Thuốc bảo vệ thực vật cho cây chè

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 169 thuốc đã đăng ký sử dụng trên chè, phòng trừ 29 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên chè

Sâu và động vật hại trên chè

Cỏ dại trên chè

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Cỏ hàng năm1
Cỏ lá hẹp1
Cỏ lá rộng1

Điều hoà sinh trưởng trên chè

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng18

Quy trình kỹ thuật canh tác chè

Một số thuốc đã đăng ký trên chè

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
2S Sea & See 12WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%0.4-0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
2S Sea & See 12WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%0.4-0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
2S Sea & See 12WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%0.4-0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.7 lít/ha3 ngàyGHS 5
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.7 lít/ha3 ngàyGHS 5
Abafax 1.8 EC
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Abamectin4 – 8 ml/8 lít nước7 ngàyGHS 4
Abagold 65EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Abamectin0.15-0.25 lít/ ha6 ngàyGHS 3
Abamec-MQ 50EC
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Abamectin0.015-0.02%7 ngàyGHS 3
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin0.025 – 0.037%7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin0.025 – 0.037%7 ngàyGHS 4
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg7 – 10 g/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Ac-Bifen 43SC
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Bifenazate0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
AC-max 100EC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Emamectin benzoate0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Ace celaa 1EW
Công ty Cổ phần ACE Biochem Việt Nam
Celastrus angulatus0.5 lít/ha1 ngàyGHS 5
Acemide 20SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 4
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.05 – 0.07 %2 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên chè trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ