Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Pyridaben là hoạt chất có trong 45 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 21A - METI acaricides and insecticides. Cơ chế tác động: ức chế phức hợp i meti.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 20 |
| Lạc | 12 |
| Hoa hồng | 9 |
| Cà phê | 6 |
| Điều | 4 |
| Sắn | 4 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Bông vải | 2 |
| Vải | 1 |
| Chè | 1 |
| Mía | 1 |
| Nhãn | 1 |
| Cây có múi | 1 |
| Ca cao | 1 |
| Hoa huệ | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 20 |
| Nhện gié | 17 |
| Rệp sáp | 4 |
| Bọ xít muỗi | 4 |
| Sâu khoang | 4 |
| Rệp | 2 |
| Ốc bươu vàng | 2 |
| Sâu cuốn lá đầu đen | 2 |
| Bọ phấn | 2 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Sâu cuốn lá | 1 |
| Rầy nâu | 1 |
| Nhện lông nhung | 1 |
| Bọ xít lưới | 1 |
| Rệp bông xơ | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Sâu hồng | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 21A với Pyridaben, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Tolfenpyrad | 8 |
| Fenpyroximate | 8 |
45 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Ababen 10.5EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Acarina 250EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Alfamite 150EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Alfamite 200WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Babengold 20WP Công ty TNHH Hóa Nông HBR | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bayspider 45SC Công ty TNHH TM Gem Sky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Beetliss 20ME Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Bipimai 150EC Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Calicydan 150EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Calicydan 310EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Coman 150WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Coven 200EC Công ty CP Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dietnhen 150EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ducellone 350EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Euromite 40SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fidasuper 210EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hadatin 6.8EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hapmisu 20EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| HTPMite 300WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kingpower 42WP Công ty TNHH TM Hải Thụy. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Koben 15EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Massy 200EC Shanghai Synagy Chemicals Company Limited | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mia Mite 40SC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| MUTEKI 200EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Newdive 350EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nospider 190EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ocindia 750WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ ốc | GHS 4 |
| Octhailane 150GR Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ ốc | GHS 4 |
| Ongtrum 200EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Profen 200EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pymite 10.5EC Công ty TNHH Visanto | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pyphos-HB 500EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pyramite 500SC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ratop 205EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rebat 20SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ribell 200EC Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hoá Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sedox 200EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sunvuanhen 15WP Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Super bomb 200EC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Thizomi 200EC Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tifany 150EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Winmite 15EC Công ty TNHH Bio Delta | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Yonmix 27SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Zozavic 10.5EC Công ty Cổ phần Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |