Thuốc bảo vệ thực vật cho cây rau cải
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 25 thuốc đã đăng ký sử dụng trên rau cải, phòng trừ 13 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên rau cải
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Lở cổ rễ | 3 |
| Đốm lá | 1 |
| Bệnh thối (gốc | 1 |
| Rễ) | 1 |
Sâu và động vật hại trên rau cải
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu tơ | 6 |
| Bọ nhảy | 6 |
| Sâu xanh | 2 |
| Sâu khoang | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Rệp muội | 1 |
Cỏ dại trên rau cải
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ hòa thảo | 1 |
Ốc hại trên rau cải
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Ốc | 1 |
Điều hoà sinh trưởng trên rau cải
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 5 |
Một số thuốc đã đăng ký trên rau cải
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Agilatus 1EC Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Celastrus angulatus | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Andomec 5WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Abamectin | 0.1 – 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 1-2% (80-160ml/ 8 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 1-2% (80-160ml/ 8 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 1-2% (80-160ml/ 8 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Biocin 8000SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 1.5 – 2.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Biosun 3EW Công ty TNHH Nông Sinh | Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% | 700 ml/ha | 1 ngày | GHS 4 |
| Damycine 5WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Delfin WG (32 BIU) Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 0.5 - 1.5 kg/ha | 1 ngày | — |
| Dual Gold 960 EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | S-Metolachlor | 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Enasin 32WP Công ty CP Enasa Việt Nam | Bacillus thuringensis var 99-1 | 700g/ha | 7 ngày | — |
| Gib ber 2SL Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Gibberellic acid (min 90%) | 100 – 120 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Gibgro 20TB Nufarm Malaysia Sdn. Bhd. | Gibberellic acid | 1 viên/ 80 - 160 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Kit - super 700WP Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Niclosamide | 5 - 6 g/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 350 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Shian 32WP (3200 IU/mg) Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech | Bacillus thuringiensis var. Kurstaki | Pha 10g/ bình 10 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Trusach 2.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | Rotenone | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Trutat 0.32EC Công ty TNHH Nam Bắc | Azadirachtin | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Valivithaco 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Validamycin | 1.2 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Valivithaco 5WP Công ty TNHH Việt Thắng | Validamycin | 1.0 – 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên rau cải trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
