Thuốc trị lem lép hạt trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 200 thuốc đã đăng ký trị lem lép hạt trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

200Thuốc đã đăng ký
78Hoạt chất
23Nhóm kháng thuốc
1–35Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Lem lép hạt rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Difenoconazole, Tebuconazole, Propiconazole, Hexaconazole, Prochloraz, Cyproconazole, Flusilazole, Myclobutanil, Metconazole, Flutriafol, Mefentrifluconazole, Fenbuconazole, Epoxiconazole, Triadimefon, Diniconazole, Prothioconazole
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Picoxystrobin, Trifloxystrobin, Pyraclostrobin, Famoxadone
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole, Fthalide
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb, Zinc thiazole, Zineb
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur
FRAC 6Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferaseIsoprothiolane
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl, Metalaxyl-M
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 41Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài)Streptomycin sulfate, Oxytetracycline Hydrochloride, Oxytetracycline, Streptomycin
FRAC 19Tổng hợp chitin (Polyoxins)Polyoxin B, Polyoxin
FRAC 16.2Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D)Fenoxanil
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC 20Phân chia tế bào (vị trí chưa rõ)Pencycuron
FRAC 31Tác động vào enzyme DNA topoisomerase loại II (gyrase)Oxolinic acid
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Fe, Boscalid, Fluopyram
FRAC P05Anthraquinone elicitorsReynoutria sachalinensis
FRAC 14Peroxid hóa tế bào (đề xuất)Dicloran
HRAC 15Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)Pretilachlor
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-aluminium, Phosphorous acid
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC U14Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhFerimzone

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acapela System® 280SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Acdino 350SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Acsupertil 300EC
Công ty TNHH MTV Lucky
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.4 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Activo 750WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg0.25 kg/ha14 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid3.0 lít/ha30 ngàyGHS 5
Agrilife 100SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%300ml/haGHS 5
Alfavin 700WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/k...0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Amass TSC 350SC
Công ty CP Lion Agrevo
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l0.4 – 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Amistar Top® 325 SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.5 lít/ha10 ngàyGHS 5
Amisupertop 271EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 1g/l + Propineb 10g/l + Tebuconazole 260g/l0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Amisupertop 340SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 130g/l + Propineb 10g/l + Tebuconazole 200g/l0.3 l/ha7 ngàyGHS 5
Amisupertop 500WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 100g/kg + Propineb 300g/kg + Tebuconazole 100g/kg0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l0.25 lít/ha10 ngàyGHS 5
Amtech 100EW
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Anacardic acid1.5 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Amwilusa 50SC
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Hexaconazole (min 85 %)1.0 - 1.2 l/ha7 ngàyGHS 5
Anforli 765WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 200g/kg + Hexaconazole 565g/kg100 g/ha7 ngàyGHS 4
Angoldvin 50SC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Hexaconazole (min 85 %)1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anhvinh 50SC
Công ty TNHH US.Chemical
Hexaconazole (min 85 %)0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
AnnongManco 300SC
Công ty TNHH An Nông
Mancozeb5.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Annongmycin 80SL
Công ty TNHH An Nông
Ningnanmycin0.15 lít/ha3 ngàyGHS 5
Annongvin 50SC
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole (min 85 %)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Annongvin 800WG
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole (min 85 %)62.5 g/ha7 ngàyGHS 5
anRUTA 400EC
Công ty TNHH An Nông
Flusilazole300 ml/ha14 ngàyGHS 3
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Aproach® 250SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Picoxystrobin0.3-0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Apropo 200SE
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l0.6-0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Ara-super 350SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.8 - 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Arakawa 270WP
Công ty TNHH TM-SX GNC
Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg0.6 – 0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
ARC-carder 75WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Propineb 70% + Triadimefon 5%1.5-2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Arytop 300EC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.3 – 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Atilora 48EC
Asiagro Pacific Ltd
Prochloraz (min 97%)0.4 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Atintin 400EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l0.15 - 0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Audione 210WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 10g/kg + Difenoconazole 200g/kg200g/kg14 ngàyGHS 5
Audione 250WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 50 g/kg + Difenoconazole 200 g/kg80 - 160 g/ha14 ngàyGHS 5
Audione 325SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.1 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Audione 325SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.1 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Autozole 300EC
Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Avastar 40EC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Flusilazole (min 92.5 %)0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Avinduc 400SC
Công ty TNHH Việt Đức
Tricyclazole 300 g/l + Hexaconazole 100 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Azo-elong 350SC
Công ty TNHH King Elong
Azoxystrobin (min 93%)0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Azosaic 400SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Azoxygold 600SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l0.85 lít/ha10 ngàyGHS 5
Babalu 40WP
Công ty TNHH Nam Bộ
Difenoconazole 7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20%1.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bach 70WP
Sinon Corporation, Taiwan
Propineb1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Beammy-kasu 300SC
Công ty TNHH Việt Đức
Kasugamycin 15g/l + Tricyclazole 285g/l0.8 lít/ha10 ngàyGHS 4
Beammy-kasu 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Tricyclazole 770g/kg + Kasugamycin 30 g/kg180-230 g/ ha10 ngàyGHS 4
Bigrorpran 600WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg0.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Bimtil 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Binbinmy 80WP
Công ty TNHH TM Thiên Nông
Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75%0.25 kg/ha14 ngàyGHS 4
Binyvil 70WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Fosetyl-aluminium 25% + Mancozeb 45%1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bismer 780WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + 250g/kg Trifloxystrobin0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Blockan 25SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Flutriafol (min 95%)0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bn-azopro 35SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15%0.4 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bump gold 40SE
Công ty TNHH ADC
Difenoconazole 75g/l + Isoprothiolane 125g/l + Tricyclazole 200g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bump gold 40WP
Công ty TNHH ADC
Difenoconazole 75g/kg + Isoprothiolane 125g/kg + Tricyclazole 200g/kg1.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Cadilac 80WP
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb (min 85%)2.0 - 3.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Calistar 25WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Kasugamycin (min 70 %)0.2 - 0.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Canazole 250EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Propiconazole (min 90 %)0.3 – 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Catcat 250EC
Công ty CP Nông dược HAI
Propiconazole (min 90 %)0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Centervin 50SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Hexaconazole (min 85 %)1.0 lít/ha10 ngàyGHS 5
Cevya 400SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Mefentrifluconazole0.3 lít/ha21 ngàyGHS 5
Chevin 5SC
Công ty CP Nicotex
Hexaconazole (min 85 %)1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Chobits 50SL
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kasugamycin 25g/l + Ningnanmycin 25g/l400ml/ha7 ngàyGHS 5
Citione 350SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Iprodione (min 96 %)0.6 - 0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Citione 500WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Iprodione (min 96 %)0.5 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Cowboy 600WP
Công ty TNHH ADC
Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Cure supe 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.25 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Cure supe 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Cyat 525WG
Công ty CP Nông tín AG
Azoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg0.3 – 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Cymoplus 720WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Dailora 25EC
Công ty CP Futai
Prochloraz (min 97%)1.0 - 1.2 lít/ha6 ngàyGHS 5
Daiwanper 300EC
Công ty CP Futai
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.25 - 0.3 lít/ha6 ngàyGHS 5
Dana-Win 12.5WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Diniconazole0.8 - 1.0 kg/ha21 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin0.5 - 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dipomate 430SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Mancozeb (min 85%)3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dipomate 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Mancozeb (min 85%)1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 600OS
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 600OS
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Doremon 70WP
Công ty TNHH An Nông
Propineb (min 80%)1.0 - 1.25 kg/ha10 ngàyGHS 5
Doroval 50WP
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Iprodione (min 96 %)1.0 kg/ha10 ngàyGHS 5
Dovatop 400SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Dovatracol 72WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Propineb0.4-0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ellestar 20WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Polyoxin B0.3 – 0.6 kg/ha5 ngàyGHS 5
Equation® 52.5WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5%0.3 kg/ha1 ngàyGHS 4
Famertil 300EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.4 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Forlione 265EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Prochloraz 255g/l + Propineb 10g/l0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Forlita 430SC
Công ty TNHH Phú Nông
Tebuconazole (min 95 %)0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fortil 25SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Tebuconazole (min 95 %)0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Fozeni 250EW
Công ty CP Nicotex
Tebuconazole (min 95 %)0.35 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Furama 680WP
Công ty TNHH An Nông
Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Gallegold 47SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Kasugamycin 5g/l + Ningnanmycin 41.9g/l + Polyoxin B 0.1g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Givral 500WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Iprodione (min 96 %)0.25 - 0.3 kg/ha10 ngàyGHS 5
Grahitech 4WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Kasugamycin (min 70 %)0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Hạt chắc 50WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Iprodione (min 96 %)0.3 – 0.4 kg/ha10 ngàyGHS 5
Hạt vàng 50WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Iprodione (min 96 %)0.3 - 0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hatsang 40EC
Công ty CP Đồng Xanh
Flusilazole (min 92.5 %)0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Headline 100CS
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin (min 95%)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hecwin 5SC
Công ty TNHH ADC
Hexaconazole (min 85 %)1.0 – 1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Hexin 5SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Hexaconazole (min 85 %)1.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Hextop 150SC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hope 27WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chitosan 10g/kg + Ningnanmycin 17g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hosavil 5SC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Hexaconazole (min 85 %)1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Huivil 5SC
Huikwang Corporation
Hexaconazole (min 85 %)0.8 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hutajapane 300SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Fenoxanil 250g/l + Hexaconazole 50g/l0.3-0.35 lít/ha10 ngàyGHS 5
Indar® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Fenbuconazole (min 98.7%)0.25 - 0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Jasmine 300SE
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.5-0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
JAVI Min 20SL
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Kasugamycin (min 70 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jettilesuper 300EC
Công ty CP Lan Anh
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jiacure 25EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Tebuconazole (min 95 %)0.5 – 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 5
Jiadeporo 450SC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l300ml/ha14 ngàyGHS 5
Jiasupper 300EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jolle 1SL
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan0.8 lít/ha3 ngày
Jolle 50WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan0.2 – 0.5 kg/ha3 ngày
Kaisin 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Streptomycin sulfate0.2-0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin (min 70 %)250 – 400 g/ha7 ngàyGHS 5
Kanaka 405WP
Công ty TNHH An Nông
Myclobutanil0.1kg/ha7 ngàyGHS 5
Kanaka 50SC
Công ty TNHH An Nông
Myclobutanil1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kanavil 300EC
Công ty TNHH Kiên Nam
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kasai 21.2WP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2%2.0 - 2.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kasustar 62WP
Công ty CP Vagritex
Kasugamycin (min 70 %)0.5 kg/ha10 ngàyGHS 5
Kata 2SL
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Kasugamycin (min 70 %)1.4 lít/ ha7 ngàyGHS 5
Keviar 325SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.25-0.35 lít/ha10 ngàyGHS 5
Kimone 750WP
Công ty CP Nông dược Agriking
Chlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg0.4 - 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 4
Kimono.APC 50WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Boscalid650 g/ha7 ngàyGHS 4
Kobesuper 350EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l200 – 400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Koromin 333EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kozuma 5WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ningnanmycin300 – 500 g/ha3 ngàyGHS 5
Lany super 80WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Hexaconazole 5% + Kasugamycin 3% + Tricyclazole 72%0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Latimo super 500WP
Công ty TNHH An Nông
Difenoconazole 50g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 50g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Latimo super 780WG
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole 500 g/kg + Tricyclazole 250 g/kg + Difenoconazole 30 g/kg0.12 - 0.15 kg/ha7 ngàyGHS 5
Lk-Vill @ 450SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Azoxystrobin 250 g/l + Fenoxanil 200g/l500ml/ha7 ngàyGHS 5
Lobo 8WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 %0.5 kg/haGHS 5
Lotususa 400SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Azoxystrobin 200g/l + Tebuconazole 200g/l0.4 lít/ha10 ngàyGHS 5
Luna Experience 400SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fluopyram 200g/l + Tebuconazole 200g/l500 ml/ha7 ngàyGHS 5
Lunasa 25EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Propiconazole (min 90 %)0.25 – 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Lusatex 5SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l0.2 - 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 5
Mainex 50SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Hexaconazole1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mancolaxyl 72WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%1.2 - 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Map Unique 750WP
Map Pacific PTE Ltd
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg0.35 kg/ha7 ngàyGHS 4
Masterapc 600WG
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
Albendazole 100g/kg + Tricyclazole 500g/kg200 - 300 g/ha7 ngàyGHS 4
Mastertop 325SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.35 lít/ha14 ngàyGHS 5
Maxxa 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Azoxystrobin 400 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg300 g/ha10 ngàyGHS 5
Mi stop 350SC
Công ty TNHH TM Nông Phát
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l0.25 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mikcide 1.5SL
Công ty TNHH Được Mùa
Tetramycin0.4 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Miksabe 100WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyGHS 5
Miligo 450SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l220 ml/ha7 ngàyGHS 5
Mirage 450EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Prochloraz (min 97%)0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mix Perfect 525SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l + Tricyclazole 200 g/l0.3 - 0.35 lít/ha14 ngàyGHS 4
Mocabi SL
Công ty TNHH Nông Sinh
Chaetomium sp 1.5 x 106 cfu/ml + Tricoderma sp 1.2 x 104 cfu/ml0.4 – 0.6 kg/ha3 ngàyGHS 5
Moneys 325SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.25 – 0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Myfatop 325SC
Công ty TNHH An Nông
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.3 – 0.35 lít/ha14 ngàyGHS 5
Myfatop 650WP
Công ty TNHH An Nông
Azoxystrobin 400g/kg + Difenoconazole 250g/kg0.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Nacazol-ND 425SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Azoxystrobin 150 g/l + Difenoconazole 250 g/l + Tebuconazole 25 g/l0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Natiduc 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg130 g/ha10 ngàyGHS 5
Natigold 320SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 260g/l + Tebuconazole 60g/l100 ml/ha7 ngàyGHS 5
Natigold 450WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 100g/kg + Tebuconazole 350g/kg150g/ha7 ngàyGHS 5
Natisuper 270EW
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Propineb 10g/l + Tebuconazole 260g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Natisuper 455SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Propineb 10g/l + Tebuconazole 445g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Natitop 280EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Propineb 10g/l + Tebuconazole 260g/l + Tricyclazole 10g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Natitop 800WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Tebuconazole 10g/kg + Propineb 30g/kg + Tricyclazole 760g/kg0.1 – 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg0.1 - 0.12 kg/ha7 ngàyGHS 5
Natoyo 750WG
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg0.12 – 0.15 kg/ha14 ngàyGHS 5
Neoamistagold 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Azoxystrobin 325g/l + Difenoconazole 125g/l250 – 300 ml/ha10 ngàyGHS 5
Neutrino 330EC
Công ty CP Lion Agrevo
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l0.4 lít/ha10 ngàyGHS 5
Nevo® 330EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.25 lít/ha15 ngàyGHS 5
Newsuper 260WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Cyproconazole 10g/kg + Propiconazole 250g/kg300g/ha14 ngàyGHS 5
Newtec® 300SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l1.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Newthivo 500WP
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole 250 g/kg + Tricyclazole 200 g/kg + Flusilazole 50g/kg0.3 kg/ha14 ngàyGHS 5
Newthivo 780WG
Công ty TNHH An Nông
Flusilazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg0.12 – 0.15 kg/ha14 ngàyGHS 4
Newyo 330EC
Công ty TNHH An Nông
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l0.25 - 0.35 lít/ha14 ngàyGHS 5
Niforan 50WP
Công ty CP Nicotex
Iprodione (min 96 %)0.4 - 0.6 kg/ha10 ngàyGHS 5
Nôngiabảo 310EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Novigold 800WP
Công ty CP Nông Việt
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg0.3 - 0.35 kg/ha7 ngàyGHS 5
Nuzole 40EC
Công ty TNHH Phú Nông
Flusilazole (min 92.5 %)0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ohho 325SC
Công ty TNHH Nam Bộ
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Ok-Sulfolac 85SC
Công ty TNNH Ngân Anh
Sulfur1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Onew 500SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Azoxystrobin 200 g/l + Zinc thiazole 300 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Opus 75EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Epoxiconazole0.6 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 3
Osaka-Top 500SE
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Overamis 300SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azoxystrobin (min 93%)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Ozzova 90SL
Công ty TNHH MTV Lucky
Metconazole (min 94%)240 - 400 ml/ha7 ngàyGHS 4
Paramax 400SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Phesolmate 50WP
Công ty TNHH World Vision (VN)
Dicloran1.5 kg/ha10 ngàyGHS 5
Physan 20SL
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
Quaternary ammonium salts0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Piano 18EW
Công ty TNHH An Nông
Eugenol180 – 220 ml/ha7 ngàyGHS 5
Picoros 300SC
Công ty TNHH Phú Nông
Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Poly annong 250EC
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole (min 95 %)0.4 - 0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Poly annong 250EW
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole (min 95 %)0.3 – 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Poly annong 450SC
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole0.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Prodifad 300EC
Công ty CP Bình Điền MeKong
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.2-0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Propytil 250EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Propiconazole0.25 lít/ha14 ngàyGHS 5
Prota 50WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Iprodione (min 96 %)0.5 – 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 5
Prota 750WG
Công ty CP SX TM Bio Vina
Iprodione (min 96 %)0.325 kg/ha14 ngàyGHS 5
Provil 30EW
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tebuconazole (min 95 %)0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Provil 450SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Tebuconazole (min 95 %)0.3 - 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
Quilt 200SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l0.75 lít/ha7 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị lem lép hạt trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 35 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ