Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Buprofezin là hoạt chất có trong 94 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Buprofezin. Cơ chế tác động: chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rầy nâu | 77 |
| Rệp sáp | 17 |
| Bọ xít muỗi | 7 |
| Rầy lưng trắng | 6 |
| Rầy bông | 5 |
| Bọ trĩ | 4 |
| Rầy xanh | 4 |
| Sâu cuốn lá | 3 |
| Bọ phấn trắng | 2 |
| Sâu đục thân | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Rầy chổng cánh | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Sâu phao | 1 |
| Rệp bông xơ | 1 |
| Rầy | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Bọ cánh tơ | 1 |
| Nhện đỏ | 1 |
| Nhện gié | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
| Mọt đục cành | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Buprofezin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 2 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Cà chua | 1 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 2 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại nho | 1 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại ớt | 2 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Các loại rau bầu bí | 0,7 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Chuối | 0,3 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Dâu tây | 3 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Hạnh nhân | 0,05 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Hạt cà phê | 0,4 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Lá húng quế | 3 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo — (7) |
| Lê | 6 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 2 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ta | 10 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Ớt ta khô | 10 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 1 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả đào | 9 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả ôliu | 5 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Quả xuân đào | 9 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Táo | 3 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo — (*) |
| Trà xanh | 30 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
| Xoài | 0,1 | Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo |
94 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acme 300WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Actaone 246WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Actaone 350WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anchies 250WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Annongaplau 400WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Anproud 70WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Aplougent 500WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Apolo 25WP Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Applaud 25SC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Applaud 25WP Công ty TNHH Nichino Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Apta 300WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ascophy 220WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Asimo super 550WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Asmai 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atylo 650WP Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ba Đăng 500WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Babsax 300WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Biggun 700WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Binova 45WP Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bolo 25SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bombi 300WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Buccas 120WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Buccas 550EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bufe-Pro 330SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bupte-HB 300WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Butal 25WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Butyl 10WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Butyl 400SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chatot 600WG Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chavez 230EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chesgold 170WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chesone 370EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cytoc 250WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Daiphat 30WP Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Diflower 600WP Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dorino 285EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Encofezin 250WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Everest 500WP Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Gold Tress 50WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hasuper 300WP Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hello 700WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Helloone 370SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hoptara2 600EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Iltersuper 380SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Imburad 300WP Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Imiprid 10WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Jabara 25WP FarmHannong Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Jia-ray 15WP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lobby 25WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lotoshine 400WP Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Map spin 350WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mastercide 45SC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mazzin 650WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| MDSpiro 330SC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nikita 400WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Okamex 100EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Osinaic 250WP Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Osioi 800.8WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pajero 30WP Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Partin 25WP Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Party 400WP Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Profezin 250WP Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Profezin 400SC Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Quada 15WP Công ty TNHH Nichino Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Rakotajapane 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rết độc 700WG Công ty CP BVTV ATC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Rosatap 52WP Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Roverusa 600EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Roverusa 650WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Roverusa 85GR Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sấm sét 25WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sanvant 25EC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Season 450SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Shadevil 250WP Công ty TNHH MTV SNY | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sieuray 250WP Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spiro-TAT 39SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sun Atlanta 400WP Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sunprozin 33SC Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Superista 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thần công 25WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tiffy Super 500WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tiksun 250WP Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topchest 400WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Topchest 550WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tvdan 300WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tvpymemos 300WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Uni-acetafezin 25WP Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Usagtox 750WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vakala 250WP Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vintarai 600WG Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| VK.Superlau 120WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| VT-Procarb 25WP Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Wegajapane 450WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Zheds® 555WG Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |