Hoạt chất Azoxystrobin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Azoxystrobin là hoạt chất có trong 180 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Methoxyacrylates. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qo - qoi (strobilurins).

180Thuốc chứa hoạt chất
26Cây trồng đã đăng ký
38Dịch hại phòng trừ
55Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 11
Nhóm hoá học
Methoxyacrylates
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,2 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Lem lép hạt 54
Thán thư 52
Đạo ôn 42
Khô vằn 25
Rỉ sắt 25
Đốm nâu 12
Phấn trắng 12
Sương mai 11
Chết nhanh 8
Đốm vòng 8
Giả sương mai 7
Mốc sương 7
Đốm lá 7
Nấm hồng 5
Vàng rụng lá 4
Đốm đen 3
Vàng lá chín sớm 3
Gỉ sắt 2
Đốm lá sigatoka 2
Lở cổ rễ 2
Sẹo 2
Vàng lá 2
Đốm lá lớn 1
Thán thư hoa 1
Nứt thân chảy nhựa 1
Rầy nâu 1
Loét vi khuẩn 1
Xì mủ 1
Bạc lá 1
Nứt vỏ khô mủ 1
Khô cành 1
Héo xanh vi khuẩn 1
Chết cây con 1
Thối gốc 1
Chết ẻo cây con 1
Thối quả 1
Khô quả 1
Loét sọc mặt cạo 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Azoxystrobin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Artiso (cả cây)5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại chất béo từ sữa0,03Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại đậu lăng0,07Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ đậu nành
Các loại nho2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả có hạt2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả hạch0,01Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ nam việt quất, nho và dâu tây
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)3Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ nấm và ngô ngọt
Các loại rau bầu bí1Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau gia vị70Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại rau từ rễ và củ1Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ khoai tây
Cần tây5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Chiết xuất sâm0,5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Chuối2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Chuối lá2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Dầu ngô ăn được0,1Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Dâu tây10Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu tương (khô)0,5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Đu đủ0,3Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Gạo5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cà phê0,03Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cây bông0,7Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt dẻ cười1Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt hướng dương0,5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt lạc0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hoa bia khô30Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Khế0,1Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Khoai tây7Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — Po
Lá rau diếp3Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mạch1,5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mạch đen0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì lai lúa mạch đen0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa miến10Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Măng tây0,01Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ngô0,02Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,07Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Ớt ta khô30Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Quả có múi thuộc họ cam quýt15Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Quả nam việt quất0,5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Rau củ10Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Rau diếp xoăn0,3Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Rau gia vị khô300Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ hoa bia khô
Rau họ đậu3Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Rau xà lách3Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Sâm0,1Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Sâm khô (kể cả sâm đỏ)0,3Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,01Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (fat)
Thịt gia cầm0,01Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Trứng0,01Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Xoài0,7Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Yến mạch1,5Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béo

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 11 với Azoxystrobin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Azoxystrobin

180 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acaben Gold 24SC
Công ty Cổ phần BVTV ATC
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Acdino 350SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Adiconstar 325SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Afenzole 325SC
Shandong Sino - Agri United Biotechnology
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Aha 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amass TSC 350SC
Công ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ameed Plus 560SC
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ameed top 750WG
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amistar Top® 325 SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amistar Top® 325SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amistar® 250 SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amistar® 250SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amistic 250SC
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 271EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 340SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 500WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amitop 450SC
Công ty TNHH TM Grevo
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amity top 500SG
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Anforli 70SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Anforli 765WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Angold 325SC
Công ty TNHH DVNN Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Anorka Axo 600WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Anpro 250SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Apropo 200SE
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ara-super 350SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Artivar Helmer 325SC
Công ty TNHH B.Helmer
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Asiwon 50WG
Công ty CP Agri Shop
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Astro 250SC
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Astro-Top 29.6SC
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
Thuốc trừ bệnhGHS 4
AU-Perzoxin 48SC
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Audione 210WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Audione 250WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Audione 325SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Avas Zin 260SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Avatop 60WG
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Avial 660SC
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Aviso 350SC
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azo Dino Zop 325SC
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azo-elong 350SC
Công ty TNHH King Elong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azoagri 30SC
Công ty TNHH Cửu Long MTV
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azobem 400SC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azobem 800WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azobin gold 32.5SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azodife 325SC
Công ty CP SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azofox 40SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azol 450SC
Công ty TNHH Kiên Nam.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azomoonpro 50SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azomor 300WG
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azony 25SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azosaic 400SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azotide 30SC
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azoxygold 600SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azoxytop 250SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Balstop 500SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Baola 400SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Be-amusa 810WP
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bizol 29.6SC
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BM Tepblast 240SC
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bn-azopro 35SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Buxyzole 240SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bvsupertot 39SE
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Carolin 25SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Chamnuri 30SC
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Chusen 40SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Clodac 250SC
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Custodia 320SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyat 525WG
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dirobin 30WG
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dosam-Goal 450SC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dovatop 400SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Eminent excell 180SC
Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Envio 250SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Environ 45SC
Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Famid Bgo 40SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fujivil 360SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Galaxyl-M 30SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gemistar 30SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hametar 250SC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hametar gold 325SC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hazotop 35SC
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Helan 47OS
Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Help 400OD
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnh
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hextop 150SC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hiache 23SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 5
Hottawa 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Inavil 150SC
Công ty TNHH TM Grevo
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Jiadeporo 450SC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kanbai 50WP
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kata-top 600SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Keviar 325SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kingstar 280SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lagan 50SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lazerusa 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lesthan 40SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lk-Vill @ 450SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lk-Vill @ 750WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lotususa 400SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lotususa 800WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Majestic 250SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Map hero 340WP
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mastertop 325SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Maxxa 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Meazofungi 30SE
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mi stop 350SC
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mighty 560SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Miligo 450SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mission 250SC
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mix Perfect 525SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Moneys 325SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Myfatop 325SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Myfatop 650WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Myscole 30SC
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nacazol-ND 425SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natiduc 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natigold 320SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natigold 450WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Navitop 35SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Neoamistagold 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ngonta 250SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nizoxy 280SC
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Novistar 360WP
Công ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nowa 560SC
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ohho 325SC
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
OMEGA-MYTOP 50SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 4
OMEGA-VIL 32SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 4
One clear 50WG
Công ty TNHH Master AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Onew 500SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Osaka-Top 500SE
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Overamis 300SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Oxystar 250SC
Công ty TNHH Minh Hòa Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Padnia 60WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Paramax 400SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Perolis 170SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Phaybuc 325SC
Công ty TNHH King Elong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pilarpro 295SE
Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Pre-pat 412.5FS
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ sâuGHS 5
Propazomix 18.7SC
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Quilt 200SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Roshow 460SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Runmun 300SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sam Robin 250SC
Công ty CP SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sinstar 250SC
Sinon Corporation, Taiwan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Solani 250SC
Công ty TNHH Gap Agro
Thuốc trừ bệnhGHS 5
STAR.DX 250SC
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Star.top 325SC
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Staragro 325SC
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Starvil 425SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Stop Bgo 40SC
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Super cup 151SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Supreme 325SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Surijapane 260SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Suzuko 300SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
SV-antibacter 12WP
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
SV-calida 75WP
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
SV-Tradimix 30WP
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Takatop 325SC
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tebaz 400SC
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tebazo 29.3SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilgermany super 555SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Titanicone 760WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Toplusa 450SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Topnati 281EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Topnati 330SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trobin Master 29.6SC
Công ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Trobin top 325SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trobinsuper 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 3
Trustar 85WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tvazomide 25WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tvazostartop 300SC
Công ty Cổ phần Nông dược Unichem Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tvpyranil 390SC
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vitrobin 320SC
Công ty CP VTNN Việt Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vk.Lasstop 425SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Walker 400SC
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Willsuper 350SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
X-Glider 350SC
Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
XinAzo 250SC
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Yezak 25SC
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao...
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ