Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 99 thuốc đã đăng ký trị nhện đỏ trên hoa hồng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Nhện đỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 20D | Ức chế phức hợp III Qo site | Bifenazate |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen, Spirotetramat, Spiromesifen |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox, Clofentezine |
| IRAC 12C | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Propargite |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben, Fenpyroximate, Tolfenpyrad |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a |
| IRAC 12B | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Azocyclotin, Fenbutatin oxide |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Fenpropathrin |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin |
| IRAC 25B | Chất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thể | Pyflubumide |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Thiacloprid, Thiamethoxam |
| IRAC 25A | Chất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thể | Cyflumetofen, Cyenopyrafen |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Flufenoxuron |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 19 | Chủ vận thụ thể Octopamine | Amitraz |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hoa hồng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| AA-Coach 220SC Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian | Spirotetramat 110g/l + Thiacloprid 110g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.2 – 0.5 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Akiazox 50EW Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Hexythiazox | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Alfamite 150EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pyridaben | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amatozole 40SC Công ty TNHH Agrofarm | Bifenazate 25% + Etoxazole 15% | 90 ml/ha | 20 ngày | GHS 5 |
| Atamite 73EC Công ty TNHH Việt Thắng | Propargite | 0.1 – 0.125% (8-10 ml/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Babengold 20WP Công ty TNHH Hóa Nông HBR | Pyridaben | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Biclofen Plus 400SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 100g/l | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bifengo 43SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. | Bifenazate | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bifenzin 300SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Bifenazate 200 g/l + Clofentezine 100g/l | 0.5 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bipimai 150EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Pyridaben | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Bizatetv 400WG Công ty Cổ phần Nông dược Unichem Việt Nam | Bifenazate | 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| BN-Mite 570EC Công ty CP Bảo Nông Việt | Propargite | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bonich 20SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Abamectin 4% + Etoxazole 16% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Borneo 11SC Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam | Etoxazole | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| BP.Newone 500SC Công ty TNHH Thương mại Bình Phương | Diafenthiuron | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bunchuk 200EC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | Amitraz | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Buti 43SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Bifenazate | 625ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Clotin@top 250WP Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Azocyclotin | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Coman 150WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | Clofentezine 50 g/kg + Pyridaben 100 g/kg | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Danisaraba 20SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Cyflumetofen | 0.75 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Econeem Plus 1EC Công ty cổ phần Biocont Việt Nam | Azadirachtin | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Enter 250SC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | Etoxazole 2.5% + Bifenazate 22.5% | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Etbifen 50SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Bifenazate 30% + Etoxazole 20% | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Eto-Xtra 110SC Công ty CP Hóa chất SAM | Etoxazole | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Etoclotin 23SC Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam | Etoxazole 5% + Azocyclotin 18% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Etomec 25SC Công ty CP Nicotex | Abamectin 5% + Etoxazole 20% | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Etovam 45SC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Bifenazate 30% + Etoxazole 15% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fairy 45SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | Bifenazate 30% + Etoxazole 15% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenamec 12SC Công ty CP Global Farm | Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2% | 0.9 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fenuron gold 500SC Công ty CP S New Rice | Diafenthiuron | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Force excel 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Chlorfenapyr | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Formite 45SC Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | Etoxazole 15% + Spirotetramat 30% | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| G-Fox 10EC Công ty TNHH TM Gem Sky | Azocyclotin | 1.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| G-Fox 25WP Công ty TNHH TM Gem Sky | Azocyclotin | 0.7 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| GC-Mite 70SL Công ty TNHH Ngân Anh | Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10% | 10ml/ bình 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Groupusa 500SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Diafenthiuron | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Hacomai 57EC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | Propargite | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hadifen 50WP Công ty CP TM Hải Ánh | Diafenthiuron | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hezox 50EC Công ty TNHH Us Agro | Hexythiazox | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Himars 250SC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | Diafenthiuron | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Humvee 20SC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Etoxazole | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kil spider 450SC Công ty CP Kiên Nam | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.6 - 1.0 lít/ha | 2 ngày | GHS 4 |
| Lissom 5.45EC Công ty CP Nông dược HAI | Hexythiazox | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mafente Xtra 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Bifenazate | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mantank 15SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | Etoxazole 10% + Fenpyroximate 5% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Winner 5WG Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 g/ha | 7 ngày | — |
| Mario 22.4SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Spirotetramat | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| MDSpifendor 340SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | Spirodiclofen | 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mesut 240SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Spirodiclofen | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Miteafv 24SC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | Bifenazate | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| MiteTV 406ME Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | Abamectin 6 g/l + Propargite 400 g/l | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Morris 500SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | Diafenthiuron | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Movemite 130EW Công ty TNHH TM DV Việt Phát | Abamectin 1% + Spirodiclofen 12% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nasata 5SC Công ty CP Liên Nông Việt Nam | Fenpyroximate | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newfen 50SC Công ty TNHH TM Gem Sky | Fenbutatin oxide | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nhện chúa 200SC Công ty CP Multiagro | Abamectin 1% + Spirodiclofen 19% | 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nissorun 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Hexythiazox | 0.4 - 0.6 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nitmax 400SC Công ty TNHH Nam Bắc | Etoxazole 100 g/l + Spirodiclofen 300 g/l | 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ogiva 5EC Công ty TNHH Master AG | Hexythiazox | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| OMEGA-HEXY 22EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Hexythiazox 2% + Propargite 20% | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Omega-Spidermite 24SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Spirodiclofen (min 98%) | 450 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Palman 150EC Công ty CP Long Hiệp | Spirodiclofen 150 g/l | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Palman 240SC Công ty CP Long Hiệp | Spirodiclofen | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pilarforce 443SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | Bifenazate 277g/l + Etoxazole 166g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Profen 200EC Công ty CP Kiên Nam | Hexythiazox 40 g/l + Pyridaben 160 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Promite 730EC Công ty CP SX và TM Hà Thái | Propargite | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Protetra 30SC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Thiamethoxam 15% + Spirotetramat 15% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rapova 73EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Propargite | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Rebat 20SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ROSSER 450SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sachnhen-Eto 110SC Công ty CP TM Hải Ánh | Etoxazole | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sailun 50SC Công ty TNHH Nam Bắc | Fenbutatin oxide | 0.20 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sauso 10EC Công ty TNHH Nam Bắc | Fenpropathrin | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Secsorun 100SC Công ty CP Nông Việt | Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l | 0.8-1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Seprain 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Spiromesifen | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Setis 34SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Spirodiclofen | 0.21 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Shogun 20SC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Pyflubumide | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Simson 50SC Công ty TNHH Agro Việt | Fenpyroximate | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Spider 240SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Bifenazate 16% + Spirodiclofen 8% + | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Spiro Extra 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Starmite 30SC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Cyenopyrafen | 0.5 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Sun Promite 70EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Propargite | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Takamite 20EC Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản | Fenpropathrin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tamatra S 18SC Công ty CP BMC Việt Nam | Spirotetramat 10%w/w + Tolfenpyrad 8%w/w | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Thizomi 200EC Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. | Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tifany 150EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Pyridaben 150 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Topmite 43SC Công ty CP KH Nông nghiệp Vinacoop | Topmite 43SC | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tuxedo 500SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Diafenthiuron | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tvramite 34SC Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | Spirodiclofen | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vadabest 40SC Công ty TNHH TM - DV VAD | Bifenazate 30% + Etoxazole 10% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| WILLMER 500SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Wilson 240SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Spirodiclofen | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Winning Shot 23WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Bifenazate 18% + Flufenoxuron 5% | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Z-Mai 50SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Diafenthiuron | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Zicron 45SC Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Etoxazole 15%w/w + Spirotetramat 30%w/w | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |