Hoạt chất Mancozeb

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Mancozeb là hoạt chất có trong 113 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Dithiocarbamates & relatives. Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - dithiocarbamates.

113Thuốc chứa hoạt chất
31Cây trồng đã đăng ký
40Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC M03
Nhóm hoá học
Dithiocarbamates & relatives

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rỉ sắt 31
Thán thư 29
Sương mai 19
Chết nhanh 16
Lem lép hạt 14
Loét sọc mặt cạo 13
Đốm lá 12
Phấn trắng 8
Đạo ôn 8
Mốc sương 8
Đốm đen 6
Giả sương mai 4
Nấm hồng 4
Đốm nâu 3
Chết cây con 3
Thối quả 2
Xì mủ 2
Bệnh lem lép hạt 2
Chết chậm 2
Bệnh sương mai 2
Sương ma 1
Bệnh rỉ sắt 1
Bệnh đốm nâu 1
Loét miệng cạo 1
Bệnh đốm lá 1
Thối thân xì mủ 1
Bệnh mốc sương 1
Héo dây 1
Vàng lá chín sớm 1
Thối rễ 1
Chết héo 1
Bệnh loét miệng cạo 1
Chảy mủ 1
Thối gốc 1
Chảy gôm 1
Vàng rụng lá 1
Vàng lá 1
Lở cổ rễ 1
Đốm vòng 1
Thối nhũn 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC M03 với Mancozeb, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Propineb45
Metiram17
Zineb12
Thiram10
Metiram complex2
Metiram Complex1
Ziram1
Zinc thiazole1

Thuốc thương phẩm chứa Mancozeb

113 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acrobat MZ 90/600WP
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Aikosen 80WP
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Andibat 700WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Anlia 600WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
AnnongManco 300SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Atizol 500WP
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bigzeb 720WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Binyvil 70WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BM Manco 80WP
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BP Dimilgold 720WP
Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cadilac 75WG
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cadilac 80WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Caliber 750WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Caliber 800WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Camaneb 80WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cobe Uc 70WP
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cupenix 80WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cuprofix Dispress 77.15WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Curzate®-M8 72WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cycozeb 720WP
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cymoplus 720WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyxazebindiavb 72WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyzate 75WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Diman bul 70WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dinimanafv 32.5WP
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dipomate 430SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dipomate 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dithane M-45 600OS
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dithane® M-45 600OS
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dizeb-M 45 80WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
DN Man 68WG
Công ty TNHH Thảo Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dolphin 720WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Domigold 580WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Elixir 750WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fortazeb 72WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Forthane 43SC
Longfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Forthane 80WP
Longfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fostynium 75WP
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fovathane 80WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hacoxyl 72WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hacyco 72WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Helan 47OS
Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Iprocyman 72WP
Công ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kin-kin Bul 68WG
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kingcozeb 80WP
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lanozeb 800WP
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Libero 800WP
Công ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mabenzon 69WP
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Makozeb-RBC 80WP
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Man 80WP
DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Man City 80WP
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Manco Color 80WP
Công ty TNHH TM SX XNK Đinh Gia Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Manco TD 80WP
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mancolaxyl 72WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Manconil 72WP
Công ty CP Global Farm
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mandini 325WP
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Manindia 80WP
Công ty CP Khử trùng Nam Việt.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Manmetpul 58WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mdancozeb 640WP
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mekomil gold 680WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Mekomil gold 680WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Meman 72WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Metman Bul 68WG
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Metman Bul 72WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
MEXYL GOLD 580WP
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nautile 73WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Navi-M8 72WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nekko 69WP
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nourich 550WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Omega-downy 69WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Penncozeb 75WG
Công ty TNHH Baconco
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Penncozeb 80 WP
Công ty TNHH Baconco
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Propman bul 550SC
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Queen night 800WP
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Razocide 720WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ricide 72WP
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ridokin 58WP
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ridomil Gold 68WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ridozeb 72WP
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rildzomigol super 68WG
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rinhmyn 680WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rithonmin 72WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Romandine 64WP
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Romil 72WP
Rotam Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rorigold 680WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rorigold 720WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sancozeb 80WP
Forward International Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Shikoku 720WG
Công ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Skywalk 679WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Spendora 690WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sufer man 700WP
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Suncolex 68WP
Sundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunmanbul 80WP
Công ty CP Sunseaco Việt Nam.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
T-Promy MZ 72WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Talaxylindiavb 72WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tenem 80WP
Công ty TNHH TM Trang Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tungmanzeb 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tungsin-M 72WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
TV Morph 60WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tvzebjapane 70WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Unizeb M-45 75WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Unizeb M-45 80WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Unizebando 800WP
Công ty CP SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Valbon 71.75WG
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vimancoz 80WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
VT Manco 80WP
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
VT-Manmet 58WP
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Thuốc trừ bệnhGHS 4
ZebindiaX 80WP
Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Zenlovo 775WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Zimvil 720WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ω-Mancom 53WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ