Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 95 thuốc đã đăng ký sử dụng trên mía, phòng trừ 27 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bệnh thối ngọn | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Rệp bông xơ | 18 |
| Sâu đục thân | 12 |
| Rệp xơ bông | 2 |
| Rệp | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Sâu đục thân mình hồng | 1 |
| Rệp bông trắng | 1 |
| Sùng trắng | 1 |
| Rệp bông xơ trắng | 1 |
| Sùng đất | 1 |
| Bọ hung | 1 |
| Tuyến trùng | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ hòa thảo | 19 |
| Cỏ lá rộng | 14 |
| Lá rộng | 13 |
| Cỏ các loại | 12 |
| Cỏ | 5 |
| Cỏ lá hẹp | 4 |
| Cỏ dại | 2 |
| Cỏ hòa thảo và lá rộng | 2 |
| Mía | 1 |
| Cỏ hàng năm | 1 |
| Cỏ hòa thảo lá rộng | 1 |
| Năn lác | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 1 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây mía · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acerhone 300EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | Acetamiprid | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Acetat 250EC Công ty TNHH A2T Việt Nam | Acetamiprid 200 g/l + Lambda- cyhalothrin 50 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actaprid 20SL Công ty TNHH TM ACT Việt Nam | Imidacloprid | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actara 25WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Thiamethoxam | 25 - 30 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actatoc 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Acetamiprid (min 97%) | 1.0 – 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Acvipas 50EC Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc | Acetochlor (min 93.3%) | 1.0 -1.2 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Agroxone 918SL Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | MCPA-dimethylammonium | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Anico 240OD Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l | 1.0 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Anico 240OD Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l | 1.0 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ansaron 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Diuron (min 97 %) | 1.5 - 2.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ansaron 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Diuron (min 97 %) | 1.5 - 2.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Antaco 500EC Công ty TNHH Việt Thắng | Acetochlor | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Aoba 15EC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Tolfenpyrad | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Apashuang 10GR Công ty TNHH TM Thái Nông | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 15 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Aptramax 800WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Ametryn | 2.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Aptramax 800WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Ametryn | 2.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atabar 800EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | 800EC | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atra annong 500FW Công ty TNHH An Nông | Atrazine | 3.5 – 5.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atraone 25OD Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Atrazine 20% + Mesotrione 5% | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atraone 25OD Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Atrazine 20% + Mesotrione 5% | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atryl 80WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Ametryn (min 96 %) | 3.0 - 6.0 l/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Aviator combi 800WP Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng | Ametryn 400g/kg + Atrazine 400g/kg | 2.5 - 5.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Basta 15SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Glufosinate ammonium | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Berbiao 50SP Sinon Corporation, Taiwan | Cartap Hydrochloride | 2.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |