Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Hexaconazole là hoạt chất có trong 137 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 84 |
| Cà phê | 41 |
| Cao su | 21 |
| Lạc | 20 |
| Hoa hồng | 13 |
| Ngô | 9 |
| Điều | 7 |
| Xoài | 5 |
| Cam | 4 |
| Nho | 2 |
| Thanh long | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Thuốc lá | 1 |
| Xử lý hạt giống lúa | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Chôm chôm | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Cà rốt | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Hành | 1 |
| Hoa cúc | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Khô vằn | 40 |
| Đạo ôn | 38 |
| Lem lép hạt | 37 |
| Rỉ sắt | 31 |
| Thán thư | 20 |
| Nấm hồng | 18 |
| Phấn trắng | 18 |
| Đốm lá | 12 |
| Vàng rụng lá | 10 |
| Đốm nâu | 9 |
| Đốm đen | 5 |
| Vàng lá | 5 |
| Bệnh khô vằn | 3 |
| Đốm vòng | 2 |
| Bạc lá | 2 |
| Ghẻ sẹo | 2 |
| Bệnh lem lép hạt | 2 |
| Vàng lá chín sớm | 2 |
| Héo đen đầu lá | 2 |
| Nứt vỏ | 1 |
| Ghẻ | 1 |
| Ghẻ nhám | 1 |
| Lúa von | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Lở cổ rễ | 1 |
| Đốm mắt cua | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Hexaconazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
137 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Absolute 35SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Acaben Gold 24SC Công ty Cổ phần BVTV ATC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Acdino 350SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Agsorento 28SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Aha 500SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amwilusa 50SC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anforli 70SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anforli 765WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Angoldvin 50SC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anhvinh 50SC Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Annongvin 50SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Annongvin 800WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anproxa 28SC Công ty TNHH Cửu Long MTV | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anvilando 5SC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Apica Pro 25SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avas New 260SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avas Zin 260SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avinduc 400SC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Awin 100SC Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bena 5SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Best-Harvest 15SC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bibiusamy 550SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bibiusamy 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bimvin 250SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bioride 50SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BM Tepblast 240SC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BN-Vinzole 10SC Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BP.Hexasuper 50SC Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Callihex 5SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Camel 860WP Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Centervin 50SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Chevin 5SC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Citymyusa 86WP Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ckvil 10SC Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Complex super 20WP Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Doctor 5ME Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dohazol 250SC Công ty CP KT Dohaledusa | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Donomyl 280SC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Endico 5SC Công ty TNHH SX & TM HAI Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Evitin 50SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Extra-Vil 10SC Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fen Super 250SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fenonil 250SC Công ty TNHH Kona Crop Science | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ferssy 66SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fillmore 100SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fortuna 250SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Forvilnew 250SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Forwavil 5SC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujivil 360SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Galirex 99.9SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Galirex 99.9WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hakivil 5SC Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Haruko 5SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hecona 10SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hecwin 5SC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hekaxim 40SC Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Helpro 60WG Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hexaindia 5SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hexalazole 300 SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Hexalazole 300SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Hexausa 10SC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hexavil 6SC Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hexin 5SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hextat 75WG Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hextop 150SC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hezamide 27.8SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hosavil 5SC Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Huivil 5SC Huikwang Corporation | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hutajapane 300SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Inavil 150SC Công ty TNHH TM Grevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Indiavil 5SC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jiavin 5SC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Joara 5SC FarmHannong Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kenvil 100SC Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| King-cide 279SC Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| King-cide 805WP Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Koromin 333EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lany super 440SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Lany super 80WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Lashsuper 250SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| LEENER 66SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Longanvin 5SC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Maika 40SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mainex 50SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mdan Light 20SC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Namotor 100SC Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natofull 750WP Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Natoyo 750WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| NEVIS 65SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newtec® 300SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nofada 822WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nourich 550WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Perevil 300SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Perevil 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Primitus 425SC Imaspro Resources Sdn. Bhd., | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Prohed 400EC Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyravil 5SC Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| RD-Viral 5SC Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rovecc 40SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Roxaly 7.5SC Công ty TNHH Rhone Việt Nam. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Saipora super 350SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Saizole 5SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sieubem super 555WP Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Sieuvil 333EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Siukalin 250SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Siukalin 525SE Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Siukalin 757WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Starmonas 45WP Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Starvil 425SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sun-hex-tric 25SC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Super cup 151SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Super tank 650WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| SV-Atomer 11WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-Atomer 3.5ME Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-Tradimix 30WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Synvil 5SC Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tadowin 5SC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TB-hexa 5SC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tecvil 50SC Công ty TNHH Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thecyp 350SE Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Thontrangvil 150SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thonvil 100SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tisabe 550SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Topvil 111SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trihexad 700WP Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TT Keep 300SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TT-bemdex 600SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tvil TSC 50SC Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Valentino 20SC Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ValXtra 7.5SC Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vatino super 500WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vatino super 780WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vilover 55SC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Viltop 20SC Công ty TNHH TM Agri Green | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Westminster 250SC Công ty TNHH TM-SX GNC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Xanilzol 500SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |