Thuốc trị sâu keo mùa thu trên ngô

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 103 thuốc đã đăng ký trị sâu keo mùa thu trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

103Thuốc đã đăng ký
40Hoạt chất
16Nhóm kháng thuốc
3–30Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu keo mùa thu rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Emamectin benzoate, Abamectin, Abamectin aminomethyl
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron, Novaluron, Triflumuron, Teflubenzuron
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole, Flubendiamide, Tetraniliprole
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneMethoxyfenozide, Tebufenozide
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Profenofos, Phoxim, Pirimiphos-methyl, Prothiofos
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriCypermethrin, Permethrin, Bifenthrin, Alpha-cypermethrin, Fenvalerate, Beta-cypermethrin
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad, Spinetoram
IRAC UNMoA chưa xác địnhPyridalyl, Azadirachtin
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Thiamethoxam, Clothianidin, Imidacloprid
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METITolfenpyrad
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirodiclofen

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
ADU-Fenar 24SC
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Chlorfenapyr 19%w/w + Lufenuron 5%w/w0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
ADU-Saka 20WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Spinosad0.6 kg/ha3 ngàyGHS 5
Afenthin 300SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Bifenthrin 50 g/l + Imidacloprid 250 g/l0.25 lít/ha14 ngàyGHS 4
Alopy 240SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Chlorfenapyr0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Anidin 48SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Clothianidin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anofos 650EC
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Alpha-cypermethrin 150g/l + Profenofos 500g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Aragon 40WG
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
Chlorantraniliprole 20% + Thiamethoxam 20%150 g/ha7 ngàyGHS 5
Atmeca 40SC
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
Indoxacarb 10%w/w + Methoxyfenozide 30%w/w0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Atone 14.5SC
Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An
Indoxacarb200 ml/ha14 ngàyGHS 5
Auditor 16SC
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 12%150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Bestrole 400SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd,
Chlorantraniliprole70 ml/ha5 ngàyGHS 5
Betakill 150SC
Công ty CP Kỹ nghệ HGA
Indoxacarb0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...50g/20 lít nước3 ngàyGHS 5
BP. Kombat 57WG
Công ty TNHH TM Bình Phương
Emamectin benzoate300 g/ha7 ngàyGHS 4
Brethon plus 20SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Chlorantraniliprole150 ml/ha21 ngàyGHS 5
BV Supersau 30EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao Bản Việt
Cypermethrin 1.5%w/w + Phoxim 28.5%w/w0.6 lít/ha10 ngàyGHS 4
Chinock 24SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Chlorfenapyr 8% + Indoxacarb 16%150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Chlolufen 240SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
CK Sam 35SC
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Chlorfenapyr 33.3% + Ivermectin 1.7%300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Coteb 100WP
Công ty TNHH SYC
Chlorfenapyr 30g/kg + Tebufenozide 70g/kg0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Difeben 280SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Emamectin benzoate 30g/l + Diafenthiuron 250 g/0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Dipel 6.4WG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Bacillus thuringiensis var. kurstaki1.5 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Djong 24EC
Công ty CP Multiagro
Phoxim 14%+ Profenofos 10%1.7 lít/ha7 ngàyGHS 4
Dofenapyr 140SC
Công ty TNHH B.Helmer
Indoxacarb 40g/l + Chlofenapyr 100g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 4
Ema ando 5SG
Công ty TNHH Bigfar Việt Nam
Emamectin benzoate300 g/ha7 ngàyGHS 4
ET-Mecar 35SC
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Indoxacarb 15% + Methoxyfenozide 20%0.12 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fanmax 350SC
Công ty TNHH Phú Nông
Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l250 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fenaba 100SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Abamectin 20 g/l + Methoxyfenozide 80 g/l400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fenrol Cap 30SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Chlorfenapyr 20%w/w + Chlorantraniliprole 10%w/w200 ml/ha10 ngàyGHS 5
Forces Cap 12SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Abamectin 2%w/w + Indoxacarb 10% w/w225 ml/ha10 ngàyGHS 4
Fox Extra 440EC
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l1.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Gaulua 20SC
Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng
Bifenthrin 6% + Chlorfenapyr 14%0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Hanapy 28SC
Công ty CP TM Hải Ánh
Chlorfenapyr 8%w/w + Clothianidin 20%w/w0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Hepler 1.9EC
Công ty CP Hóa chất SAM
Emamectin benzoate0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Igro 240SC
Công ty CP Nông dược HAI
Chlorfenapyr400ml/ha14 ngàyGHS 4
Imunit 150SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Alpha-cypermethrin 75 g/l + Teflubenzuron 75 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Kamikaze 10WG
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Emamectin benzoate 4% + Flubendiamide 6%0,25 kg/ha14 ngàyGHS 4
Keepool 20SC
Công ty TNHH Nông Thái Dương
Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 16%0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Kepler 240SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Chlorfenapyr400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Koronavi 500WP
Công ty cổ phần khử trùng Nam Việt
Diafenthiuron 463g/kg + Emamectin benzoate 37g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Kungold 35SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10%250 ml/ha14 ngàyGHS 5
Lockin 100EC
Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
Lufenuron300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Lockone 115EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Lufenuron300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Lorma cap 21SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Chlorfenapyr 19%w/w + Emamectin benzoate 2%w/w0.6 lít/ha10 ngàyGHS 5
Lufenpesti 10SC
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Lufenuron0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Lupyr Cap 30SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Chlorfenapyr 24%w/w + Lufenuron 6%w/w450 ml/ha10 ngàyGHS 5
Map-Permethrin 50EC
Map Pacific PTE Ltd
Permethrin0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Match® 050 EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Lufenuron0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Matsu Power 12SC
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
Chlorfenapyr 9.5%w/w + Lufenuron 2.5%w/w0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
MDAbamuron 50SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Abamectin 3g/l + Triflumuron 47g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 4
MDMetometa 400SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Metaflumizone 200g/l + Methoxyfenozide 200g/l450 ml/ha7 ngàyGHS 5
Mepyda 240SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Methoxyfenozide 150g/l + Pyridalyl 90g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mesplus 40SC
Công ty TNHH TM Agri Green
Metaflumizone 20% + Methoxyfenozide 20%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Metazone 35SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Chlorfenapyr 15%w/w+ Metaflumizone 20%w/w0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Metsi vip 30EC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Fenvalerate 5% + Phoxim 25%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Mia Darius 60SC
Công ty CP Mạnh Đan
Emamectin benzoate 10 g/l + Triflumuron 50 g/l400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Nafenron 18SC
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 3%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Naliko 16SC
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Chlorantraniliprole 12% + Emamectin benzoate 4%150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Nara 37EC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Abamectin 2% + Profenofos 35%0.8 lít/ha28 ngàyGHS 4
Nimbecidine 0.03EC
Công ty TNHH Bioactive Việt Nam
Azadirachtin3.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Peca Ggo 500EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Permethrin0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Perthrin 50EC
Công ty CP Đồng Xanh
Permethrin0.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Piripro 550EC
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Pirimiphos-methyl0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Pitakousa 18.5SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Chlorantraniliprole0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Pixy® 360SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l0.4 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Plemax 320SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Indoxacarb 240 g/l + Novaluron 80g/l0.3 l/ha14 ngàyGHS 5
Proclaim 5WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Emamectin benzoate300 g/ha7 ngàyGHS 5
Protathon 26.30SC
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Chlorantraniliprole 8.80% + Thiamethoxam 17.50%0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Protitan 440EC
Công ty CP Vật tư Liên Việt
Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Pumagold 50EC
Công ty CP SX và TM Hà Thái.
Profenofos1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Pysedo 170SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l400 ml/ha7 ngàyGHS 4
Quimbara 13.7SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5%0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.5 L/ha3 ngàyGHS 5
Resvo 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Chlorantraniliprole 100g/l + Lufenuron 100g/l0.12 lít/ha7 ngàyGHS 5
Samtako 20SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Chlorantraniliprole 16%w/w + Indoxacarb 4%w/w0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sharking 25SC
Công ty TNHH Hóa sinh Bản Việt
Chlorantraniliprole 15%w/w + Chlorfenapyr 10%w/w0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sheba 50EW
Sinon Corporation, Taiwan
Prothiofos (min 95%)0.6 lít/ha21 ngàyGHS 5
Shilika 5.5ME
Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam)
Beta-cypermethrin 5% + Emamectin benzoate 0.5%400 ml/ha14 ngàyGHS 4
Solaferan 15SC
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Chlorfenapyr 10% w/w + Indoxacarb 5% w/w0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Spatus 10WG
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Emamectin benzoate 4% + Spinosad 6%250 g/ha6 ngàyGHS 4
Sukibe 50EC
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Lufenuron0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sumipleo 10EC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Pyridalyl (min 91%)1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sun Eluron 45WG
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Emamectin benzoate 5% + Lufenuron 40%75 g/ha7 ngàyGHS 4
Sunset 100EC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Indoxacarb0.23l/ha7 ngàyGHS 5
Sunset 100ME
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Indoxacarb0.2 l/ha7 ngàyGHS 5
Sunset 100WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Indoxacarb0.23 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sunset 150SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Indoxacarb0.16 lít/ha7 ngàyGHS 5
Superworm 90SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Indoxacarb 60g/l + Abamectin 30g/l400 ml/ha7 ngàyGHS 4
T-Fennozide 20SC
Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành
Tebufenozide0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Takumi 20WG
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Flubendiamide300 g/ha7 ngàyGHS 5
Tesla 25SC
Công ty TNHH Vestaron
Chlorantraniliprole 15% + Chlorfenapyr 10%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tezimax 200SC
Công ty TNHH Us Agro
Tebufenozide0.75 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thanos 2.9SC
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
Abamectin aminomethyl 0.9% (Emamectin benzoate 1%) + Lufenuron 2%150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Ticaca 25SC
Công ty Cổ phần Multiagro
Emamectin benzoate 5% + Indoxacarb 20%100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Topzaza 9SE
Công ty TNHH Nam Bắc
Indoxacarb 6% + Emamectin benzoate 3%300 ml/ha10 ngàyGHS 5
Tplufenron 100EC
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
Lufenuron0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Trani cap 200SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Chlorantraniliprole200 ml/ha10 ngàyGHS 5
Vadasau 21SC
Công ty TNHH Hoá Sinh Liên Khương
Chlorfenapyr 19% w/w + Emamectin benzoate 2%w/w0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vayego 200SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Tetraniliprole200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Viloran 85WG
Công ty CP Việt Thắng Group
Chlorantraniliprole 5%w/w + Monosultap 80%w/w0.45 kg/ha14 ngàyGHS 3
Vitagold 15SC
Công ty CP Big Farm
Lufenuron 10%w/w + Spinosad 5%w/w0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Waja 10EC
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Cypermethrin (min 90 %)1.5 lít/ha30 ngàyGHS 5
Win extra 30SC
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Chlorfenapyr 15% + Tolfenpyrad 15%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu keo mùa thu trên ngô, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 30 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ