Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Emamectin benzoate (Avermectin B1a là hoạt chất có trong 47 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 6 - Avermectins/Milbemycins. Cơ chế tác động: chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (glucl).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 42 |
| Bắp cải | 21 |
| Cam | 18 |
| Chè | 15 |
| Lạc | 10 |
| Dưa hấu | 9 |
| Xoài | 9 |
| Cà chua | 8 |
| Đậu tương | 7 |
| Nhãn | 6 |
| Vải | 6 |
| Thuốc lá | 5 |
| Cải xanh | 5 |
| Đậu xanh | 4 |
| Nho | 4 |
| Bông vải | 3 |
| Điều | 3 |
| Đậu cô ve | 3 |
| Bí xanh | 2 |
| Quýt | 2 |
| Cải thảo | 2 |
| Su hào | 2 |
| Dưa chuột | 2 |
| Hành | 2 |
| Cà phê | 2 |
| Ớt | 2 |
| Na | 1 |
| Rau muống | 1 |
| Bí ngô | 1 |
| Chanh leo | 1 |
| Súp lơ | 1 |
| Cà tím | 1 |
| Cà pháo | 1 |
| Cải bắp | 1 |
| Rau cải | 1 |
| Thông | 1 |
| Đậu đũa | 1 |
| Hoa hồng | 1 |
| Mồng tơi | 1 |
| Rau dền | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 37 |
| Sâu tơ | 21 |
| Nhện đỏ | 18 |
| Bọ trĩ | 18 |
| Sâu xanh | 13 |
| Nhện gié | 13 |
| Sâu xanh da láng | 11 |
| Sâu khoang | 8 |
| Sâu vẽ bùa | 8 |
| Rầy xanh | 7 |
| Sâu đục quả | 7 |
| Bọ xít muỗi | 6 |
| Rầy nâu | 6 |
| Sâu đục bẹ | 5 |
| Sâu đục thân | 5 |
| Rầy bông | 4 |
| Rầy chổng cánh | 4 |
| Sâu xanh bướm trắng | 4 |
| Bọ cánh tơ | 4 |
| Nhện lông nhung | 3 |
| Rệp sáp | 3 |
| Rệp | 3 |
| Dòi đục lá | 3 |
| Bọ nhảy | 3 |
| Bọ xít | 2 |
| Rệp muội | 2 |
| Rầy | 2 |
| Sâu ăn bông | 2 |
| Sâu phao đục bẹ | 2 |
| Sâu cuốn lá nhỏ | 1 |
| Bọ xít hôi | 1 |
| Sâu róm | 1 |
| Rệp bông | 1 |
| Sâu ba ba | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 6 với Emamectin benzoate (Avermectin B1a, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
47 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dollar 90EC Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| DT Ema 40EC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ebenzoate 5WG Công ty TNHH TM SX GNC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emagold 6.5WG Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emaplant 3.8EC Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Emathion 100WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emathion 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ematin 60EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emavua 36EC Công ty CP Hatashi Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emaxtin 3.8EC Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Emaxtin 55.5WG Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Emtin 38EC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Fastish 116WG Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Feroly 35.5EC Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Goldemec 5.55WG Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Goldemec 5.7EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hagucide 40EC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Homectin 40EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | — |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lion kinh 50EC Công ty CP VT NN Thái Bình Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lion kinh 50WG Công ty CP VT NN Thái Bình Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Map Winner 5WG Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Matrix 1.9EC Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Matrix 5WG Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| New Tapky 10EC Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newgreen 2.0EC Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Newmectin 126WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Oman 2EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Phesolbenzoate 3.8EC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Promectin 100WG Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Promectin 5.0EC Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Quiluxny 6.0WG Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Quiluxny 72EC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Ratoin 5WG Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Rholam 68WG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Roofer 50EC Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sausto 1EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sherdoba 55WG Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Topcide tsc 100WG Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Topcide tsc 5.5EC Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tungmectin 5WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |