Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 37 thuốc đã đăng ký sử dụng trên đậu xanh, phòng trừ 18 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu xanh da láng | 13 |
| Sâu xanh | 8 |
| Sâu đục quả | 4 |
| Rệp | 4 |
| Rệp muội | 2 |
| Sâu cuốn lá | 2 |
| Sâu khoang | 2 |
| Dòi đục lá | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Bọ cánh tơ | 1 |
| Bọ xít muỗi | 1 |
| Nhện đỏ | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ lá rộng | 2 |
| Cỏ hòa thảo | 2 |
| Năn lác | 1 |
| Lá rộng | 1 |
| Cỏ các loại | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 2 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Altach 5EC Công ty CP Nông dược HAI | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.4 lít /ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atannong 50SC Công ty TNHH An Nông | Chlorfluazuron | 1.0 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bin 25EC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Rotenone | 0.2 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Binh-58 40EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Dimethoate | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Callous 500EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Profenofos (min 87%) | 0.75 - 1.5 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cyfenfos 440EC Công ty TNHH Us Agro | Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Daphacis 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | Deltamethrin (min 98 %) | 0.7 – 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 - 150 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Fan-pro 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Getsau 10EW Công ty TNHH TM DV Việt Phát | Abamectin 0.5% + Chlorfenapyr 9.5% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goal™ 240EC Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam | Oxyfluorfen | 500 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Goal™ 240EC Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam | Oxyfluorfen | 500 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Hamida 10WP Công ty CP TM Hải Ánh | Imidacloprid | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |