Thuốc trị nhện đỏ trên chè

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 71 thuốc đã đăng ký trị nhện đỏ trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

71Thuốc đã đăng ký
31Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Nhện đỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 20DỨc chế phức hợp III Qo siteBifenazate
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 10BỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Etoxazole
IRAC 12CỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthasePropargite
IRAC 10AỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Hexythiazox, Clofentezine
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirodiclofen, Spiromesifen
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. T.36, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriPyrethrins
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abamec-MQ 50EC
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Abamectin0.015-0.02%7 ngàyGHS 3
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin0.025 – 0.037%7 ngàyGHS 4
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg7 – 10 g/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Ac-Bifen 43SC
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Bifenazate0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06 % (5 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.05 – 0.07 %2 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Alfamite 150EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pyridaben0.7 - 0.9 lít/ha5 ngàyGHS 5
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.05% (4ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%200 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.15 – 0.20 %3 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.01 – 0.02%3 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Bifenclo 30SC
Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến
Clofentezine 10%w/w + Bifenazate 20%w/w0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.3-0.5 l/ha5 ngàyGHS 5
Biosun 3EW
Công ty TNHH Nông Sinh
Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%0.13%1 ngàyGHS 4
Birodi 30SC
Công ty TNHH Gap Agro
Bifenazate 15%w/w + Spirodiclofen 15%w/w0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Borneo 11SC
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
Etoxazole300 ml/ha5 ngàyGHS 5
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
Cantona 20SC
Công ty TNHH Trường Thịnh
Etoxazole300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Clorfena 43SC
Công ty TNHH Trường Thịnh.
Bifenazate0.3 lít/ha5 ngàyGHS 5
Comazol (16000 IU/mg) WP
Công ty CP Nicotex
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.0 - 2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Comite® 570EW
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Propargite (min 85 %)0.5-1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Daisy 57 EC
Công ty CP Nicotex
Propargite0.15-0.2 %7 ngàyGHS 5
Dolagan 25EC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l0.4 lít/ha7 ngày
Doponer 20SC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Etoxazole 15% + Hexythiazox 5%0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
DT Ema 40EC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 - 0.3%5 ngàyGHS 5
Elincol 12ME
Công ty CP Enasa Việt Nam
Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l0.07 – 0.10%3 ngàyGHS 4
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate0.012% - 0.016%7 ngàyGHS 4
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
G8-Thôn Trang 96WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Emamectin benzoate200g/ha7 ngày
GC-Mite 70SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%10ml/ bình 10 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Kingspider 93SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kobisuper 1SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Kozomi 0.15EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azadirachtin0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.07 - 0.10 %2 ngàyGHS 4
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin0.05 – 0.06 %5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%0.03 %5 ngàyGHS 4
Minup 0.3EC
Công ty TNHH US.Chemical
Azadirachtin350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin0.015 - 0.03%7 ngàyGHS 3
Nissorun 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Hexythiazox0.4 - 0.6 l/ha7 ngàyGHS 5
Nouvo 3.6EC
Công ty CP Nông dược HAI
Abamectin 36 g/l0.2 lít/ha5 ngàyGHS 3
Oberon 240SC
Bayer Vietnam Ltd.
Spiromesifen0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Onshu 43SC
Công ty CP BVTV I TW
Bifenazate500 ml/ha7 ngàyGHS 5
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Quiluxny 6.0WG
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Roofer 50EC
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)75-100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Saromite 57EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Propargite (min 85 %)0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
SK Enspray 99EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Petroleum spray oil0.5 - 0.75%2 ngàyGHS 5
Takare 2EC
Công ty CP Nông dược HAI
Karanjin0.75 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
TP-Thần Điền 78SL
Công ty TNHH Thành Phương
Saponozit 46% + Saponin acid 32%30 ml/ bình 10 lít3 ngàyGHS 4
TP-Thần tốc 16.000IU
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Bacillus thuringiensis var. T.360.4 - 0.6 lít/ha3 ngàyGHS 5
Trusach 2.5EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Rotenone0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Trutat 0.32EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azadirachtin0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Vimatox 1.9EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Emamectin benzoate0.75 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vimatrine 0.6SL
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Oxymatrine1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Vineem 1500EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azadirachtin1.0 - 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ω-Etosuper 150EC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Abamectin 30 g/l + Etoxazole 120g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị nhện đỏ trên chè, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ