Thuốc trị ốc bươu vàng trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 122 thuốc đã đăng ký trị ốc bươu vàng trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

122Thuốc đã đăng ký
11Hoạt chất
5Nhóm kháng thuốc
3–30Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

ốc bươu vàng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Carbaryl, Thiodicarb
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin
IRAC 4BChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Nicotine Sulfate

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Ac-snailkill 700WP
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Niclosamide (min 96%)230 - 250 g/ha Không xác định GHS 5
Aladin 700WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Niclosamide (min 96%)0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Andolis 120AB
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Metaldehyde4.0 – 5.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Andolis 190BB
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Metaldehyde3.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Anponin 150SB
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Saponin20-30 kg/ha Không xác định GHS 5
Anponin 150WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Saponin20-30 kg/ha Không xác định GHS 5
Anpuma 700WP
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ.
Niclosamide (min 96%)0.4-0.5 kg/ha không xác định GHS 5
Asanin 15GR
Công ty CP Thanh Điền
Saponin25 - 30 kg/ha Không xác định GHS 5
Asanin 15WP
Công ty CP Thanh Điền
Saponin30 kg/ha Không xác định GHS 5
Asanin 35SL
Công ty CP Thanh Điền
Saponin14 – 15 lít/ha3 ngàyGHS 5
Awar 700WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Niclosamide (min 96%)0.23 - 0.25 kg/ha Không xác định GHS 5
Baycide 70WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Niclosamide (min 96%)0.2 - 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Bayermunich-đức 800WP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Niclosamide-olamine 780g/kg + Abamectin 20g/kg0.3 – 0.4 kg/ha Không xác định GHS 4
Bayoc 750WP
Công ty TNHH TM Thiên Nông
Niclosamide0.35 kg/ha Không xác định GHS 5
Boing 250EC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Niclosamide (min 96%)0.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Boing 750WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Niclosamide (min 96%)0.25 - 0.30 kg/ha Không xác định GHS 5
Bolis 12GB
Công ty TNHH ADC
Metaldehyde6 kg/ha Không xác định GHS 5
Bombay-ấn độ 13BR
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Metaldehyde6.0 – 6.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Bosago 12AB
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Metaldehyde6.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Boxer 15GR
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Metaldehyde5.0 kg/ha Không xác định GHS 4
Brengun 700WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg0.6-0.7 kg/ha Không xác định GHS 4
Capgold 700WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 690g/kg450-500 g/ha không xác định GHS 5
Capover 150GR
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 5 g/kg + Metaldehyde 145 g/kg5 kg/ha Không xác định GHS 4
Chopper 700WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Niclosamide-olamine (min 98%)0.3 – 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Click 75WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thiodicarb0.3 kg/ha Không xác định GHS 4
Corona 6GR
Công ty TNHH TM ACP
Metaldehyde10 kg/ha Không xác định GHS 4
Corona 80WP
Công ty TNHH TM ACP
Metaldehyde0.7 - 1.0 kg/ha Không xác định GHS 4
Cửu Châu 15GR
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Metaldehyde4 - 5 kg/ha Không xác định GHS 4
Daicosa 700WP
Công ty CP Futai
Niclosamide (min 96%)0.25 kg/ha Không xác định GHS 5
Dioto 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Niclosamide (min 96%)0.8 - 1.2 l/ha Không xác định GHS 5
Dobay 810WP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Niclosamide-olamine (min 98%)0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Duckling 700WP
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Niclosamide (min 96%)0.2 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
E-bus 800WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Metaldehyde 100g/kg + Niclosamide-olamine 700g/kg0.5 – 0.6 kg/ha Không xác định GHS 4
Espace 15WP
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Saponin20 - 30 kg/ha3 ngàyGHS 5
Espace 21.5BR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Saponin14 - 21 kg/ha3 ngàyGHS 5
Goldcup 575WP
Công ty TNHH ADC
Metaldehyde 400g/kg + Niclosamide-olamine 175g/kg1.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Golfatoc 150GR
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Saponin20 kg/ha7 ngàyGHS 5
Helix 500WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Metaldehyde1.0 - 1.2 kg/ha Không xác định GHS 5
Hn-Samole 700WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Niclosamide0.3 – 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Honeycin 6GR
Công ty CP Nông dược HAI
Metaldehyde5.0 – 6.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Honor 700WP
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Niclosamide (min 96%)0.4 – 0.45 kg/ha Không xác định GHS 5
Jia-oc 70WP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Niclosamide (min 96%)0.25 – 0.35 kg/ha Không xác định GHS 5
Kill snail 10GR
Công ty CP Nicotex
Metaldehyde8.0 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Kiloc 60WP
Công ty TNHH ADC
Metaldehyde 40% + Carbaryl 20%0.8 kg/ha Không xác định GHS 4
Kit - super 700WP
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Niclosamide200 - 250 g/ha Không xác định GHS 5
Laobv 75WP
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Niclosamide400g/ha Không xác định GHS 5
Lino sachoc 750WP
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Niclosamide 720g/kg + Abamectin 30g/kg0.5 – 0.6 kg/ha Không xác định GHS 5
MAP Pro 30WP
Map Pacific PTE Ltd
Metaldehyde 10% + Niclosamide 20%1.0 – 1.2 kg/ha Không xác định GHS 4
Mecaba 10GR
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Metaldehyde 7% + Carbaryl 3%3.0 – 6.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Milax 100GB
Công ty CP Hợp Trí Summit
Metaldehyde4.0-5.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Moioc 12AB
Công ty CP Đồng Xanh
Metaldehyde 12% w/w4.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Molluska 700WP
Công ty CP Khử trùng Việt Nam.
Niclosamide (min 96%)300g/ha không xác định GHS 5
Molucide 80WP
Công ty CP TST Cần Thơ
Metaldehyde0.8 - 1.0 kg/ha30 ngàyGHS 5
Morgan star 700WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Niclosamide (min 96%)250-300 g/ha Không xác định GHS 5
Morningusa 870WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Niclosamide-olamine (min 98%)350-450 g/ha Không xác định GHS 5
Niclosa 850WP
Công ty CP XNK Thọ Khang
Niclosamide (min 96%)0.2 kg/ha Không xác định GHS 5
No-ocbuuvang 750WP
Công ty TNHH TM SX GNC
Niclosamide (min 96%)0.3 – 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Nomain 15WP
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Saponin20 – 30 kg/ha3 ngàyGHS 5
Notralis 18GR
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Metaldehyde4-5 kg/ha Không xác định GHS 4
Notrasit-neo 860WP
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Niclosamide (min 96%)0.3-0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
OBV gold 720WP
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Niclosamide 700g/kg + Abamectin 20g/kg350- 450 g/ha Không xác định GHS 4
OBV-a 250EC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Niclosamide0.8 - 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
OBV-a 700WP
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Niclosamide0.3 - 0.4 kg/ha Không xác định GHS 4
Ốc Mồi 18GR
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Metaldehyde4.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Ốc tiêu 15GR
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Saponin15 – 20 kg/ha3 ngàyGHS 5
Ốc usa 700WP
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Niclosamide (min 96%)0.2 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Occa 15WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Saponin20 – 30 kg/ha3 ngàyGHS 5
Ocindia 750WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Niclosamide 700g/kg + Pyridaben 50 g/kg0.4 kg/ha Không xác định GHS 4
Ockill 700WP
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Niclosamide (min 96%)0.25-0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Ocny 860WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Niclosamide-olamine (min 98%)0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Octhailane 150GR
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Metaldehyde 140 g/kg + Pyridaben 10 g/kg5 kg/ha Không xác định GHS 4
Octigi 6GR
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Metaldehyde8 - 10 kg/ha Không xác định GHS 5
Osbuvang 80WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Metaldehyde0.6 – 0.8 kg/ha Không xác định GHS 5
Ossal 500 SC
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Niclosamide0.6-0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Ossal 700WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Niclosamide0.25 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Oxdie 702WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Niclosamide 680 g/kg + Carbaryl 22 g/kg0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Parsa 15WP
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Saponin25 - 30 kg/ha3 ngàyGHS 5
Passport 300GR
Công ty TNHH Việt Đức
Metaldehyde2.5-3.5 kg/ha Không xác định GHS 4
Passport 6AB
Công ty TNHH Việt Đức
Metaldehyde5 - 7 kg/ha Không xác định GHS 5
Pazol 700WP
Công ty Cổ phần Nicotex.
Niclosamide (min 96%)250 -300 g/ha Không xác định GHS 5
Phenocid 20WP
Công ty TNHH Được Mùa
Saponin15 – 20 kg/ha3 ngàyGHS 5
Pisana 700WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Niclosamide (min 96%)250-350 g/ha Không xác định GHS 5
Pizza 750WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 740g/kg0.45 kg/ha Không xác định GHS 5
Prize 700WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Niclosamide (min 96%)0.24 – 0.36 kg/ha Không xác định GHS 5
Queenly 700WP
Công ty CP Kiên Nam
Niclosamide-olamine (min 98%)0.3-0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Raxful 15WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Saponin20 – 30 kg/ha7 ngàyGHS 5
Robert 888WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Metaldehyde 8g/kg + Niclosamide-olamine 880g/kg0.35- 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Sachoc TSC 850WP
Công ty CP Lion Agrevo
Niclosamide (min 96%)0.3 – 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Sapo 150WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Saponin30 kg/ha Không xác định GHS 5
Sapoderiss 70%BR
Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
Saponin14 kg/ha4 ngàyGHS 5
Sieunaii 700WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Niclosamide250 - 300 g/ha Không xác định GHS 5
Snail 700WP
Công ty TNHH Phú Nông
Niclosamide (min 96%)200 - 250 g/ha Không xác định GHS 5
Snail Killer 12RB
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Metaldehyde4.5 – 5.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Snail Killer 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Metaldehyde0.6 - 1.0 kg/ha Không xác định
Sneo-lix 120AB
Công ty TNHH Phú Nông
Metaldehyde4 kg/ha Không xác định GHS 5
Starpumper 800WP
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide 500g/kg0.3-0.4 kg/ha Không xác định GHS 4
Startac 250WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Niclosamide-olamine (min 98%)0.5 – 1.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Sun-fasti 25EC
Sundat (S) PTe Ltd
Niclosamide (min 96%)1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Sun-fasti 700WP
Sundat (S) PTe Ltd
Niclosamide (min 96%)0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Super Fatoc 150GR
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Saponin20 kg/ha7 ngàyGHS 5
Super Fatoc 150WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Saponin20 kg/ha7 ngàyGHS 5
Superdan 6GR
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Metaldehyde 4.5% + Carbaryl 1.5%8 – 10 kg/ha Không xác định GHS 5
Tatoo 150AB
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Metaldehyde5.0 kg/ha không xác định GHS 5
Tob 1.88GR
Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
Cafein 1.5% + Nicotine Sulfate 0.3% + Azadirachtin 0.08%3.0 – 5.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Tomahawk 4GR
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Metaldehyde5 - 8 kg/ha Không xác đinh GHS 4
Toxbait 120AB
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Metaldehyde4 - 5 kg/ha Không xác định GHS 5
Tranin super 18WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Saponin20 – 25 kg/ha3 ngàyGHS 5
Transit 750WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Niclosamide (min 96%)500 g/ha Không xác định GHS 5
TRIOC annong 12WG
Công ty TNHH An Nông
Metaldehyde5 kg/ha Không xác định GHS 4
Trumso 222AB
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Metaldehyde4.0 kg/ha Không xác định GHS 4
Truocaic 700WP
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Niclosamide-olamine (min 98%)0.3 – 0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
TT-occa 750WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide 700g/kg0.4 kg/ha Không xác định GHS 4
TT-snailtagold 750WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Niclosamide (min 96%)0.35 kg/ha Không xác định GHS 4
Tulip 15AB
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Metaldehyde6.0 kg/ha Không xác định GHS 4
Vdcsnail new 750WP
Công ty TNHH Việt Đức
Niclosamide (min 96%)0.35-0.45 kg/ha Không xác định GHS 5
Viniclo 70WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Niclosamide (min 96%)200 – 250 g/ka Không xác định GHS 5
Vịt đỏ 12BR
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Metaldehyde 6g/kg + Niclosamide 6 g/kg13-15 kg/ha Không xác định GHS 5
Vịt đỏ 153GR
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Metaldehyde 152g/kg + Niclosamide 1g/kg5.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Vịt đỏ 705WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Metaldehyde 1g/kg + Niclosamide 704 g/kg0.4-0.6 kg/ha Không xác định GHS 5
Yellow-K 12GB
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Metaldehyde15 – 20 kg/ha Không xác định GHS 5
Yellow-K 250SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Metaldehyde2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Znel 70WP
Eastchem Co., Ltd.
Niclosamide (min 96%)0.35 - 0.45 kg/ha Không xác định GHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị ốc bươu vàng trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 30 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ