Thuốc trị sâu vẽ bùa trên cam

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 75 thuốc đã đăng ký trị sâu vẽ bùa trên cam. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

75Thuốc đã đăng ký
23Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
2–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu vẽ bùa rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 17Rối loạn vũ hóa DipteranCyromazine
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Azadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. kurstaki
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Clothianidin
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneTebufenozide

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cam.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Abamectin2.0 – 2.5 g/bình 8 lít7 ngàyGHS 3
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin0.025 – 0.037%7 ngàyGHS 4
Abvertin 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 3
Aceny 3.6EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Abamectin3-4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 3
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.05 – 0.07 %2 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Agrovertin 50EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông.
Abamectin0.02-0.04%3 ngàyGHS 3
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Alimenthon 30SC
Công ty CP BVTV I TW
Chlorantraniliprole0.03%7 ngàyGHS 5
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.05% (4ml/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%200 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.15 – 0.20 %3 ngàyGHS 5
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin2 -3 g/ 16 lít nước7 ngàyGHS 3
Bamectin 5.55EC
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin3 – 5 ml/ 16 lít nước7 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Bestrole 35WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd,
Chlorantraniliprole0.02%7 ngàyGHS 5
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.3-0.5 l/ha5 ngàyGHS 5
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
Canuron 100EC
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
Lufenuron0.03%5 ngàyGHS 5
Cymazin 35SC
Công ty TNHH B. Helmer
Abamectin 1% + Cyromazine 34%0.06%7 ngàyGHS 5
Cyroma gold 750WP
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Cyromazine0.05%7 ngàyGHS 5
Cyrotat 31SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Abamectin 0.7%+ Cyromazine 30.3%0.12%7 ngàyGHS 5
Dantotsu 16SG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Clothianidin (min 95%)0.022 - 0.031%7 ngàyGHS 5
Danzo 10.5EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Emamectin benzoate 0.5% + Tebufenozide 10% w/w0.1%5 ngàyGHS 5
Diamide 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Cyhalodiamide (min 95%)0.03125%7 ngàyGHS 5
Dolagan 25EC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l0.05 – 0.07%7 ngày
DT Ema 40EC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03%7 ngàyGHS 4
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03 - 0.04%5 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Ema king 40EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Emamectin benzoate0.08%7 ngàyGHS 4
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate0.012% - 0.016%7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.10 - 0.125%7 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Idol 500SC
Công ty TNHH Phú Nông
Chlorantraniliprole 50g/l + Diafenthiuron 450g/l0.07%5 ngàyGHS 5
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.07 - 0.10 %2 ngàyGHS 4
Lucy 240SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide 180g/l + Lufenuron 60g/l0.03%7 ngàyGHS 5
Lufenron 050EC
Công ty CP Đồng Xanh
Lufenuron (min 96 %)0.05- 0.085%7 ngàyGHS 5
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 g/ha7 ngày
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin0.05 – 0.06 %5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%0.03 %5 ngàyGHS 4
Minup 0.3EC
Công ty TNHH US.Chemical
Azadirachtin0.08%7 ngàyGHS 5
Muron 80WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Cyromazine0.04%7 ngàyGHS 5
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin0.015 - 0.03%7 ngàyGHS 3
Nôngiahưng 75WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Cyromazine (min 95%)0.08%7 ngàyGHS 5
Pesta 2SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Eucalyptol (min 70%)8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Promectin 5.0EC
Công ty CP Nông Việt
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.025 - 0.037%7 ngày
Quiluxny 6.0WG
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.02-0.03%7 ngàyGHS 4
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Redconfi 30EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l0.1 – 0.2 lít/ha5 ngày
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Sarkozy 0.3EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Azadirachtin0.2 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Silsau super 3.5EC
Công ty TNHH ADC
Emamectin benzoateSâu vẽ bùa 0.024%7 ngàyGHS 4
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Starrimec 5WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Emamectin benzoate50 g/ha5 ngàyGHS 4
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thiết Giáp 8.9SL
Công ty TNHH World Vision (VN)
Cyromazine0.2%7 ngàyGHS 5
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Trusach 2.5EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Rotenone0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Trutat 0.32EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azadirachtin0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
TT-Anonin 1EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Annonin (min 95%)0.1%7 ngàyGHS 4
Tungmectin 5WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06%7 ngàyGHS 4
Verdant 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Flufiprole 150 g/L + Lufenuron 50 g/L0.07%7 ngàyGHS 5
Vimatox 1.9EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Emamectin benzoate5 – 6 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Visober 88.3EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88%0.5 - 0.8%7 ngàyGHS 5
Zingard 80WG
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Cyromazine0.025%7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu vẽ bùa trên cam, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ