Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 252 thuốc đã đăng ký sử dụng trên hoa hồng, phòng trừ 16 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Phấn trắng | 84 |
| Đốm đen | 24 |
| Thán thư | 16 |
| Sương mai | 10 |
| Rỉ sắt | 5 |
| Thối hoa | 1 |
| Bệnh phấn trắng | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Nhện đỏ | 99 |
| Sâu xanh | 6 |
| Bọ trĩ | 6 |
| Bọ phấn | 2 |
| Sâu đục nụ | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Sâu đo | 1 |
| Nhện đỏ hai chấm | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 5 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-V-Tonic 10WP Công ty TNHH Việt Thắng | Gibberellic acid (min 90%) | 250 – 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AA-Coach 220SC Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian | Spirotetramat 110g/l + Thiacloprid 110g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| ACE Cnidn 1EW Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Cnidiadin | 2.2 l/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| AF-Oxyned 16SC Công ty TNHH Agrifuture | Iprodione 8%w/w + Prochloraz 8%w/w | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.2 – 0.5 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Akiazox 50EW Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Hexythiazox | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Alfamite 150EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pyridaben | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amatozole 40SC Công ty TNHH Agrofarm | Bifenazate 25% + Etoxazole 15% | 90 ml/ha | 20 ngày | GHS 5 |
| Anproxa 28SC Công ty TNHH Cửu Long MTV | Prochloraz 20%w/w + Hexaconazole 8%w/w | 0.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.3 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.3 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.3 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Anvilando 5SC Công ty CP TM Hải Ánh | Hexaconazole | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atamite 73EC Công ty TNHH Việt Thắng | Propargite | 0.1 – 0.125% (8-10 ml/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Ateva 460SC Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | Pyraclostrobin 283g/l + Difenoconazole 177g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atrozole 750WG Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg | 180 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azo Dino Zop 325SC Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Babengold 20WP Công ty TNHH Hóa Nông HBR | Pyridaben | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bacba 85WP Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Copper Oxychloride | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ballad 60WG Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Balstop 500SC Công ty TNHH Nam Bắc | Azoxystrobin 200g/l + Fluazinam 300 g/l | 650 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bavacol 500WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | Metalaxyl-M 80 g/kg + Propineb 420 g/kg | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bavimin gold 18.7WG Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt | Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7% | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |