Hoạt chất Metalaxyl

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Metalaxyl là hoạt chất có trong 46 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Phenylamides (PA) - acylalanines. Cơ chế tác động: tác động vào rna polymerase.

46Thuốc chứa hoạt chất
14Cây trồng đã đăng ký
25Dịch hại phòng trừ
36Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 4
Nhóm hoá học
Phenylamides (PA) - acylalanines
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0,08 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Chết nhanh 12
Thán thư 10
Loét sọc mặt cạo 10
Sương mai 10
Rỉ sắt 9
Lem lép hạt 5
Phấn trắng 3
Thối rễ 3
Mốc sương 2
Chết ẻo cây con 2
Vàng lá chín sớm 1
Loét miệng cạo 1
Chết héo 1
Bệnh loét miệng cạo 1
Bệnh sương mai 1
Chết vàng cây con 1
Chết chậm 1
Thối thân 1
Vàng rụng lá 1
Chết ẻo 1
Vàng lá 1
Lở cổ rễ 1
Thối quả 1
Héo rũ trắng gốc 1
Đốm đen 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Metalaxyl trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Bí mùa đông0,2Metalaxyl.
Bí mùa hè0,2Metalaxyl.
Bông lơ xanh0,5Metalaxyl.
Cà chua0,5Metalaxyl.
Cà rốt0,05Metalaxyl. — (*)
Các loại bắp cải0,5Metalaxyl.
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,2Metalaxyl.
Các loại gia vị từ hạt5Metalaxyl.
Các loại nho1Metalaxyl.
Các loại ớt1Metalaxyl.
Cải Brussels0,2Metalaxyl.
Củ cải đường0,05Metalaxyl. — (*)
Củ hành2Metalaxyl.
Dứa0,1Metalaxyl. — (7)
Dưa chuột0,5Metalaxyl.
Dưa chuột ri0,5Metalaxyl.
Dưa hấu0,2Metalaxyl.
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,05Metalaxyl. — (*)
Đậu tương (khô)0,05Metalaxyl. — (*)
Hạt cacao0,2Metalaxyl.
Hạt cây bông0,05Metalaxyl.
Hạt hướng dương0,05Metalaxyl. — (*)
Hạt lạc0,1Metalaxyl.
Hạt ngũ cốc0,05Metalaxyl. — (*)
Hoa bia khô10Metalaxyl.
Hoa lơ0,5Metalaxyl.
Khoai tây0,05Metalaxyl. — (*)
Măng tây0,05Metalaxyl. — (*)
Ngô0,05Metalaxyl. — (7)
Ớt ta khô10Metalaxyl.
Quả bơ0,2Metalaxyl.
Quả có múi thuộc họ cam quýt5Metalaxyl. — Po
Quả dạng táo1Metalaxyl. — Po
Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ0,2Metalaxyl.
Rau chân vịt2Metalaxyl.
Rau xà lách2Metalaxyl.

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 4 với Metalaxyl, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Metalaxyl-M22
Metalaxyl M4
Benalaxyl1

Thuốc thương phẩm chứa Metalaxyl

46 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acodyl 25EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Acodyl 35WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Alfamil 350 WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BC-Phytopkill 65WP
Công ty TNHH BioCrop
Thuốc trừ bệnhGHS 4
BP Dimilgold 720WP
Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Coup 55WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Dobins 650WP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Domigold 580WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Eroxyl gold 250EC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Eroxyl gold 500WG
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Foraxyl 35WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Fortazeb 72WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hacoxyl 72WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lâmbac 35WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Laxyl pro 25WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mancolaxyl 72WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Manmetpul 58WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mataxyl 500WG
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mataxyl 500WP
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Mechlorad 440SC
Công ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Meman 72WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Meta-M-CMP 35WP
Công ty CP Nông Nghiệp CMP
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Metman Bul 68WG
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Metman Bul 72WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
MEXYL GOLD 580WP
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Picolax 30WG
Công ty TNHH Gap Agro
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rampart 35SD
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ricide 72WP
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ridokin 58WP
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ridozeb 72WP
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rinhmyn 680WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rithonmin 72WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Romil 72WP
Rotam Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rorigold 680WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rorigold 720WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Salegold 250EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
T-Promy MZ 72WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Talaxylindiavb 72WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tân qui Talaxyl 25WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tatsu 25WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tungsin-M 72WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vilaxyl 35WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Viroxyl 58WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
VT-Manmet 58WP
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Zimvil 720WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ω-ram 35SD
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ