Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 69 thuốc đã đăng ký sử dụng trên hoa cúc, phòng trừ 24 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Rỉ sắt | 16 |
| Đốm lá | 2 |
| Héo xanh vi khuẩn | 2 |
| Héo xanh | 2 |
| Lở cổ rễ | 2 |
| Vàng lá | 2 |
| Héo vàng | 1 |
| Xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm fusarium sp | 1 |
| Héo rũ | 1 |
| Đốm đen | 1 |
| Đốm mắt cua | 1 |
| Phấn trắng | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ trĩ | 15 |
| Nhện đỏ | 10 |
| Dòi đục lá | 3 |
| Sâu xanh | 3 |
| Nhện trắng | 2 |
| Sâu vẽ bùa | 2 |
| Sâu ăn lá | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Rệp | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Điều hòa sinh trưởng | 3 |
| Kích thích sinh trưởng | 2 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hoa cúc vàng làm thuốc · CÂY DƯỢC LIỆU |
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hoa cúc · CÂY HOA CÂY CẢNH |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 2S Sea & See 12SL Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Abby Extra 50SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | Diafenthiuron | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Acaben Gold 24SC Công ty Cổ phần BVTV ATC | Azoxystrobin 8% + Hexaconazole 16% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ace focamid 50WG Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Flonicamid | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Acetago 35WG Công ty TNHH Agrofarm | Acetamiprid 15% + Flonicamid 20% | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ajuni 50WP Công ty Cổ phần Nicotex. | Cyromazine (min 95%) | 400 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Aki-Verati 500WP Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Fenbutatin oxide | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Alarindia 500SP Công ty TNHH Vestaron | Daminozide | 4.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AU-Ferotin 8SC Công ty TNHH Authentique Việt Nam | Emamectin benzoate 3% w/w + Lufenuron 5% w/w | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AU-Takamid F 35WG Công ty TNHH Authentique Việt Nam | Acetamiprid 15%w/w + Flonicamid 20%w/w | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Basamid Granular 97MG Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Dazomet (min 98%) | 400-500 kg/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Boss cat 50WG Công ty CP BMC Việt Nam | Boscalid | 750 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Brinka 240SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Spirodiclofen | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Buti 43SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Bifenazate | 500ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cedar 100EC Công ty TNHH Western Agrochemicals | Lufenuron | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cetamiusavb 35WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Acetamiprid 15% + Flonicamid 20% | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Comda 250EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l | 0.45 lít/ha | 3 ngày | — |
| Dazide enhance 85SG Hextar Chemicals Sdn. Bhd. | Daminozide | 3.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dibenro 0.15EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Brassinolide (min 98%) | 0.3 - 0.45 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Dibenro 0.15WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Brassinolide (min 98%) | 0.3 - 0.45 kg/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dipomate 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Mancozeb (min 85%) | 1.7 - 2.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |