Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 79 thuốc đã đăng ký sử dụng trên ớt, phòng trừ 27 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Thán thư | 41 |
| Đốm mắt cua | 3 |
| Héo xanh | 2 |
| Mốc xám | 2 |
| Xoăn lá | 2 |
| Đốm lá vi khuẩn | 2 |
| Héo xanh vi khuẩn | 2 |
| Thối trái | 2 |
| Héo rũ do vi khuẩn | 2 |
| Chết cây con | 1 |
| Chết rạp cây con | 1 |
| Lở cổ rễ | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Đốm vòng | 1 |
| Phấn trắng | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Nhện đỏ | 7 |
| Bọ trĩ | 6 |
| Sâu đục quả | 3 |
| Rệp | 2 |
| Ruồi hại quả | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Tuyến trùng | 1 |
| Sâu vẽ bùa | 1 |
| Dòi đục lá | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ hòa thảo | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 2 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| AD-Carp 2SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | Kasugamycin | 1.5 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Adu-flore 600WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | Metiram 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg | 0.7 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.6 – 1.0 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Agilatus 1EC Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Celastrus angulatus | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agrilife 100SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% | 400 ml/ha | — | GHS 5 |
| Agrilife 100SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% | 0.4 - 0.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Aikosen 80WP Công ty TNHH World Vision (VN) | Mancozeb | 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ameed Plus 560SC Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l | 1.0 lít | 5 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.4 lít/ha | 4 ngày | GHS 5 |
| Anorka Axo 600WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid 350g/kg | 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Anti-xo 200WP Công ty TNHH Phú Nông | Bismerthiazol (Sai ku zuo) | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Astro 250SC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Azoxystrobin | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| B Cure 1.75WP Công ty CP Hợp Trí Summit | Pseudomonas fluorescens | 200 g/ 1 lít nước | Không xác định | GHS 5 |
| Bellow 15EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Fluazifop-P-butyl | 0.6 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Bina 30SC Công ty CP Khử trùng Việt Nam | Trifloxystrobin | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Borneo 11SC Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam | Etoxazole | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Boscalos 380SC Công ty CP Tập đoàn Japec | Boscalid 252 g/l + Pyraclostrobin 128g/l | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |