Thuốc trị nhện đỏ trên hoa hồng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 99 thuốc đã đăng ký trị nhện đỏ trên hoa hồng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

99Thuốc đã đăng ký
33Hoạt chất
18Nhóm kháng thuốc
1–20Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Nhện đỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 20DỨc chế phức hợp III Qo siteBifenazate
IRAC 10BỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Etoxazole
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirodiclofen, Spirotetramat, Spiromesifen
IRAC 10AỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Hexythiazox, Clofentezine
IRAC 12CỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthasePropargite
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben, Fenpyroximate, Tolfenpyrad
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a
IRAC 12BỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseAzocyclotin, Fenbutatin oxide
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriFenpropathrin
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin
IRAC 25BChất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thểPyflubumide
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Thiacloprid, Thiamethoxam
IRAC 25AChất ức chế vận chuyển điện tử phức hợp II của ti thểCyflumetofen, Cyenopyrafen
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Flufenoxuron
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 19Chủ vận thụ thể OctopamineAmitraz

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hoa hồng.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
AA-Coach 220SC
Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian
Spirotetramat 110g/l + Thiacloprid 110g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.2 – 0.5 lít/ha2 ngàyGHS 5
Akiazox 50EW
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Hexythiazox1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Alfamite 150EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pyridaben1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Amatozole 40SC
Công ty TNHH Agrofarm
Bifenazate 25% + Etoxazole 15%90 ml/ha20 ngàyGHS 5
Atamite 73EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Propargite0.1 – 0.125% (8-10 ml/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Babengold 20WP
Công ty TNHH Hóa Nông HBR
Pyridaben0.6 kg/ha7 ngàyGHS 4
Biclofen Plus 400SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 100g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bifengo 43SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang.
Bifenazate0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bifenzin 300SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Bifenazate 200 g/l + Clofentezine 100g/l0.5 l/ha7 ngàyGHS 5
Bipimai 150EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Pyridaben1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Bizatetv 400WG
Công ty Cổ phần Nông dược Unichem Việt Nam
Bifenazate400 g/ha7 ngàyGHS 5
BN-Mite 570EC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Propargite0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bonich 20SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Abamectin 4% + Etoxazole 16%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Borneo 11SC
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
Etoxazole300 ml/ha7 ngàyGHS 5
BP.Newone 500SC
Công ty TNHH Thương mại Bình Phương
Diafenthiuron0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bunchuk 200EC
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Amitraz1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Buti 43SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Bifenazate625ml/ha7 ngàyGHS 5
Clotin@top 250WP
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Azocyclotin0.3 kg/ha7 ngàyGHS 4
Coman 150WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Clofentezine 50 g/kg + Pyridaben 100 g/kg0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4
Danisaraba 20SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Cyflumetofen0.75 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Econeem Plus 1EC
Công ty cổ phần Biocont Việt Nam
Azadirachtin1.0 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Enter 250SC
Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản
Etoxazole 2.5% + Bifenazate 22.5%1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Etbifen 50SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Bifenazate 30% + Etoxazole 20%0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Eto-Xtra 110SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Etoxazole0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Etoclotin 23SC
Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam
Etoxazole 5% + Azocyclotin 18%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Etomec 25SC
Công ty CP Nicotex
Abamectin 5% + Etoxazole 20%1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Etovam 45SC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Bifenazate 30% + Etoxazole 15%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fairy 45SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Bifenazate 30% + Etoxazole 15%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fenamec 12SC
Công ty CP Global Farm
Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2%0.9 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fenuron gold 500SC
Công ty CP S New Rice
Diafenthiuron0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Force excel 240SC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Chlorfenapyr1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Formite 45SC
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Etoxazole 15% + Spirotetramat 30%0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
G-Fox 10EC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Azocyclotin1.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
G-Fox 25WP
Công ty TNHH TM Gem Sky
Azocyclotin0.7 kg/ha7 ngàyGHS 4
GC-Mite 70SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%10ml/ bình 10 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Groupusa 500SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Diafenthiuron0.5 lít/ha7 ngàyGHS 3
Hacomai 57EC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Propargite0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hadifen 50WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Diafenthiuron0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4
Hezox 50EC
Công ty TNHH Us Agro
Hexythiazox0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Himars 250SC
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
Diafenthiuron1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Humvee 20SC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Etoxazole1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kil spider 450SC
Công ty CP Kiên Nam
Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyGHS 4
Lissom 5.45EC
Công ty CP Nông dược HAI
Hexythiazox0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Mafente Xtra 50WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Bifenazate1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Mantank 15SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Etoxazole 10% + Fenpyroximate 5%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 g/ha7 ngày
Mario 22.4SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Spirotetramat0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
MDSpifendor 340SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Spirodiclofen350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Mesut 240SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Spirodiclofen0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Miteafv 24SC
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Bifenazate0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
MiteTV 406ME
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Abamectin 6 g/l + Propargite 400 g/l500 ml/ha7 ngàyGHS 4
Morris 500SC
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Diafenthiuron1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Movemite 130EW
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
Abamectin 1% + Spirodiclofen 12%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Nasata 5SC
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Fenpyroximate500 ml/ha7 ngàyGHS 5
Newfen 50SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Fenbutatin oxide0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Nhện chúa 200SC
Công ty CP Multiagro
Abamectin 1% + Spirodiclofen 19%180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Nissorun 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Hexythiazox0.4 - 0.6 l/ha7 ngàyGHS 5
Nitmax 400SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Etoxazole 100 g/l + Spirodiclofen 300 g/l180 ml/ha7 ngàyGHS 5
Ogiva 5EC
Công ty TNHH Master AG
Hexythiazox0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
OMEGA-HEXY 22EC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Hexythiazox 2% + Propargite 20%200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Omega-Spidermite 24SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Spirodiclofen (min 98%)450 ml/ha 7 ngày GHS 5
Palman 150EC
Công ty CP Long Hiệp
Spirodiclofen 150 g/l1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Palman 240SC
Công ty CP Long Hiệp
Spirodiclofen400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Pilarforce 443SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Bifenazate 277g/l + Etoxazole 166g/l0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Profen 200EC
Công ty CP Kiên Nam
Hexythiazox 40 g/l + Pyridaben 160 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Promite 730EC
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Propargite0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Protetra 30SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thiamethoxam 15% + Spirotetramat 15%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rapova 73EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Propargite0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Rebat 20SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
ROSSER 450SC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sachnhen-Eto 110SC
Công ty CP TM Hải Ánh
Etoxazole0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sailun 50SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Fenbutatin oxide0.20 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sauso 10EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Fenpropathrin0.8 lít/ha14 ngàyGHS 3
Secsorun 100SC
Công ty CP Nông Việt
Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l0.8-1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Seprain 240SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Spiromesifen0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Setis 34SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Spirodiclofen0.21 lít/ha7 ngàyGHS 5
Shogun 20SC
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Pyflubumide0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Simson 50SC
Công ty TNHH Agro Việt
Fenpyroximate0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Spider 240SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Bifenazate 16% + Spirodiclofen 8% +0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Spiro Extra 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Starmite 30SC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Cyenopyrafen0.5 lít/ha1 ngàyGHS 5
Sun Promite 70EC
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Propargite0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Takamite 20EC
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
Fenpropathrin0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Tamatra S 18SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Spirotetramat 10%w/w + Tolfenpyrad 8%w/w0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thizomi 200EC
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Tifany 150EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Pyridaben 150 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Topmite 43SC
Công ty CP KH Nông nghiệp Vinacoop
Topmite 43SC0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tuxedo 500SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Diafenthiuron0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Tvramite 34SC
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Spirodiclofen300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Vadabest 40SC
Công ty TNHH TM - DV VAD
Bifenazate 30% + Etoxazole 10%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
WILLMER 500SC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Wilson 240SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Spirodiclofen0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Winning Shot 23WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Bifenazate 18% + Flufenoxuron 5%200 g/ha7 ngàyGHS 5
Z-Mai 50SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Diafenthiuron0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Zicron 45SC
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Etoxazole 15%w/w + Spirotetramat 30%w/w0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị nhện đỏ trên hoa hồng, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 20 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ