Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Profenofos là hoạt chất có trong 65 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 1B - Organophosphates. Cơ chế tác động: ức chế men thần kinh acetylcholinesterase (ache).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lạc | 23 |
| Lúa | 22 |
| Ngô | 12 |
| Cà phê | 5 |
| Đậu tương | 4 |
| Đậu xanh | 3 |
| Mía | 3 |
| Sắn | 3 |
| Điều | 2 |
| Bông vải | 2 |
| Khoai lang | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu khoang | 22 |
| Sâu cuốn lá | 8 |
| Sâu xanh da láng | 7 |
| Sâu keo mùa thu | 6 |
| Rầy nâu | 5 |
| Sâu đục thân | 5 |
| Rệp sáp | 5 |
| Nhện đỏ | 4 |
| Bọ trĩ | 4 |
| Nhện gié | 3 |
| Rệp | 2 |
| Rầy lưng trắng | 2 |
| Sâu xanh | 2 |
| Rệp sáp bột hồng | 2 |
| Bọ xít muỗi | 2 |
| 0.75 - 1.0 l/ha | 1 |
| Sâu đục bẹ | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Rệp bông xơ | 1 |
| Sâu xanh đục bắp | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Bọ phấn trắng | 1 |
| Rệp vảy | 1 |
| Rệp bông trắng | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Profenofos trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bưởi đào/ Bưởi | 2 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo — (7) |
| Cà chua | 10 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,05 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại gia vị từ quả và quả mọng | 0,07 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại trà (trà và trà thảo mộc) | 0,5 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cây bông | 3 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Măng cụt | 10 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,05 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ta | 3 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ớt ta khô | 20 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt gia cầm | 0,05 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Trứng | 0,02 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Xoài | 0,2 | Profenofos. Tồn dư tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 1B với Profenofos, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
65 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Pontifex 440EC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Akulagold 275SC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Akulagold 570EC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anofos 650EC Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 275SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 430WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 512EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bakari 86EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ban Cày 44EC Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Binhfos 50EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bluchip 44EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Boeing 440EC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Boxing 99.99EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Calicydan 150EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Calicydan 310EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Callous 500EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Carina 50EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chirack 44EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chopyfos 400EC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cyfenfos 440EC Công ty TNHH Us Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cynofos 44EC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Djong 24EC Công ty CP Multiagro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dr shin 440EC Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Drama 200EC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ducellone 350EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| ET-Phizin 25EC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Exceed 440EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fidasuper 210EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fox Extra 440EC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Gatac 400EC Công ty CP Fujisan Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Goldkte 55.5WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hacyfos 44EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Halo-lion 440EC Công ty CP Hóa Chất NN Hà Long | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kafos 44EC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Katifos 440EC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kingfisher 44EC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ktedo 120EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mdphonecron 40EC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nara 37EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Naviphos 500EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newdive 350EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ophos Plus 40EC Công ty TNHH Rồng Đại Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Palcon 200EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pro Ggo 440EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pro-Buster 44EC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Profast 210EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Profit 40EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Prophos 440EC Công ty TNHH Hóa Nông HBR | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Protitan 440EC Công ty CP Vật tư Liên Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pumagold 50EC Công ty CP SX và TM Hà Thái. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| RD-Antlion 44EC Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Romano 250EC Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ronado 500EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ronfos 550EC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Selecron® 500EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sunmumbai 44EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Supercide 44EC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Swat Pro 40EC Công ty TNHH Mekong Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tenduring 440EC Công ty TNHH Tenup | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thibifos 440EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thipro 550EC Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tik wep 247EC Công ty CP XNK Thọ Khang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vadofos 40EC Công ty TNHH TM - DV VAD | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Victory Gold 440EC Công ty cổ phần Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vitasupe 250EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |