Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Bifenazate là hoạt chất có trong 45 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 20D - Bifenazate. Cơ chế tác động: ức chế phức hợp iii qo site.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Hoa hồng | 20 |
| Cam | 16 |
| Chè | 5 |
| Lạc | 3 |
| Hoa cúc | 3 |
| Sắn | 2 |
| Sầu riêng | 2 |
| Cà chua | 1 |
| Vải | 1 |
| Cải xanh | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Dâu tây | 1 |
| Na | 1 |
| Chanh dây | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 44 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Nhện lông nhung | 1 |
| Rệp sáp bột hồng | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Rầy phấn | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Bifenazate trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà chua | 0,5 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Các loại bạc hà | 40 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Các loại chất béo từ sữa | 0,05 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Các loại nho | 0,7 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Các loại quả có hạt | 2 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Các loại quả hạch | 0,2 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Dâu tây | 2 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Đậu (khô) | 0,3 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Hạt cây bông | 0,3 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Hoa bia khô | 20 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 2 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,01 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 2 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Ớt ta | 3 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Quả dạng táo | 0,7 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Quả dâu đen (dâu ta) | 7 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Quả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm) | 7 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 7 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Rau họ đậu | 7 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
| Trứng | 0,01 | Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenaza... |
45 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Abazateha 20SC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ac-Bifen 43SC Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Akita-panzer 36SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Amatozole 40SC Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Anmite 40SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Banazat 20SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Banter 500WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bee Red 400SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Biclofen Plus 400SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bifemite 43SC Công ty TNHH Agrohao Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bifenclo 30SC Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bifengo 43SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bifenzin 300SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Birafen 30SC Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Birodi 30SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bispiro 360SC Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bizatetv 400WG Công ty Cổ phần Nông dược Unichem Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Buti 43SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Clicks 500SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Clorfena 43SC Công ty TNHH Trường Thịnh. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Enter 250SC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Epicenter 360SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etbifen 50SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etobi cap 45SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etovam 45SC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fairy 45SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Goldstar 450SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kil spider 450SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kill-mite 45SC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mafente Xtra 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Miteafv 24SC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Onshu 43SC Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Owen Extra 40SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pilarforce 443SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Portia 40SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| ROSSER 450SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spider 240SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spiro Extra 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| SV-Optimus 43SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ttiger 22.6SC Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| TVOutmite 43SC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vadabest 40SC Công ty TNHH TM - DV VAD | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| WILLMER 500SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Winning Shot 23WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Zircon 43SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |