha-cypermethrin 75 g/l + Teflubenzuron 75 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kamikaze 10WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Emamectin benzoate 4% + Flubendiamide 6% | 0,25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Keepool 20SC Công ty TNHH Nông Thái Dương | Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 16% | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kepler 240SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Chlorfenapyr | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Koronavi 500WP Công ty cổ phần khử trùng Nam Việt | Diafenthiuron 463g/kg + Emamectin benzoate 37g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kungold 35SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10% | 250 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Lockin 100EC Shanghai Synagy Chemicals Company Limited | Lufenuron | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lockone 115EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Lufenuron | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lorma cap 21SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Chlorfenapyr 19%w/w + Emamectin benzoate 2%w/w | 0.6 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Lufenpesti 10SC Công ty TNHH XNK Kết Nông | Lufenuron | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lupyr Cap 30SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Chlorfenapyr 24%w/w + Lufenuron 6%w/w | 450 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Map-Permethrin 50EC Map Pacific PTE Ltd | Permethrin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Match® 050 EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Lufenuron | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Matsu Power 12SC Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam | Chlorfenapyr 9.5%w/w + Lufenuron 2.5%w/w | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| MDAbamuron 50SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | Abamectin 3g/l + Triflumuron 47g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| MDMetometa 400SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | Metaflumizone 200g/l + Methoxyfenozide 200g/l | 450 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mepyda 240SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Methoxyfenozide 150g/l + Pyridalyl 90g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mesplus 40SC Công ty TNHH TM Agri Green | Metaflumizone 20% + Methoxyfenozide 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Metazone 35SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Chlorfenapyr 15%w/w+ Metaflumizone 20%w/w | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Metsi vip 30EC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Fenvalerate 5% + Phoxim 25% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mia Darius 60SC Công ty CP Mạnh Đan | Emamectin benzoate 10 g/l + Triflumuron 50 g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nafenron 18SC Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 3% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Naliko 16SC Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | Chlorantraniliprole 12% + Emamectin benzoate 4% | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nara 37EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Abamectin 2% + Profenofos 35% | 0.8 lít/ha | 28 ngày | GHS 4 |
| Nimbecidine 0.03EC Công ty TNHH Bioactive Việt Nam | Azadirachtin | 3.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Peca Ggo 500EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Permethrin | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Perthrin 50EC Công ty CP Đồng Xanh | Permethrin | 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Piripro 550EC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Pirimiphos-methyl | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Pitakousa 18.5SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Chlorantraniliprole | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pixy® 360SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l | 0.4 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Plemax 320SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Indoxacarb 240 g/l + Novaluron 80g/l | 0.3 l/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Proclaim 5WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Emamectin benzoate | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Protathon 26.30SC Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội | Chlorantraniliprole 8.80% + Thiamethoxam 17.50% | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Protitan 440EC Công ty CP Vật tư Liên Việt | Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Pumagold 50EC Công ty CP SX và TM Hà Thái. | Profenofos | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pysedo 170SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Quimbara 13.7SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5% | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Radiant® 60SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram (min 86.4%) | 0.5 L/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Resvo 200SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlorantraniliprole 100g/l + Lufenuron 100g/l | 0.12 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Samtako 20SC Công ty CP Hóa chất SAM | Chlorantraniliprole 16%w/w + Indoxacarb 4%w/w | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sharking 25SC Công ty TNHH Hóa sinh Bản Việt | Chlorantraniliprole 15%w/w + Chlorfenapyr 10%w/w | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sheba 50EW Sinon Corporation, Taiwan | Prothiofos (min 95%) | 0.6 lít/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Shilika 5.5ME Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) | Beta-cypermethrin 5% + Emamectin benzoate 0.5% | 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Solaferan 15SC Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Chlorfenapyr 10% w/w + Indoxacarb 5% w/w | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Spatus 10WG Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Emamectin benzoate 4% + Spinosad 6% | 250 g/ha | 6 ngày | GHS 4 |
| Sukibe 50EC Công ty TNHH TCT Hà Nội | Lufenuron | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sumipleo 10EC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Pyridalyl (min 91%) | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sun Eluron 45WG Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Emamectin benzoate 5% + Lufenuron 40% | 75 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sunset 100EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Indoxacarb | 0.23l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunset 100ME Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Indoxacarb | 0.2 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunset 100WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Indoxacarb | 0.23 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunset 150SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Indoxacarb | 0.16 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Superworm 90SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | Indoxacarb 60g/l + Abamectin 30g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| T-Fennozide 20SC Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành | Tebufenozide | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Takumi 20WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Flubendiamide | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tesla 25SC Công ty TNHH Vestaron | Chlorantraniliprole 15% + Chlorfenapyr 10% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tezimax 200SC Công ty TNHH Us Agro | Tebufenozide | 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Thanos 2.9SC Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | Abamectin aminomethyl 0.9% (Emamectin benzoate 1%) + Lufenuron 2% | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ticaca 25SC Công ty Cổ phần Multiagro | Emamectin benzoate 5% + Indoxacarb 20% | 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Topzaza 9SE Công ty TNHH Nam Bắc | Indoxacarb 6% + Emamectin benzoate 3% | 300 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Tplufenron 100EC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | Lufenuron | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trani cap 200SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Chlorantraniliprole | 200 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Vadasau 21SC Công ty TNHH Hoá Sinh Liên Khương | Chlorfenapyr 19% w/w + Emamectin benzoate 2%w/w | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vayego 200SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Tetraniliprole | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Viloran 85WG Công ty CP Việt Thắng Group | Chlorantraniliprole 5%w/w + Monosultap 80%w/w | 0.45 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Vitagold 15SC Công ty CP Big Farm | Lufenuron 10%w/w + Spinosad 5%w/w | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Waja 10EC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Cypermethrin (min 90 %) | 1.5 lít/ha | 30 ngày | GHS 5 |
| Win extra 30SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | Chlorfenapyr 15% + Tolfenpyrad 15% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |