Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 200 thuốc đã đăng ký trị lem lép hạt trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Lem lép hạt rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole, Tebuconazole, Propiconazole, Hexaconazole, Prochloraz, Cyproconazole, Flusilazole, Myclobutanil, Metconazole, Flutriafol, Mefentrifluconazole, Fenbuconazole, Epoxiconazole, Triadimefon, Diniconazole, Prothioconazole |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Picoxystrobin, Trifloxystrobin, Pyraclostrobin, Famoxadone |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole, Fthalide |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb, Zinc thiazole, Zineb |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Sulfur |
| FRAC 6 | Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferase | Isoprothiolane |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl, Metalaxyl-M |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin sulfate, Oxytetracycline Hydrochloride, Oxytetracycline, Streptomycin |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin B, Polyoxin |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 20 | Phân chia tế bào (vị trí chưa rõ) | Pencycuron |
| FRAC 31 | Tác động vào enzyme DNA topoisomerase loại II (gyrase) | Oxolinic acid |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Fe, Boscalid, Fluopyram |
| FRAC P05 | Anthraquinone elicitors | Reynoutria sachalinensis |
| FRAC 14 | Peroxid hóa tế bào (đề xuất) | Dicloran |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Pretilachlor |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium, Phosphorous acid |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC U14 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Ferimzone |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acapela System® 280SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Acdino 350SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Acsupertil 300EC Công ty TNHH MTV Lucky | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Activo 750WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Agri-Fos 400SL Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) | Phosphorous acid | 3.0 lít/ha | 30 ngày | GHS 5 |
| Agrilife 100SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% | 300ml/ha | — | GHS 5 |
| Alfavin 700WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/k... | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amass TSC 350SC Công ty CP Lion Agrevo | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.4 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amistar Top® 325 SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Amisupertop 271EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 1g/l + Propineb 10g/l + Tebuconazole 260g/l | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amisupertop 340SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 130g/l + Propineb 10g/l + Tebuconazole 200g/l | 0.3 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amisupertop 500WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 100g/kg + Propineb 300g/kg + Tebuconazole 100g/kg | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amity top 500SC Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l | 0.25 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Amtech 100EW Công ty CP Nông Nghiệp HP | Anacardic acid | 1.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Amwilusa 50SC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Hexaconazole (min 85 %) | 1.0 - 1.2 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anforli 765WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 200g/kg + Hexaconazole 565g/kg | 100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Angoldvin 50SC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Hexaconazole (min 85 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anhvinh 50SC Công ty TNHH US.Chemical | Hexaconazole (min 85 %) | 0.8 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AnnongManco 300SC Công ty TNHH An Nông | Mancozeb | 5.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Annongmycin 80SL Công ty TNHH An Nông | Ningnanmycin | 0.15 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Annongvin 50SC Công ty TNHH An Nông | Hexaconazole (min 85 %) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Annongvin 800WG Công ty TNHH An Nông | Hexaconazole (min 85 %) | 62.5 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| anRUTA 400EC Công ty TNHH An Nông | Flusilazole | 300 ml/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Aproach® 250SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Picoxystrobin | 0.3-0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Apropo 200SE Công ty TNHH Adama Việt Nam | Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l | 0.6-0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Ara-super 350SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.8 - 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Arakawa 270WP Công ty TNHH TM-SX GNC | Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg | 0.6 – 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ARC-carder 75WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Propineb 70% + Triadimefon 5% | 1.5-2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Arytop 300EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.3 – 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atilora 48EC Asiagro Pacific Ltd | Prochloraz (min 97%) | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atintin 400EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l | 0.15 - 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Audione 210WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 10g/kg + Difenoconazole 200g/kg | 200g/kg | 14 ngày | GHS 5 |
| Audione 250WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 50 g/kg + Difenoconazole 200 g/kg | 80 - 160 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Audione 325SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.1 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Audione 325SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.1 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Autozole 300EC Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.25 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Avastar 40EC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Flusilazole (min 92.5 %) | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Avinduc 400SC Công ty TNHH Việt Đức | Tricyclazole 300 g/l + Hexaconazole 100 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Azo-elong 350SC Công ty TNHH King Elong | Azoxystrobin (min 93%) | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azosaic 400SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azoxygold 600SC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 0.85 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Babalu 40WP Công ty TNHH Nam Bộ | Difenoconazole 7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20% | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bach 70WP Sinon Corporation, Taiwan | Propineb | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Beammy-kasu 300SC Công ty TNHH Việt Đức | Kasugamycin 15g/l + Tricyclazole 285g/l | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Beammy-kasu 800WG Công ty TNHH Việt Đức | Tricyclazole 770g/kg + Kasugamycin 30 g/kg | 180-230 g/ ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Bigrorpran 600WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Bimtil 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Binbinmy 80WP Công ty TNHH TM Thiên Nông | Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75% | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Binyvil 70WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Fosetyl-aluminium 25% + Mancozeb 45% | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bismer 780WP Công ty TNHH TM Nông Phát | Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + 250g/kg Trifloxystrobin | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Blockan 25SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flutriafol (min 95%) | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bn-azopro 35SC Công ty CP Bảo Nông Việt | Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15% | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bump gold 40SE Công ty TNHH ADC | Difenoconazole 75g/l + Isoprothiolane 125g/l + Tricyclazole 200g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bump gold 40WP Công ty TNHH ADC | Difenoconazole 75g/kg + Isoprothiolane 125g/kg + Tricyclazole 200g/kg | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cadilac 80WP Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb (min 85%) | 2.0 - 3.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Calistar 25WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Kasugamycin (min 70 %) | 0.2 - 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Canazole 250EC Công ty CP TST Cần Thơ | Propiconazole (min 90 %) | 0.3 – 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Catcat 250EC Công ty CP Nông dược HAI | Propiconazole (min 90 %) | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Centervin 50SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Hexaconazole (min 85 %) | 1.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Cevya 400SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Mefentrifluconazole | 0.3 lít/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Chevin 5SC Công ty CP Nicotex | Hexaconazole (min 85 %) | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chobits 50SL Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kasugamycin 25g/l + Ningnanmycin 25g/l | 400ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Citione 350SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Iprodione (min 96 %) | 0.6 - 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Citione 500WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Iprodione (min 96 %) | 0.5 - 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cowboy 600WP Công ty TNHH ADC | Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cure supe 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 0.25 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Cure supe 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Cyat 525WG Công ty CP Nông tín AG | Azoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg | 0.3 – 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cymoplus 720WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dailora 25EC Công ty CP Futai | Prochloraz (min 97%) | 1.0 - 1.2 lít/ha | 6 ngày | GHS 5 |
| Daiwanper 300EC Công ty CP Futai | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.25 - 0.3 lít/ha | 6 ngày | GHS 5 |
| Dana-Win 12.5WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Diniconazole | 0.8 - 1.0 kg/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 0.5 - 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dipomate 430SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Mancozeb (min 85%) | 3.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dipomate 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Mancozeb (min 85%) | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 600OS Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 600OS Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Doremon 70WP Công ty TNHH An Nông | Propineb (min 80%) | 1.0 - 1.25 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Doroval 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Iprodione (min 96 %) | 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Dovatop 400SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dovatracol 72WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Propineb | 0.4-0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ellestar 20WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Polyoxin B | 0.3 – 0.6 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Equation® 52.5WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5% | 0.3 kg/ha | 1 ngày | GHS 4 |
| Famertil 300EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.4 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Forlione 265EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Prochloraz 255g/l + Propineb 10g/l | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Forlita 430SC Công ty TNHH Phú Nông | Tebuconazole (min 95 %) | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fortil 25SC Công ty TNHH TM Thái Nông | Tebuconazole (min 95 %) | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fozeni 250EW Công ty CP Nicotex | Tebuconazole (min 95 %) | 0.35 - 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Furama 680WP Công ty TNHH An Nông | Fluazinam 500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Gallegold 47SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Kasugamycin 5g/l + Ningnanmycin 41.9g/l + Polyoxin B 0.1g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Givral 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Iprodione (min 96 %) | 0.25 - 0.3 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Kasugamycin (min 70 %) | 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Hạt chắc 50WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Iprodione (min 96 %) | 0.3 – 0.4 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Hạt vàng 50WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Iprodione (min 96 %) | 0.3 - 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hatsang 40EC Công ty CP Đồng Xanh | Flusilazole (min 92.5 %) | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Headline 100CS BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin (min 95%) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hecwin 5SC Công ty TNHH ADC | Hexaconazole (min 85 %) | 1.0 – 1.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Help 400SC Công ty TNHH ADC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Hexin 5SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Hexaconazole (min 85 %) | 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Hextop 150SC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hope 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chitosan 10g/kg + Ningnanmycin 17g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hosavil 5SC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Hexaconazole (min 85 %) | 1.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Huivil 5SC Huikwang Corporation | Hexaconazole (min 85 %) | 0.8 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hutajapane 300SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Fenoxanil 250g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.3-0.35 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Indar® 240SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Fenbuconazole (min 98.7%) | 0.25 - 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Jasmine 300SE Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.5-0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| JAVI Min 20SL Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Kasugamycin (min 70 %) | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Jettilesuper 300EC Công ty CP Lan Anh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Jiacure 25EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Tebuconazole (min 95 %) | 0.5 – 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Jiadeporo 450SC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l | 300ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Jiasupper 300EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Jolle 1SL Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 0.8 lít/ha | 3 ngày | — |
| Jolle 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 0.2 – 0.5 kg/ha | 3 ngày | — |
| Kaisin 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | Streptomycin sulfate | 0.2-0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin | 1.0 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin (min 70 %) | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kanaka 405WP Công ty TNHH An Nông | Myclobutanil | 0.1kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kanaka 50SC Công ty TNHH An Nông | Myclobutanil | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kanavil 300EC Công ty TNHH Kiên Nam | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasai 21.2WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2% | 2.0 - 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasustar 62WP Công ty CP Vagritex | Kasugamycin (min 70 %) | 0.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Kata 2SL Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Kasugamycin (min 70 %) | 1.4 lít/ ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Keviar 325SC Công ty CP Hợp Trí Summit | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.25-0.35 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Kimone 750WP Công ty CP Nông dược Agriking | Chlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg | 0.4 - 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Kimono.APC 50WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | Boscalid | 650 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kobesuper 350EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l | 200 – 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Koromin 333EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kozuma 5WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Ningnanmycin | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Lany super 80WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Hexaconazole 5% + Kasugamycin 3% + Tricyclazole 72% | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Latimo super 500WP Công ty TNHH An Nông | Difenoconazole 50g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 50g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Latimo super 780WG Công ty TNHH An Nông | Tebuconazole 500 g/kg + Tricyclazole 250 g/kg + Difenoconazole 30 g/kg | 0.12 - 0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lk-Vill @ 450SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Azoxystrobin 250 g/l + Fenoxanil 200g/l | 500ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lobo 8WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 % | 0.5 kg/ha | — | GHS 5 |
| Lotususa 400SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Azoxystrobin 200g/l + Tebuconazole 200g/l | 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Luna Experience 400SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopyram 200g/l + Tebuconazole 200g/l | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lunasa 25EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Propiconazole (min 90 %) | 0.25 – 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Lusatex 5SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l | 0.2 - 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Mainex 50SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Hexaconazole | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mancolaxyl 72WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 1.2 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Unique 750WP Map Pacific PTE Ltd | Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg | 0.35 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Masterapc 600WG Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam | Albendazole 100g/kg + Tricyclazole 500g/kg | 200 - 300 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mastertop 325SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.35 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Maxxa 500WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Azoxystrobin 400 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg | 300 g/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Mi stop 350SC Công ty TNHH TM Nông Phát | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.25 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mikcide 1.5SL Công ty TNHH Được Mùa | Tetramycin | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Miksabe 100WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Miligo 450SC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l | 220 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mirage 450EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Prochloraz (min 97%) | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mix Perfect 525SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l + Tricyclazole 200 g/l | 0.3 - 0.35 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Mocabi SL Công ty TNHH Nông Sinh | Chaetomium sp 1.5 x 106 cfu/ml + Tricoderma sp 1.2 x 104 cfu/ml | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Moneys 325SC Albaugh Asia Pacific Limited | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.25 – 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Myfatop 325SC Công ty TNHH An Nông | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.3 – 0.35 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Myfatop 650WP Công ty TNHH An Nông | Azoxystrobin 400g/kg + Difenoconazole 250g/kg | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Nacazol-ND 425SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Azoxystrobin 150 g/l + Difenoconazole 250 g/l + Tebuconazole 25 g/l | 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Natiduc 800WG Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg | 130 g/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Natigold 320SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 260g/l + Tebuconazole 60g/l | 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Natigold 450WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 100g/kg + Tebuconazole 350g/kg | 150g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Natisuper 270EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Propineb 10g/l + Tebuconazole 260g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Natisuper 455SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Propineb 10g/l + Tebuconazole 445g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Natitop 280EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Propineb 10g/l + Tebuconazole 260g/l + Tricyclazole 10g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Natitop 800WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Tebuconazole 10g/kg + Propineb 30g/kg + Tricyclazole 760g/kg | 0.1 – 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 0.1 - 0.12 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Natoyo 750WG Công ty TNHH An Nông | Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg | 0.12 – 0.15 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Neoamistagold 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Azoxystrobin 325g/l + Difenoconazole 125g/l | 250 – 300 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Neutrino 330EC Công ty CP Lion Agrevo | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Nevo® 330EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l | 0.25 lít/ha | 15 ngày | GHS 5 |
| Newsuper 260WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Cyproconazole 10g/kg + Propiconazole 250g/kg | 300g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Newtec® 300SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | 1.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Newthivo 500WP Công ty TNHH An Nông | Tebuconazole 250 g/kg + Tricyclazole 200 g/kg + Flusilazole 50g/kg | 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Newthivo 780WG Công ty TNHH An Nông | Flusilazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg | 0.12 – 0.15 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Newyo 330EC Công ty TNHH An Nông | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | 0.25 - 0.35 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Niforan 50WP Công ty CP Nicotex | Iprodione (min 96 %) | 0.4 - 0.6 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Nôngiabảo 310EC Công ty TNHH TM Thái Phong | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Novigold 800WP Công ty CP Nông Việt | Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg | 0.3 - 0.35 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nuzole 40EC Công ty TNHH Phú Nông | Flusilazole (min 92.5 %) | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ohho 325SC Công ty TNHH Nam Bộ | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Ok-Sulfolac 85SC Công ty TNNH Ngân Anh | Sulfur | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Onew 500SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Azoxystrobin 200 g/l + Zinc thiazole 300 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Opus 75EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Epoxiconazole | 0.6 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Osaka-Top 500SE Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Overamis 300SC Công ty TNHH Nam Bắc | Azoxystrobin (min 93%) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ozzova 90SL Công ty TNHH MTV Lucky | Metconazole (min 94%) | 240 - 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Paramax 400SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Phesolmate 50WP Công ty TNHH World Vision (VN) | Dicloran | 1.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Physan 20SL Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang | Quaternary ammonium salts | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Piano 18EW Công ty TNHH An Nông | Eugenol | 180 – 220 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Picoros 300SC Công ty TNHH Phú Nông | Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l | 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Poly annong 250EC Công ty TNHH An Nông | Tebuconazole (min 95 %) | 0.4 - 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Poly annong 250EW Công ty TNHH An Nông | Tebuconazole (min 95 %) | 0.3 – 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Poly annong 450SC Công ty TNHH An Nông | Tebuconazole | 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Prodifad 300EC Công ty CP Bình Điền MeKong | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.2-0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Propytil 250EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Propiconazole | 0.25 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Prota 50WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Iprodione (min 96 %) | 0.5 – 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Prota 750WG Công ty CP SX TM Bio Vina | Iprodione (min 96 %) | 0.325 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Provil 30EW Công ty TNHH TM Tân Thành | Tebuconazole (min 95 %) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Provil 450SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Tebuconazole (min 95 %) | 0.3 - 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Quilt 200SE Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l | 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |