Thuốc bảo vệ thực vật cho cây nhãn

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 50 thuốc đã đăng ký sử dụng trên nhãn, phòng trừ 24 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên nhãn

Sâu và động vật hại trên nhãn

Điều hoà sinh trưởng trên nhãn

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng1

Quy trình kỹ thuật canh tác nhãn

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây nhãn · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ

Một số thuốc đã đăng ký trên nhãn

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acnipyram 50WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Nitenpyram (min 95%)0.06% Không xác định vì dùng trước đậu quả GHS 5
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06%7 ngàyGHS 4
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 4
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Alfamite 150EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pyridaben0.14- 0.18% Không xác định vì dùng trước đậu quả GHS 5
Asana 2SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Kasugamycin (min 70 %)1.0 - 1.2 lít/haGHS 5
Bisomin 2SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bisomin 2SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên nhãn trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ