Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Metalaxyl là hoạt chất có trong 46 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Phenylamides (PA) - acylalanines. Cơ chế tác động: tác động vào rna polymerase.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Hồ tiêu | 19 |
| Cao su | 12 |
| Cà phê | 10 |
| Khoai tây | 9 |
| Hoa hồng | 6 |
| Điều | 5 |
| Lúa | 5 |
| Lạc | 4 |
| Đậu tương | 3 |
| Cà chua | 2 |
| Thuốc lá | 2 |
| Sắn | 1 |
| Ca cao | 1 |
| Cây vừng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Chết nhanh | 12 |
| Thán thư | 10 |
| Loét sọc mặt cạo | 10 |
| Sương mai | 10 |
| Rỉ sắt | 9 |
| Lem lép hạt | 5 |
| Phấn trắng | 3 |
| Thối rễ | 3 |
| Mốc sương | 2 |
| Chết ẻo cây con | 2 |
| Vàng lá chín sớm | 1 |
| Loét miệng cạo | 1 |
| Chết héo | 1 |
| Bệnh loét miệng cạo | 1 |
| Bệnh sương mai | 1 |
| Chết vàng cây con | 1 |
| Chết chậm | 1 |
| Thối thân | 1 |
| Vàng rụng lá | 1 |
| Chết ẻo | 1 |
| Vàng lá | 1 |
| Lở cổ rễ | 1 |
| Thối quả | 1 |
| Héo rũ trắng gốc | 1 |
| Đốm đen | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Metalaxyl trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bí mùa đông | 0,2 | Metalaxyl. |
| Bí mùa hè | 0,2 | Metalaxyl. |
| Bông lơ xanh | 0,5 | Metalaxyl. |
| Cà chua | 0,5 | Metalaxyl. |
| Cà rốt | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Các loại bắp cải | 0,5 | Metalaxyl. |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,2 | Metalaxyl. |
| Các loại gia vị từ hạt | 5 | Metalaxyl. |
| Các loại nho | 1 | Metalaxyl. |
| Các loại ớt | 1 | Metalaxyl. |
| Cải Brussels | 0,2 | Metalaxyl. |
| Củ cải đường | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Củ hành | 2 | Metalaxyl. |
| Dứa | 0,1 | Metalaxyl. — (7) |
| Dưa chuột | 0,5 | Metalaxyl. |
| Dưa chuột ri | 0,5 | Metalaxyl. |
| Dưa hấu | 0,2 | Metalaxyl. |
| Đậu đã tách vỏ (hạt mọng) | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Đậu tương (khô) | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Hạt cacao | 0,2 | Metalaxyl. |
| Hạt cây bông | 0,05 | Metalaxyl. |
| Hạt hướng dương | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Hạt lạc | 0,1 | Metalaxyl. |
| Hạt ngũ cốc | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Hoa bia khô | 10 | Metalaxyl. |
| Hoa lơ | 0,5 | Metalaxyl. |
| Khoai tây | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Măng tây | 0,05 | Metalaxyl. — (*) |
| Ngô | 0,05 | Metalaxyl. — (7) |
| Ớt ta khô | 10 | Metalaxyl. |
| Quả bơ | 0,2 | Metalaxyl. |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 5 | Metalaxyl. — Po |
| Quả dạng táo | 1 | Metalaxyl. — Po |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 0,2 | Metalaxyl. |
| Rau chân vịt | 2 | Metalaxyl. |
| Rau xà lách | 2 | Metalaxyl. |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 4 với Metalaxyl, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Metalaxyl-M | 22 |
| Metalaxyl M | 4 |
| Benalaxyl | 1 |
46 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acodyl 25EC Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Acodyl 35WP Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Alfamil 350 WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BC-Phytopkill 65WP Công ty TNHH BioCrop | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| BP Dimilgold 720WP Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Coup 55WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Dobins 650WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Domigold 580WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Eroxyl gold 250EC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Eroxyl gold 500WG Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Foraxyl 35WP Forward International Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fortazeb 72WP Forward International Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hacoxyl 72WP Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lâmbac 35WP Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Laxyl pro 25WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mancolaxyl 72WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Manmetpul 58WP Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mataxyl 500WG Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mataxyl 500WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Mechlorad 440SC Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Meman 72WP Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Meta-M-CMP 35WP Công ty CP Nông Nghiệp CMP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Metman Bul 68WG Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Metman Bul 72WP Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| MEXYL GOLD 580WP Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Picolax 30WG Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rampart 35SD Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ricide 72WP Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ridokin 58WP Công ty CP Genta Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ridozeb 72WP Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rinhmyn 680WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rithonmin 72WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Romil 72WP Rotam Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rorigold 680WG Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rorigold 720WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Salegold 250EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| T-Promy MZ 72WP Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Talaxylindiavb 72WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tân qui Talaxyl 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tatsu 25WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Tungsin-M 72WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vilaxyl 35WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Viroxyl 58WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| VT-Manmet 58WP Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Zimvil 720WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ω-ram 35SD Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |