Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 71 thuốc đã đăng ký trị nhện đỏ trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Nhện đỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| IRAC 20D | Ức chế phức hợp III Qo site | Bifenazate |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
| IRAC 12C | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Propargite |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox, Clofentezine |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen, Spiromesifen |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. T.36, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Pyrethrins |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abamec-MQ 50EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Abamectin | 0.015-0.02% | 7 ngày | GHS 3 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| ABT 2WP Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg | 7 – 10 g/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Ac-Bifen 43SC Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Bifenazate | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06 % (5 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.05 – 0.07 % | 2 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Alfamite 150EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pyridaben | 0.7 - 0.9 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Azaba 0.8EC Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3% | 0.15 – 0.20 % | 3 ngày | GHS 5 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.01 – 0.02% | 3 ngày | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Bifenclo 30SC Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến | Clofentezine 10%w/w + Bifenazate 20%w/w | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Biosun 3EW Công ty TNHH Nông Sinh | Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% | 0.13% | 1 ngày | GHS 4 |
| Birodi 30SC Công ty TNHH Gap Agro | Bifenazate 15%w/w + Spirodiclofen 15%w/w | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Borneo 11SC Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam | Etoxazole | 300 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| BP Dy Gan 5.4EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Abamectin | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Cantona 20SC Công ty TNHH Trường Thịnh | Etoxazole | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Clorfena 43SC Công ty TNHH Trường Thịnh. | Bifenazate | 0.3 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Comazol (16000 IU/mg) WP Công ty CP Nicotex | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 1.0 - 2.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Comite® 570EW Công ty TNHH UPL Việt Nam | Propargite (min 85 %) | 0.5-1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Daisy 57 EC Công ty CP Nicotex | Propargite | 0.15-0.2 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Dolagan 25EC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | — |
| Doponer 20SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | Etoxazole 15% + Hexythiazox 5% | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| DT Ema 40EC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 - 0.3% | 5 ngày | GHS 5 |
| Elincol 12ME Công ty CP Enasa Việt Nam | Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l | 0.07 – 0.10% | 3 ngày | GHS 4 |
| Emaben 3.6WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate | 0.012% - 0.016% | 7 ngày | GHS 4 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| G8-Thôn Trang 96WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Emamectin benzoate | 200g/ha | 7 ngày | — |
| GC-Mite 70SL Công ty TNHH Ngân Anh | Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10% | 10ml/ bình 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Kingspider 93SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kobisuper 1SL Công ty TNHH Nam Bắc | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Kozomi 0.15EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azadirachtin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kuraba WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis | 0.5 - 0.6 kg/ ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.07 - 0.10 % | 2 ngày | GHS 4 |
| Miktin 3.6EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin | 0.05 – 0.06 % | 5 ngày | GHS 4 |
| Miktox 2.0EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% | 0.03 % | 5 ngày | GHS 4 |
| Minup 0.3EC Công ty TNHH US.Chemical | Azadirachtin | 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin | 0.015 - 0.03% | 7 ngày | GHS 3 |
| Nissorun 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Hexythiazox | 0.4 - 0.6 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nouvo 3.6EC Công ty CP Nông dược HAI | Abamectin 36 g/l | 0.2 lít/ha | 5 ngày | GHS 3 |
| Oberon 240SC Bayer Vietnam Ltd. | Spiromesifen | 0.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Onshu 43SC Công ty CP BVTV I TW | Bifenazate | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Phumai 3.6EC Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương | Abamectin | 150-300ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Quiluxny 6.0WG Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Rholam Super 50SG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg | 100 – 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Roofer 50EC Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 75-100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Saromite 57EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Propargite (min 85 %) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| SK Enspray 99EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Petroleum spray oil | 0.5 - 0.75% | 2 ngày | GHS 5 |
| Takare 2EC Công ty CP Nông dược HAI | Karanjin | 0.75 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| TP-Thần Điền 78SL Công ty TNHH Thành Phương | Saponozit 46% + Saponin acid 32% | 30 ml/ bình 10 lít | 3 ngày | GHS 4 |
| TP-Thần tốc 16.000IU Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Bacillus thuringiensis var. T.36 | 0.4 - 0.6 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Trusach 2.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | Rotenone | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Trutat 0.32EC Công ty TNHH Nam Bắc | Azadirachtin | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Vimatox 1.9EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Emamectin benzoate | 0.75 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vimatrine 0.6SL Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Oxymatrine | 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Vineem 1500EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Azadirachtin | 1.0 - 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ω-Etosuper 150EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Abamectin 30 g/l + Etoxazole 120g/l | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |