Thuốc trị đạo ôn trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 200 thuốc đã đăng ký trị đạo ôn trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

200Thuốc đã đăng ký
68Hoạt chất
21Nhóm kháng thuốc
1–30Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

đạo ôn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole, Fthalide
FRAC 6Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferaseIsoprothiolane, Iprobenfos, Edifenphos
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 16.2Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D)Fenoxanil, Carpropamid
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Picoxystrobin, Trifloxystrobin, Fenaminstrobin, Pyraclostrobin, Famoxadone, Kresoxim-methyl, Kresoxim methyl
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Difenoconazole, Tebuconazole, Propiconazole, Flusilazole, Flutriafol, Cyproconazole, Prothioconazole, Myclobutanil, Triforine, Penconazole, Prochloraz
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb
FRAC 19Tổng hợp chitin (Polyoxins)Polyoxin B, Polyoxin
FRAC 41Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài)Streptomycin sulfate
FRAC P03Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủBismerthiazol
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC BM02Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác độngBacillus subtilis
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper Oxychloride
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl-M
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủPhosphorous acid
FRAC M04Đa vị trí tác động - phthalimidesFolpet
FRAC U14Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhFerimzone

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
5 Lua 20WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Polyoxin B0.8 – 1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
5 Lua 3SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Polyoxin B0.7 lít/ha5 ngàyGHS 5
Acdino 350SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Acdowbimusa 75WP
Công ty TNHH MTV Lucky
Tricyclazole0.25-0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Aco one 400EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Isoprothiolane (min 96 %)1.2 – 1.5 lít/ha15 ngàyGHS 5
Afumin 45EC
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Iprobenfos 30% + Isoprothiolane 15%1.2 – 1.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
AGCummins 30SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Fenoxanil 10% + Tricyclazole 20%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid3.0 lít/ha30 ngàyGHS 5
Aha 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Aiker Top 25SC
Công ty TNHH TM Phát An
Fenaminstrobin 2.5% + Tricyclazole 22.5%1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Alfavin 700WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/k...0.4 – 0.42 kg/ha7 ngàyGHS 5
Amigol-lux 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin 12g/kg (20g/kg) + Streptomycin sulfate 58g/kg (80g/kg)0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l0.25 – 0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Amity top 500SG
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250 g/kg + Difenoconazole 250 g/kg0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anfuan 40EC
Công ty TNHH An Nông
Isoprothiolane (min 96 %)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Angate 350SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
TricyclazoleĐạo ôn 0.65 - 0.7 lít/ha14 ngàyGHS 4
Anizol 75WP
Công ty CP Vagritex
Prochloraz 10g/kg + Tricyclazole 65g/kg0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Antigold 775WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Bismerthiazol 400 g/kg + Tricyclazole 375g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Aproach® 250SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Picoxystrobin0.4-0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Apropo 200SE
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l700 ml/ha14 ngàyGHS 5
Ara-super 350SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.25- 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Asana 2SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Kasugamycin (min 70 %)1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Audione 325SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Audione 325SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Avako 800WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Tricyclazole (min 95 %)200-250 g/ha14 ngàyGHS 4
Avas New 260SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Hexaconazole 30 g/l + Flusilazole 10 g/l + Tricyclazole 220 g/l0.8 lít/ha10 ngàyGHS 5
Avas Zin 260SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Azoxystrobin 10g/l + Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l0.8 lít/ha10 ngàyGHS 5
Avazole 800WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Ningnanmycin 30 g/kg + Tricyclazole 770 g/kg300 g/ha14 ngàyGHS 4
Avinduc 400SC
Công ty TNHH Việt Đức
Tricyclazole 300 g/l + Hexaconazole 100 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Aviso 350SC
Công ty CP Nông dược HAI
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Azobem 400SC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Azoxystrobin 30 g/l + Tricyclazole 370 g/l500 ml/ha14 ngàyGHS 4
Azobem 800WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Azoxystrobin 50 g/kg + Tricyclazole 750 g/kg400 g/ha14 ngàyGHS 4
Azol 450SC
Công ty TNHH Kiên Nam.
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l0.4-0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Azony 25SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Azoxystrobin (min 93%)0.3 – 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
B Cure 1.75WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Pseudomonas fluorescens1.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Babalu 40WP
Công ty TNHH Nam Bộ
Difenoconazole 7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20%0.8 – 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Balus 111WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Bacillus subtilis0.7 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Bankan 600WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg0.5 – 0.6 kg/ha10 ngàyGHS 4
Be-amusa 810WP
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Azoxystrobin 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg0.3-0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Beam® 75WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Tricyclazole0.3 kg/ha21 ngàyGHS 4
Beammy-kasu 300SC
Công ty TNHH Việt Đức
Kasugamycin 15g/l + Tricyclazole 285g/l0.8 lít/ha10 ngàyGHS 4
Beammy-kasu 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Tricyclazole 770g/kg + Kasugamycin 30 g/kg190 - 240 g/ha10 ngàyGHS 4
Beam™ Plus 360SC
Dow AgroSciences B.V
Tebuconazole 160 g/l + Tricyclazole 200 g/l1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bembo 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l0.6 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bemgreen 750WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Tricyclazole0.25 - 0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bemsai 262WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg0.2 – 0.3 kg/ha10 ngàyGHS 4
Bemy 100SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Bemystrobin300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Bibiusamy 550SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Hexaconazole 30g/l + Isoprothiolane 270g/l + Tricyclazole 250g/l0.9 lít/ha10 ngàyGHS 4
Bibiusamy 800WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Hexaconazole 20g/kg + Isoprothiolane 320g/kg + Tricyclazole 460g/kg450 – 500 g/ha14 ngàyGHS 4
Bibojapane 800WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kasugamycin 10 g/kg + Tricyclazole 790 g/kg400 g/ha10 ngàyGHS 4
Bim 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg0.25 - 0.3 kg/ha10 ngàyGHS 4
Bim-annong 45SC
Công ty TNHH An Nông
Tricyclazole (min 95 %)0.4 – 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Bim-annong 75WP
Công ty TNHH An Nông
Tricyclazole (min 95 %)0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bim-fu 750WG
Công ty TNHH Việt Đức
Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kg300 – 350 g/ha10 ngàyGHS 4
Bimdowmy 375SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Tricyclazole (min 95 %)0.5 - 0.7 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bimdowmy 750WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Tricyclazole (min 95 %)0.25 - 0.35 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bimdowmy 750WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Tricyclazole (min 95 %)0.25 - 0.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bimmy 800.8WP
Công ty TNHH An Nông
Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + 200.8g/kg Tricyclazole0.4 – 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bimson 750WP
Công ty TNHH TM Tùng Dương
Isoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Bimsuper 855WP
Công ty TNHH An Nông
Sulfur 655g/kg + Tricyclazole 200g/kg0.5 - 0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bimtil 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bimvin 250SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Binbinmy 80WP
Công ty TNHH TM Thiên Nông
Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75%0.25-0.35 kg/ha7 ngàyGHS 4
Bingle 320WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 300 g/kg0.7 kg/ha14 ngàyGHS 4
Binhtryzol 75WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Tricyclazole (min 95 %)0.30 - 0.35 kg/ha14 ngàyGHS 4
Binlazonethai 75WG
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Tricyclazole (min 95 %)0.25 – 0.3 kg/ha7 ngàyGHS 4
Binlazonethai 75WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Tricyclazole0.25 - 0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bisomin 2SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bisomin 6WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)0.8 - 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Bitric 800WP
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Bixanil 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/l0.4-0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Blastogan 75WP
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Tricyclazole250 - 400 g/ha14 ngàyGHS 4
Blockan 25SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Flutriafol (min 95%)0.5-0.75 lít/ha7 ngàyGHS 5
BN- Salatop 80WP
Công ty CP Bảo Nông Việt
Tricyclazole0.3 - 0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bn-azopro 35SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15%0.3 - 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 5
BN-Fepro 20SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Fenoxanil0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bn-salatop 80WG
Công ty CP Bảo Nông Việt
Tricyclazole (min 95 %)0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bn-salatop 80WP
Công ty CP Bảo Nông Việt
Tricyclazole (min 95 %)0.3 - 0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bom-annong 525SE
Công ty TNHH An Nông
Isoprothionale 200g/l + Tricyclazole 325g/l0.4 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bpbyms 200WP
Công ty TNHH TM Bình Phương
Tricyclazole1.0 – 1.2 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bsimsu 75WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Tricyclazole0.2 - 0.35 kg/ha14 ngàyGHS 4
Bulny 700WP
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 450g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Bump 650WP
Công ty TNHH ADC
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg500 g/ha7 ngàyGHS 4
Bump gold 40SE
Công ty TNHH ADC
Difenoconazole 75g/l + Isoprothiolane 125g/l + Tricyclazole 200g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bump gold 40WP
Công ty TNHH ADC
Difenoconazole 75g/kg + Isoprothiolane 125g/kg + Tricyclazole 200g/kg1.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Calistar 20SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Kasugamycin (min 70 %)0.3 - 0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
Camel 860WP
Công ty TNHH Việt Đức
Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg0.32 kg/ha10 ngàyGHS 5
Citimycin 20SL
Eastchem Co., Ltd.
Kasugamycin (min 70 %)1.5 - 2.0 lít/ha10 ngàyGHS 5
Citymyusa 86WP
Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ
Hexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40%230-300 g/ha14 ngàyGHS 4
Colraf 20WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Tricyclazole0.6 – 0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4
Cowboy 600SE
Công ty TNHH ADC
Difenoconazole 150 g/l + Tricyclazole 450g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Cowboy 600WP
Công ty TNHH ADC
Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Credit 450EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 400g/l0.9 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Custodia 320SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l700 ml/ha7 ngàyGHS 5
Daiwantocin 50WP
Công ty CP Futai
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 48%0.6 kg/ha14 ngàyGHS 5
Danabin 75WP
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Tricyclazole (min 95 %)0.3 – 0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Danabin 80WG
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Tricyclazole (min 95 %)0.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Demon 21SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Fenoxanil 20% + Kasugamycin 1%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin0.5 - 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Difusan 40EC
Công ty CP BVTV I TW
Edifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/l1.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb2.5 - 3.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb2.5 - 3.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Divino 250EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Difenoconazole (min 96%)0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dizeb-M 45 80WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Mancozeb1.5 - 2.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Dofine 0.5SL
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Physcion1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Dojione 40EC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Isoprothiolane (min 96 %)1.25 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Dolalya 525SC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Tebuconazole 125 g/l + Tricyclazole 400 g/l0.5-0.6 lít/ha14 ngàyGHS 4
Dolphin 720WP
Công ty TNHH Phú Nông
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Donomyl 280SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l0.5 - 0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Dovatop 400SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Downy 650WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg0.5 – 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 4
Edivil 80WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Difenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40%0.4 - 0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Eifelgold 415SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Isoprothiolane 10.5g/l + Propineb 4.5g/l + Tricyclazole 400g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Eifelgold 431EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Isoprothiolane 421g/l + Propineb 5g/l + Tricyclazole 5g/l0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ellestar 20WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Polyoxin B0.3 – 0.6 kg/ha5 ngàyGHS 5
Equation® 52.5WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5%0.3 kg/ha1 ngàyGHS 4
ET-Oligo 30SL
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Oligosaccharins0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Farmer 400SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fenoxanil 200g/l + Oxonilic acid 200g/l0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Feliso 360EC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l1.1-1.25 lít/ha14 ngàyGHS 5
Fendy 25WP
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
Fenoxanil (min 95%)0.4- 0.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Feno Cali 40SC
Công ty CP Cali Agritech USA
Fenoxanil0.5-1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Feno Extra 20SC
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Fenoxanil0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Feno One 500EC
Công ty CP Kiên Nam
Fenoxanil 100 g/l + Isoprothiolane 400 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Feno Promax 40SC
Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian
Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fenoba 268WP
Công ty TNHH Phú Nông
Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Fenogold 250EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Fenoxanil 250 g/l500 ml/ha14 ngàyGHS 5
Fenolan 500EC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Fenoxanil 100 g/l + Isoprothiolane 400 g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fenomy 40SC
Công ty Cổ phần Nicotex.
Fenoxanil0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fenova 260SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Fenoxanil 200 g/l + Kresoxim-methyl 60g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fenoxa super 200SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Fenoxanil0.45 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fenxo 30SC
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Fenoxanil0.45 lít/ha7 ngàyGHS 5
Feronil 32EC
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
Difenoconazole 12% + Fenoxanil 20%0.3 – 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fexanil 200SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Fenoxanil0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fiate 600SE
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Difenoconazole 5g/l + Propiconazole 165g/l + Tricyclazole 430g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Filia® 525SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Propiconazole 125 g/l + Tricyclazole 400g/l0.5 l/ha14 ngàyGHS 4
Flash 800WG
Map Pacific PTE Ltd
Tricyclazole (min 95 %)0.15 – 0.20 kg/ha14 ngàyGHS 4
Fob 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fenoxanil 100g/l + Oxonilic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l0.4 - 0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Folpan 50SC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Folpet (min 90 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Forbine 75WP
Công ty CP Thanh Điền
Tricyclazole (min 95 %)0.2-0.3 kg/ha10 ngàyGHS 4
Forthane 43SC
Longfat Global Co., Ltd.
Mancozeb1.0 – 1.5 l/ha7 ngàyGHS 5
Forthane 80WP
Longfat Global Co., Ltd.
Mancozeb (min 85%)2.5 - 3.0 kg/ha10 ngàyGHS 5
Fortil 25SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Tebuconazole (min 95 %)0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Fortuna 250SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Forvilnew 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l0.6 - 0.8 Lúa lít/ha7 ngàyGHS 4
Fovathane 80WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Mancozeb3.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Frog 750WP
Công ty TNHH ADC
Tricyclazole (min 95 %)0.3 – 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Fu-army 30WP
Công ty CP Nicotex
Isoprothiolane (min 96 %)1.2 - 1.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Fuannong 400EC
Công ty TNHH US.Chemical
Isoprothiolane (min 96 %)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Fuji-One 40EC
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Isoprothiolane1.0 - 1.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Fujiduc 450EC
Công ty TNHH Việt Đức
Isoprothiolane1.2 lít/ha10 ngàyGHS 4
Fujimin 20SL
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Kasugamycin (min 70 %)1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fujimin 50WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Kasugamycin (min 70 %)600 g/ha7 ngàyGHS 5
Fujitil 820WP
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg0.15 – 0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Fujy New 400WP
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Isoprothiolane1.5 kg/ha10 ngàyGHS 5
Fukasu 42WP
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2%1.0-1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Fukmin 20SL
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Kasugamycin (min 70 %)1.5 lít/ha10 ngàyGHS 5
Fullcide 760WG
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Tricyclazole (min 95 %)0.4 kg/ha10 ngàyGHS 4
Funhat 40EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Isoprothiolane (min 96 %)1.0 - 1.2 lít/ha14 ngàyGHS 5
Funhat 40WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Isoprothiolane1.2 kg/ha14 ngàyGHS 5
Fusai 50SL
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Chitosan1.2 - 1.8 lít/ha10 ngàyGHS 5
Futrangone 40EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Isoprothiolane (min 96 %)1.0 - 1.2 lít/ha10 ngàyGHS 4
Fuzin 400WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Isoprothiolane (min 96 %)1.0 - 1.2 l/ha14 ngàyGHS 5
Golcol 20SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Kasugamycin (min 70 %)1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Golcol 50WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Kasugamycin (min 70 %)600 g/ha7 ngàyGHS 5
Goldkamin 20SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Kasugamycin (min 70 %)1.5 – 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Goldnil 250EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Difenoconazole (min 96%)0.4 – 0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Goldone 420SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Tricyclazole (min 95 %)0.1 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Goldone 760WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Tricyclazole0.35 kg/ha14 ngàyGHS 4
Grahitech 4WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Kasugamycin (min 70 %)0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Gremusamy 80WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Tricyclazole (min 95 %)0.4 - 0.5 kg/ha10 ngàyGHS 4
Gremusamy 80WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Tricyclazole (min 95 %)300 – 400 g/ha10 ngàyGHS 4
Gtop 400EC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 200g/l0.4 – 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hagro.Blast 75WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Tricyclazole (min 95 %)0.3 - 0.5 kg/ha10 ngàyGHS 4
Haras 200SC
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd
Fenoxanil800 ml/ha7 ngàyGHS 5
Headline 100CS
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin (min 95%)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Headway 200SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Fenoxanil (min 95%)0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Hexalazole 300SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l1.0-1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hobine 75WP
Công ty CP Hóc Môn
Tricyclazole (min 95 %)0.30 - 0.35 kg/ha10 ngàyGHS 4
Hutajapane 300SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Fenoxanil 250g/l + Hexaconazole 50g/l0.3-0.35 lít/ha10 ngàyGHS 5
Iso one 40EC
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Isoprothiolane (min 96 %)1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Isoxanil 50EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
JAVI Min 60WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Kasugamycin (min 70 %)0.7 kg/ha7 ngàyGHS 5
Javizole 777WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Kasugamycin 77g/kg + Tricyclazole 700g/kg0.4-0.5 kg/haGHS 4
Jia-Jione 400WP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Isoprothiolane (min 96 %)1.2-1.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Jia-Jione 40EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Isoprothiolane (min 96 %)1.25 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jiabean 75WP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Tricyclazole (min 95 %)0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Jolle 1SL
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan0.8 lít/ha3 ngày
Jolle 50WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Chitosan0.2 – 0.5 kg/ha3 ngày
Ka-bum 650WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Isoprothiolane 250 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Kabim 30WP
Công ty CP BVTV I TW
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 28%0.6 kg/ha7 ngàyGHS 4
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin (min 70 %)250 – 400 g/ha7 ngàyGHS 5
Kamycinjapane 80WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Kasugamycin (min 70 %)0.5-0.6 kg/ha10 ngàyGHS 5
Kara-one 400EC
Eastchem Co., Ltd.
Isoprothiolane (min 96 %)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Kara-one 400WP
Eastchem Co., Ltd.
Isoprothiolane (min 96 %)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Karide 3SL
Công ty TNHH An Nông
Kasugamycin (min 70 %)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kasai 21.2WP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2%0.75 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kasai-S 92SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Kasugamycin 12 g/l + Tricyclazole 80 g/l2.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Kasoto 200SC
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Fenoxanil (min 95%)600 ml/ha14 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị đạo ôn trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 30 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ