Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 169 thuốc đã đăng ký sử dụng trên chè, phòng trừ 29 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Đốm xám | 4 |
| Chấm xám | 3 |
| Thối búp | 3 |
| Đốm nâu | 3 |
| Thối búp do nấm bệnh | 1 |
| Phồng lá | 1 |
| Bệnh đốm nâu | 1 |
| Thối rễ do nấm bệnh | 1 |
| Thán thư | 1 |
| Rỉ sắt | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Nhện đỏ | 71 |
| Rầy xanh | 68 |
| Bọ cánh tơ | 46 |
| Bọ xít muỗi | 26 |
| Bọ trĩ | 22 |
| Sâu cuốn lá | 4 |
| Nhện đỏ nâu | 3 |
| Rệp | 2 |
| Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ | 1 |
| Rầy canh | 1 |
| Bọ nhảy | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Tuyến trùng | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Sâu xanh | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ hàng năm | 1 |
| Cỏ lá hẹp | 1 |
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 18 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chè dây · CÂY DƯỢC LIỆU |
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chè cành · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chè Đài Loan · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.7 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.7 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Abafax 1.8 EC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Abamectin | 4 – 8 ml/8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Abamectin | 0.15-0.25 lít/ ha | 6 ngày | GHS 3 |
| Abamec-MQ 50EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Abamectin | 0.015-0.02% | 7 ngày | GHS 3 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| ABT 2WP Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg | 7 – 10 g/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Ac-Bifen 43SC Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Bifenazate | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AC-max 100EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Emamectin benzoate | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ace celaa 1EW Công ty Cổ phần ACE Biochem Việt Nam | Celastrus angulatus | 0.5 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Acemide 20SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Cyhalodiamide | 150 – 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 4 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.05 – 0.07 % | 2 ngày | GHS 5 |