Thuốc bảo vệ thực vật cho cây ớt

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 79 thuốc đã đăng ký sử dụng trên ớt, phòng trừ 27 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên ớt

Sâu và động vật hại trên ớt

Cỏ dại trên ớt

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Cỏ hòa thảo1

Điều hoà sinh trưởng trên ớt

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng2

Một số thuốc đã đăng ký trên ớt

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
AD-Carp 2SL
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Kasugamycin1.5 l/ha7 ngàyGHS 5
Adu-flore 600WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Metiram 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg0.7 kg/ha5 ngàyGHS 5
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.6 – 1.0 lít/ha2 ngàyGHS 5
Agilatus 1EC
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Celastrus angulatus0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Agrilife 100SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%400 ml/haGHS 5
Agrilife 100SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%0.4 - 0.5 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Aikosen 80WP
Công ty TNHH World Vision (VN)
Mancozeb2.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ameed Plus 560SC
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l1.0 lít5 ngàyGHS 5
Amistar® 250SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin0.4 lít/ha4 ngàyGHS 5
Anorka Axo 600WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid 350g/kg0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Anti-xo 200WP
Công ty TNHH Phú Nông
Bismerthiazol (Sai ku zuo)1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Astro 250SC
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Azoxystrobin0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
B Cure 1.75WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Pseudomonas fluorescens200 g/ 1 lít nước Không xác định GHS 5
Bellow 15EC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Fluazifop-P-butyl0.6 lít/ha3 ngàyGHS 5
Benevia® 100 OD
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Bina 30SC
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
Trifloxystrobin400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Borneo 11SC
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
Etoxazole150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Boscalos 380SC
Công ty CP Tập đoàn Japec
Boscalid 252 g/l + Pyraclostrobin 128g/l0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên ớt trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ