Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Azoxystrobin là hoạt chất có trong 180 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Methoxyacrylates. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qo - qoi (strobilurins).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 78 |
| Cà phê | 46 |
| Xoài | 19 |
| Hồ tiêu | 16 |
| Hoa hồng | 15 |
| Khoai tây | 11 |
| Lạc | 11 |
| Dưa hấu | 9 |
| Cao su | 8 |
| Cà chua | 7 |
| Ớt | 7 |
| Dưa chuột | 6 |
| Ngô | 5 |
| Hoa cúc | 4 |
| Cam | 4 |
| Đậu tương | 4 |
| Thanh long | 4 |
| Vải | 3 |
| Sầu riêng | 3 |
| Điều | 2 |
| Nho | 2 |
| Chuối | 2 |
| Cải bắp | 1 |
| Xử lý hạt giống lúa | 1 |
| Ca cao | 1 |
| Khoai môn | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Lem lép hạt | 54 |
| Thán thư | 52 |
| Đạo ôn | 42 |
| Khô vằn | 25 |
| Rỉ sắt | 25 |
| Đốm nâu | 12 |
| Phấn trắng | 12 |
| Sương mai | 11 |
| Chết nhanh | 8 |
| Đốm vòng | 8 |
| Giả sương mai | 7 |
| Mốc sương | 7 |
| Đốm lá | 7 |
| Nấm hồng | 5 |
| Vàng rụng lá | 4 |
| Đốm đen | 3 |
| Vàng lá chín sớm | 3 |
| Gỉ sắt | 2 |
| Đốm lá sigatoka | 2 |
| Lở cổ rễ | 2 |
| Sẹo | 2 |
| Vàng lá | 2 |
| Đốm lá lớn | 1 |
| Thán thư hoa | 1 |
| Nứt thân chảy nhựa | 1 |
| Rầy nâu | 1 |
| Loét vi khuẩn | 1 |
| Xì mủ | 1 |
| Bạc lá | 1 |
| Nứt vỏ khô mủ | 1 |
| Khô cành | 1 |
| Héo xanh vi khuẩn | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Thối gốc | 1 |
| Chết ẻo cây con | 1 |
| Thối quả | 1 |
| Khô quả | 1 |
| Loét sọc mặt cạo | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Azoxystrobin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Artiso (cả cây) | 5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại chất béo từ sữa | 0,03 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại đậu lăng | 0,07 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ đậu nành |
| Các loại nho | 2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả có hạt | 2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,01 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả mọng và quả nhỏ khác | 5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ nam việt quất, nho và dâu tây |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 3 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ nấm và ngô ngọt |
| Các loại rau bầu bí | 1 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau gia vị | 70 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau từ rễ và củ | 1 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ khoai tây |
| Cần tây | 5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Chiết xuất sâm | 0,5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Chuối | 2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Chuối lá | 2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu ngô ăn được | 0,1 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dâu tây | 10 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu tương (khô) | 0,5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đu đủ | 0,3 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Gạo | 5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cà phê | 0,03 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cây bông | 0,7 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt dẻ cười | 1 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt hướng dương | 0,5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt lạc | 0,2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hoa bia khô | 30 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Khế | 0,1 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Khoai tây | 7 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — Po |
| Lá rau diếp | 3 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch | 1,5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch đen | 0,2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì | 0,2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì lai lúa mạch đen | 0,2 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa miến | 10 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Măng tây | 0,01 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ngô | 0,02 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,07 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ta khô | 30 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 15 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả nam việt quất | 0,5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau củ | 10 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau diếp xoăn | 0,3 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau gia vị khô | 300 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ hoa bia khô |
| Rau họ đậu | 3 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau xà lách | 3 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sâm | 0,1 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sâm khô (kể cả sâm đỏ) | 0,3 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Trứng | 0,01 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Xoài | 0,7 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Yến mạch | 1,5 | Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 11 với Azoxystrobin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Pyraclostrobin | 111 |
| Trifloxystrobin | 31 |
| Kresoxim-methyl | 19 |
| Picoxystrobin | 15 |
| Famoxadone | 8 |
| Kresoxim methyl | 6 |
| Fenaminstrobin | 1 |
| Fluoxastrobin | 1 |
| Metominostrobin | 1 |
180 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acaben Gold 24SC Công ty Cổ phần BVTV ATC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Acdino 350SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Afenzole 325SC Shandong Sino - Agri United Biotechnology | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Aha 500SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amass TSC 350SC Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ameed Plus 560SC Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ameed top 750WG Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amistar Top® 325 SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amistar Top® 325SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amistar® 250 SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amistic 250SC Công ty CP Fujisan Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 271EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 340SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 500WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amitop 450SC Công ty TNHH TM Grevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Amity top 500SC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amity top 500SG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anforli 70SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anforli 765WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Angold 325SC Công ty TNHH DVNN Lộc Trời | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Anorka Axo 600WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anpro 250SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Apropo 200SE Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ara-super 350SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Artivar Helmer 325SC Công ty TNHH B.Helmer | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Asiwon 50WG Công ty CP Agri Shop | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Astro 250SC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Astro-Top 29.6SC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| AU-Perzoxin 48SC Công ty TNHH Authentique Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Audione 210WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Audione 250WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Audione 325SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avas Zin 260SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avatop 60WG Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avial 660SC Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Aviso 350SC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azo Dino Zop 325SC Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azo-elong 350SC Công ty TNHH King Elong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azoagri 30SC Công ty TNHH Cửu Long MTV | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azobem 400SC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Azobem 800WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Azobin gold 32.5SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azodife 325SC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Azofox 40SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azol 450SC Công ty TNHH Kiên Nam. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Azomoonpro 50SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azomor 300WG Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azony 25SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azosaic 400SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azotide 30SC Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Azoxygold 600SC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azoxytop 250SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Balstop 500SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Baola 400SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Be-amusa 810WP Công ty TNHH TM DV Nông Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bizol 29.6SC Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BM Tepblast 240SC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bn-azopro 35SC Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Buxyzole 240SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bvsupertot 39SE Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Carolin 25SC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Chamnuri 30SC Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Chusen 40SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Clodac 250SC Công ty TNHH BVTV Việt Thái | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Custodia 320SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyat 525WG Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dirobin 30WG Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dosam-Goal 450SC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dovatop 400SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Eminent excell 180SC Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Envio 250SC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Environ 45SC Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Famid Bgo 40SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujivil 360SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Galaxyl-M 30SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gemistar 30SC Công ty TNHH TM Gem Sky | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hametar 250SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hametar gold 325SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hazotop 35SC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Helan 47OS Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Help 400OD Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | — |
| Help 400SC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hextop 150SC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hiache 23SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hottawa 250SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Inavil 150SC Công ty TNHH TM Grevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Jiadeporo 450SC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kanbai 50WP Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kata-top 600SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Keviar 325SC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kingstar 280SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lagan 50SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lazerusa 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lesthan 40SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lk-Vill @ 450SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lk-Vill @ 750WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lotususa 400SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lotususa 800WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Majestic 250SC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Map hero 340WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mastertop 325SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Maxxa 500WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Meazofungi 30SE Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mi stop 350SC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mighty 560SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Miligo 450SC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mission 250SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mix Perfect 525SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Moneys 325SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Myfatop 325SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Myfatop 650WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Myscole 30SC Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nacazol-ND 425SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natiduc 800WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natigold 320SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natigold 450WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Navitop 35SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Neoamistagold 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ngonta 250SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nizoxy 280SC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Novistar 360WP Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nowa 560SC Công ty TNHH Danken Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ohho 325SC Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| OMEGA-MYTOP 50SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| OMEGA-VIL 32SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| One clear 50WG Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Onew 500SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Osaka-Top 500SE Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Overamis 300SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Oxystar 250SC Công ty TNHH Minh Hòa Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Padnia 60WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Paramax 400SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Perolis 170SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Phaybuc 325SC Công ty TNHH King Elong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilarpro 295SE Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Pre-pat 412.5FS Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Propazomix 18.7SC Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Quilt 200SE Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Roshow 460SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Runmun 300SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sam Robin 250SC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sinstar 250SC Sinon Corporation, Taiwan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Solani 250SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| STAR.DX 250SC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Star.top 325SC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Staragro 325SC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Starvil 425SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Stop Bgo 40SC Công ty TNHH TM Nam Hải Group | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Super cup 151SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Supreme 325SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Surijapane 260SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Suzuko 300SC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-antibacter 12WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-calida 75WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| SV-Tradimix 30WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Takatop 325SC Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tebaz 400SC Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Tebazo 29.3SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilgermany super 555SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Titanicone 760WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Toplusa 450SC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Topnati 281EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Topnati 330SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trobin Master 29.6SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Trobin top 325SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trobinsuper 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 3 |
| Trustar 85WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tvazomide 25WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tvazostartop 300SC Công ty Cổ phần Nông dược Unichem Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tvpyranil 390SC Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vitrobin 320SC Công ty CP VTNN Việt Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vk.Lasstop 425SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Walker 400SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Willsuper 350SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| X-Glider 350SC Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| XinAzo 250SC Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Yezak 25SC Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao... | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |