Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 200 thuốc đã đăng ký trị đạo ôn trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
đạo ôn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole, Fthalide |
| FRAC 6 | Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferase | Isoprothiolane, Iprobenfos, Edifenphos |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil, Carpropamid |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Picoxystrobin, Trifloxystrobin, Fenaminstrobin, Pyraclostrobin, Famoxadone, Kresoxim-methyl, Kresoxim methyl |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Difenoconazole, Tebuconazole, Propiconazole, Flusilazole, Flutriafol, Cyproconazole, Prothioconazole, Myclobutanil, Triforine, Penconazole, Prochloraz |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Sulfur |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin B, Polyoxin |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin sulfate |
| FRAC P03 | Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Bismerthiazol |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC BM02 | Vi sinh vật sống - đa cơ chế tác động | Bacillus subtilis |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl-M |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Boscalid |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Phosphorous acid |
| FRAC M04 | Đa vị trí tác động - phthalimides | Folpet |
| FRAC U14 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Ferimzone |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 5 Lua 20WP Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.8 – 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| 5 Lua 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.7 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Acdino 350SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Acdowbimusa 75WP Công ty TNHH MTV Lucky | Tricyclazole | 0.25-0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Aco one 400EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.2 – 1.5 lít/ha | 15 ngày | GHS 5 |
| Afumin 45EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Iprobenfos 30% + Isoprothiolane 15% | 1.2 – 1.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| AGCummins 30SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | Fenoxanil 10% + Tricyclazole 20% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Agri-Fos 400SL Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) | Phosphorous acid | 3.0 lít/ha | 30 ngày | GHS 5 |
| Aha 500SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Aiker Top 25SC Công ty TNHH TM Phát An | Fenaminstrobin 2.5% + Tricyclazole 22.5% | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alfavin 700WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/k... | 0.4 – 0.42 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amigol-lux 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin 12g/kg (20g/kg) + Streptomycin sulfate 58g/kg (80g/kg) | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amity top 500SC Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l | 0.25 – 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Amity top 500SG Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 250 g/kg + Difenoconazole 250 g/kg | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anfuan 40EC Công ty TNHH An Nông | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Angate 350SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Tricyclazole | Đạo ôn 0.65 - 0.7 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Anizol 75WP Công ty CP Vagritex | Prochloraz 10g/kg + Tricyclazole 65g/kg | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Antigold 775WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Bismerthiazol 400 g/kg + Tricyclazole 375g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aproach® 250SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Picoxystrobin | 0.4-0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Apropo 200SE Công ty TNHH Adama Việt Nam | Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l | 700 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Ara-super 350SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.25- 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Asana 2SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Audione 325SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Audione 325SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Avako 800WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Tricyclazole (min 95 %) | 200-250 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Avas New 260SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Hexaconazole 30 g/l + Flusilazole 10 g/l + Tricyclazole 220 g/l | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Avas Zin 260SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Azoxystrobin 10g/l + Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Avazole 800WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Ningnanmycin 30 g/kg + Tricyclazole 770 g/kg | 300 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Avinduc 400SC Công ty TNHH Việt Đức | Tricyclazole 300 g/l + Hexaconazole 100 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aviso 350SC Công ty CP Nông dược HAI | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azobem 400SC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Azoxystrobin 30 g/l + Tricyclazole 370 g/l | 500 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Azobem 800WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Azoxystrobin 50 g/kg + Tricyclazole 750 g/kg | 400 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Azol 450SC Công ty TNHH Kiên Nam. | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l | 0.4-0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Azony 25SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Azoxystrobin (min 93%) | 0.3 – 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| B Cure 1.75WP Công ty CP Hợp Trí Summit | Pseudomonas fluorescens | 1.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Babalu 40WP Công ty TNHH Nam Bộ | Difenoconazole 7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20% | 0.8 – 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Balus 111WP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Bacillus subtilis | 0.7 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Bankan 600WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg | 0.5 – 0.6 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Be-amusa 810WP Công ty TNHH TM DV Nông Trang | Azoxystrobin 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg | 0.3-0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Beam® 75WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Tricyclazole | 0.3 kg/ha | 21 ngày | GHS 4 |
| Beammy-kasu 300SC Công ty TNHH Việt Đức | Kasugamycin 15g/l + Tricyclazole 285g/l | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Beammy-kasu 800WG Công ty TNHH Việt Đức | Tricyclazole 770g/kg + Kasugamycin 30 g/kg | 190 - 240 g/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Beam™ Plus 360SC Dow AgroSciences B.V | Tebuconazole 160 g/l + Tricyclazole 200 g/l | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bembo 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bemgreen 750WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Tricyclazole | 0.25 - 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bemsai 262WP Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg | 0.2 – 0.3 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Bemy 100SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Bemystrobin | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bibiusamy 550SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Hexaconazole 30g/l + Isoprothiolane 270g/l + Tricyclazole 250g/l | 0.9 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Bibiusamy 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Hexaconazole 20g/kg + Isoprothiolane 320g/kg + Tricyclazole 460g/kg | 450 – 500 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bibojapane 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kasugamycin 10 g/kg + Tricyclazole 790 g/kg | 400 g/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Bim 800WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg | 0.25 - 0.3 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Bim-annong 45SC Công ty TNHH An Nông | Tricyclazole (min 95 %) | 0.4 – 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Bim-annong 75WP Công ty TNHH An Nông | Tricyclazole (min 95 %) | 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bim-fu 750WG Công ty TNHH Việt Đức | Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kg | 300 – 350 g/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Bimdowmy 375SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Tricyclazole (min 95 %) | 0.5 - 0.7 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bimdowmy 750WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Tricyclazole (min 95 %) | 0.25 - 0.35 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bimdowmy 750WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Tricyclazole (min 95 %) | 0.25 - 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bimmy 800.8WP Công ty TNHH An Nông | Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + 200.8g/kg Tricyclazole | 0.4 – 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bimson 750WP Công ty TNHH TM Tùng Dương | Isoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bimsuper 855WP Công ty TNHH An Nông | Sulfur 655g/kg + Tricyclazole 200g/kg | 0.5 - 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bimtil 550SE Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bimvin 250SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Binbinmy 80WP Công ty TNHH TM Thiên Nông | Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75% | 0.25-0.35 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bingle 320WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 300 g/kg | 0.7 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Binhtryzol 75WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Tricyclazole (min 95 %) | 0.30 - 0.35 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Binlazonethai 75WG Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Tricyclazole (min 95 %) | 0.25 – 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Binlazonethai 75WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Tricyclazole | 0.25 - 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bisomin 2SL Bailing Agrochemical Co., Ltd | Kasugamycin (min 70 %) | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bisomin 6WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Kasugamycin (min 70 %) | 0.8 - 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Bitric 800WP Công ty TNHH TM DV Việt Nông | Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bixanil 500SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/l | 0.4-0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Blastogan 75WP Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | Tricyclazole | 250 - 400 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Blockan 25SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flutriafol (min 95%) | 0.5-0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| BN- Salatop 80WP Công ty CP Bảo Nông Việt | Tricyclazole | 0.3 - 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bn-azopro 35SC Công ty CP Bảo Nông Việt | Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15% | 0.3 - 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| BN-Fepro 20SC Công ty CP Bảo Nông Việt | Fenoxanil | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bn-salatop 80WG Công ty CP Bảo Nông Việt | Tricyclazole (min 95 %) | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bn-salatop 80WP Công ty CP Bảo Nông Việt | Tricyclazole (min 95 %) | 0.3 - 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bom-annong 525SE Công ty TNHH An Nông | Isoprothionale 200g/l + Tricyclazole 325g/l | 0.4 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bpbyms 200WP Công ty TNHH TM Bình Phương | Tricyclazole | 1.0 – 1.2 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bsimsu 75WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Tricyclazole | 0.2 - 0.35 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bulny 700WP Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến | Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 450g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bump 650WP Công ty TNHH ADC | Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg | 500 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bump gold 40SE Công ty TNHH ADC | Difenoconazole 75g/l + Isoprothiolane 125g/l + Tricyclazole 200g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bump gold 40WP Công ty TNHH ADC | Difenoconazole 75g/kg + Isoprothiolane 125g/kg + Tricyclazole 200g/kg | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Calistar 20SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Kasugamycin (min 70 %) | 0.3 - 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Camel 860WP Công ty TNHH Việt Đức | Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg | 0.32 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Citimycin 20SL Eastchem Co., Ltd. | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 - 2.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Citymyusa 86WP Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ | Hexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40% | 230-300 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Colraf 20WP Công ty TNHH Việt Thắng | Tricyclazole | 0.6 – 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cowboy 600SE Công ty TNHH ADC | Difenoconazole 150 g/l + Tricyclazole 450g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cowboy 600WP Công ty TNHH ADC | Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Credit 450EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 400g/l | 0.9 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Custodia 320SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l | 700 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Daiwantocin 50WP Công ty CP Futai | Kasugamycin 2% + Tricyclazole 48% | 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Danabin 75WP Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê | Tricyclazole (min 95 %) | 0.3 – 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Danabin 80WG Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê | Tricyclazole (min 95 %) | 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Demon 21SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | Fenoxanil 20% + Kasugamycin 1% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 0.5 - 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Difusan 40EC Công ty CP BVTV I TW | Edifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/l | 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 2.5 - 3.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 2.5 - 3.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Divino 250EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Difenoconazole (min 96%) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dizeb-M 45 80WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Mancozeb | 1.5 - 2.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dofine 0.5SL Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Physcion | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dojione 40EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.25 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dolalya 525SC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Tebuconazole 125 g/l + Tricyclazole 400 g/l | 0.5-0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Dolphin 720WP Công ty TNHH Phú Nông | Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Donomyl 280SC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l | 0.5 - 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dovatop 400SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Downy 650WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg | 0.5 – 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Edivil 80WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Difenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40% | 0.4 - 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Eifelgold 415SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Isoprothiolane 10.5g/l + Propineb 4.5g/l + Tricyclazole 400g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Eifelgold 431EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Isoprothiolane 421g/l + Propineb 5g/l + Tricyclazole 5g/l | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ellestar 20WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Polyoxin B | 0.3 – 0.6 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Equation® 52.5WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5% | 0.3 kg/ha | 1 ngày | GHS 4 |
| ET-Oligo 30SL Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Oligosaccharins | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Farmer 400SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fenoxanil 200g/l + Oxonilic acid 200g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Feliso 360EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l | 1.1-1.25 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fendy 25WP Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng | Fenoxanil (min 95%) | 0.4- 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Feno Cali 40SC Công ty CP Cali Agritech USA | Fenoxanil | 0.5-1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Feno Extra 20SC Công ty TNHH CEC Việt Nam | Fenoxanil | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Feno One 500EC Công ty CP Kiên Nam | Fenoxanil 100 g/l + Isoprothiolane 400 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Feno Promax 40SC Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian | Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fenoba 268WP Công ty TNHH Phú Nông | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenogold 250EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Fenoxanil 250 g/l | 500 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fenolan 500EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Fenoxanil 100 g/l + Isoprothiolane 400 g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenomy 40SC Công ty Cổ phần Nicotex. | Fenoxanil | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenova 260SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Fenoxanil 200 g/l + Kresoxim-methyl 60g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenoxa super 200SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Fenoxanil | 0.45 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenxo 30SC Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Fenoxanil | 0.45 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Feronil 32EC Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng | Difenoconazole 12% + Fenoxanil 20% | 0.3 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fexanil 200SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Fenoxanil | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fiate 600SE Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Difenoconazole 5g/l + Propiconazole 165g/l + Tricyclazole 430g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Filia® 525SE Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Propiconazole 125 g/l + Tricyclazole 400g/l | 0.5 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Flash 800WG Map Pacific PTE Ltd | Tricyclazole (min 95 %) | 0.15 – 0.20 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fob 500SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fenoxanil 100g/l + Oxonilic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l | 0.4 - 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Folpan 50SC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | Folpet (min 90 %) | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Forbine 75WP Công ty CP Thanh Điền | Tricyclazole (min 95 %) | 0.2-0.3 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Forthane 43SC Longfat Global Co., Ltd. | Mancozeb | 1.0 – 1.5 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Forthane 80WP Longfat Global Co., Ltd. | Mancozeb (min 85%) | 2.5 - 3.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Fortil 25SC Công ty TNHH TM Thái Nông | Tebuconazole (min 95 %) | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fortuna 250SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Forvilnew 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l | 0.6 - 0.8 Lúa lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fovathane 80WP Công ty TNHH Việt Thắng | Mancozeb | 3.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Frog 750WP Công ty TNHH ADC | Tricyclazole (min 95 %) | 0.3 – 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fu-army 30WP Công ty CP Nicotex | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.2 - 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fuannong 400EC Công ty TNHH US.Chemical | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fuji-One 40EC Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Isoprothiolane | 1.0 - 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fujiduc 450EC Công ty TNHH Việt Đức | Isoprothiolane | 1.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Fujimin 20SL Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fujimin 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fujitil 820WP Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg | 0.15 – 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fujy New 400WP Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | Isoprothiolane | 1.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Fukasu 42WP Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2% | 1.0-1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fukmin 20SL Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Fullcide 760WG Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | Tricyclazole (min 95 %) | 0.4 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Funhat 40EC Công ty TNHH Việt Thắng | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.0 - 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Funhat 40WP Công ty TNHH Việt Thắng | Isoprothiolane | 1.2 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fusai 50SL Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Chitosan | 1.2 - 1.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Futrangone 40EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.0 - 1.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Fuzin 400WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.0 - 1.2 l/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Golcol 20SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Golcol 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldkamin 20SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 – 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldnil 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Difenoconazole (min 96%) | 0.4 – 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldone 420SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Tricyclazole (min 95 %) | 0.1 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Goldone 760WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Tricyclazole | 0.35 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Kasugamycin (min 70 %) | 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Gremusamy 80WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Tricyclazole (min 95 %) | 0.4 - 0.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Gremusamy 80WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Tricyclazole (min 95 %) | 300 – 400 g/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Gtop 400EC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 200g/l | 0.4 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hagro.Blast 75WP Công ty CP Hợp Trí Summit | Tricyclazole (min 95 %) | 0.3 - 0.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Haras 200SC Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd | Fenoxanil | 800 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Headline 100CS BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin (min 95%) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Headway 200SC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Fenoxanil (min 95%) | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Help 400SC Công ty TNHH ADC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Hexalazole 300SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | 1.0-1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hobine 75WP Công ty CP Hóc Môn | Tricyclazole (min 95 %) | 0.30 - 0.35 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Hutajapane 300SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Fenoxanil 250g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.3-0.35 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Iso one 40EC Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Isoxanil 50EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| JAVI Min 60WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Kasugamycin (min 70 %) | 0.7 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Javizole 777WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Kasugamycin 77g/kg + Tricyclazole 700g/kg | 0.4-0.5 kg/ha | — | GHS 4 |
| Jia-Jione 400WP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.2-1.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Jia-Jione 40EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.25 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Jiabean 75WP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Tricyclazole (min 95 %) | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Jolle 1SL Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 0.8 lít/ha | 3 ngày | — |
| Jolle 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Chitosan | 0.2 – 0.5 kg/ha | 3 ngày | — |
| Ka-bum 650WP Công ty TNHH Việt Thắng | Isoprothiolane 250 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kabim 30WP Công ty CP BVTV I TW | Kasugamycin 2% + Tricyclazole 28% | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin | 1.0 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin (min 70 %) | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamycinjapane 80WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Kasugamycin (min 70 %) | 0.5-0.6 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Kara-one 400EC Eastchem Co., Ltd. | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kara-one 400WP Eastchem Co., Ltd. | Isoprothiolane (min 96 %) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Karide 3SL Công ty TNHH An Nông | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasai 21.2WP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2% | 0.75 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasai-S 92SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Kasugamycin 12 g/l + Tricyclazole 80 g/l | 2.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Kasoto 200SC Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | Fenoxanil (min 95%) | 600 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |