Thuốc bảo vệ thực vật cho cây mía

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 95 thuốc đã đăng ký sử dụng trên mía, phòng trừ 27 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên mía

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Bệnh thối ngọn1

Sâu và động vật hại trên mía

Cỏ dại trên mía

Điều hoà sinh trưởng trên mía

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng1

Quy trình kỹ thuật canh tác mía

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây mía · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ

Một số thuốc đã đăng ký trên mía

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acerhone 300EC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Acetamiprid0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Acetat 250EC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Acetamiprid 200 g/l + Lambda- cyhalothrin 50 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Actaprid 20SL
Công ty TNHH TM ACT Việt Nam
Imidacloprid0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Actara 25WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thiamethoxam25 - 30 g/ha7 ngàyGHS 5
Actatoc 200WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Acetamiprid (min 97%)1.0 – 1.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Acvipas 50EC
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Acetochlor (min 93.3%)1.0 -1.2 l/ha Không xác định GHS 5
Agroxone 918SL
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
MCPA-dimethylammonium0.8 lít/ha Không xác định GHS 4
Anico 240OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Anico 240OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Ansaron 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Diuron (min 97 %)1.5 - 2.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Ansaron 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Diuron (min 97 %)1.5 - 2.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Antaco 500EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Acetochlor1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Aoba 15EC
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Tolfenpyrad1.0 lít/ha7 ngàyGHS 3
Apashuang 10GR
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)15 kg/ha14 ngàyGHS 4
Aptramax 800WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ametryn2.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Aptramax 800WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ametryn2.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Atabar 800EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
800EC1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Atra annong 500FW
Công ty TNHH An Nông
Atrazine3.5 – 5.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Atraone 25OD
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Atrazine 20% + Mesotrione 5%2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Atraone 25OD
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Atrazine 20% + Mesotrione 5%2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Atryl 80WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Ametryn (min 96 %)3.0 - 6.0 l/ha Không xác định GHS 4
Aviator combi 800WP
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
Ametryn 400g/kg + Atrazine 400g/kg2.5 - 5.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Basta 15SL
BASF Vietnam Co., Ltd.
Glufosinate ammonium3.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Berbiao 50SP
Sinon Corporation, Taiwan
Cartap Hydrochloride2.0 kg/ha10 ngàyGHS 3

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên mía trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ