Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 159 thuốc đã đăng ký trị bạc lá trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bạc lá rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Streptomycin sulfate, Streptomycin, Oxytetracycline, Oxytetracycline Hydrochloride, Oxytetracycline hydrochloride, Streptomycin Sulfate |
| FRAC P03 | Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Bismerthiazol, Bismerthiazol (Sai ku zuo), Bismerthiazole |
| FRAC 31 | Tác động vào enzyme DNA topoisomerase loại II (gyrase) | Oxolinic acid |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
| FRAC 19 | Tổng hợp chitin (Polyoxins) | Polyoxin B, Polyoxin |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper hydroxide, Copper Oxychloride, Oxine-copper, Oxine Copper, Copper oxychloride, Copper abietate, Copper acetate, Copper Sulfate Pentahydrate, Copper sulfate pentahydrate, Copper Sulfate (Tribasic) |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Difenoconazole |
| FRAC 34 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Tecloftalam |
| FRAC P01 | Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Acibenzolar - S - methyl |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Famoxadone |
| FRAC P04 | Polysaccharide elicitors | Laminarin |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium, Phosphorous acid |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 5 Lua 20WP Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.8 – 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| 5 Lua 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Polyoxin B | 0.5 – 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AD-Carp 2SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | Kasugamycin | 1.5 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agri-Fos 400SL Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno) | Phosphorous acid | 3.0 lít/ha | 30 ngày | GHS 5 |
| Agrilife 100SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% | 250 – 300 ml/ha | — | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 0.8 – 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Amity top 500SC Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l | 0.2 – 0.25 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Ankamycin 30SL Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Kasugamycin 19 g/+ Tricyclazole 11g/l | 1.0 – 1.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Annongmycin 80SL Công ty TNHH An Nông | Ningnanmycin | 0.15 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Anti-one 200SC Công ty TNHH Phú Nông | Thiodiazole Zinc | 0.5 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| Antibac 108 cfu/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Bacillus amyloliquefaciens | 0.5 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Antigold 775WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Bismerthiazol 400 g/kg + Tricyclazole 375g/kg | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Antisuper 80WP Công ty CP Điền Thạnh | Gentamycin sulfate 20g/kg + Oxytetracyline hydrochloride 60g/kg | 0.6 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Arc-clench 215WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Bismerthiazol 150g/kg + Gentamycin Sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfa... | 0.7-0.8 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Asana 2SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Avikhuan 102SP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Oxytetracyline hydrochloride 2g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg | 175-200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bacla 50SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Salicylic Acid | 250 – 500 ml/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Banking 110WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Gentamicin 10g/kg + Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg | 0.4 – 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Batista 33.5SC Sinon Corporation, Taiwan | Oxine-copper | 0.3 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Beammy-kasu 300SC Công ty TNHH Việt Đức | Kasugamycin 15g/l + Tricyclazole 285g/l | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Beammy-kasu 800WG Công ty TNHH Việt Đức | Tricyclazole 770g/kg + Kasugamycin 30 g/kg | 180 - 230 g/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Benita 250WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Bismerthiazol | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Binbinmy 80WP Công ty TNHH TM Thiên Nông | Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75% | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Biolisa 10SL Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Kasugamycin 7%w/w + Oligosaccharins 3%w/w | 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Bion 50WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Acibenzolar - S - methyl (min 96%) | 0.2 - 0.3 kg/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Bisomin 2SL Bailing Agrochemical Co., Ltd | Kasugamycin (min 70 %) | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bisomin 6WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| BN-Kakasu 2SL Công ty CP Bảo Nông Việt | Kasugamycin | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Caligold 20WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Polyoxin B | 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Captivan 400WP Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg | 0.5 - 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Centertaner 500WP Công ty TNHH An Nông | Oxytetracyline 400g/kg + Streptomycin 100g/kg | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chay bia la 2SL Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Citimycin 20SL Eastchem Co., Ltd. | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 - 2.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Cocan 23EC Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến | Copper abietate | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cuproxat 345SC Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | Copper Sulfate (Tribasic) (min 98%) | 0.5 - 0.75 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Diebiala 20SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Bismerthiazol | 1.0 – 1.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Ditacin 8SL Công ty TNHH Nông Sinh | Ningnanmycin | 0.8 – 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Dorter 750WP Công ty TNHH An Nông | Oxolinic acid 600 g/kg + Salicylic acid 150 g/kg | 0.25 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Elcarin 0.5SL Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam | Fugous Proteoglycans | 0.4 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Emycin 4WP Công ty Cổ phần Agri Shop | Zhongshengmycin 2% + Kasugamycin 2% | 2.0 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Epolists 85WP Công ty CP Thanh Điền | Copper Oxychloride | 0.4-0.7 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Equation® 52.5WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5% | 0.3 kg/ha | 1 ngày | GHS 4 |
| ET-Funpro 20SL Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Fungous proteoglycan | 0.9 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fortamin 3SL Công ty TNHH Phú Nông | Kasugamycin | 0.6 – 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fugoba 1SL Công ty TNHH Trường Thịnh. | Fungous proteoglycan | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fujimin 20SL Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fujimin 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fukuda 3SL Công ty TNHH TM-SX GNC | Ningnanmycin | 0.4 – 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Funguran OH 50 WP Agspec Asia Pte. Ltd. | Copper hydroxide | 0.4 – 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Funsave 33.5SC Công ty CP Global Farm | Oxine Copper (min 99%) | 0.19 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Fusai 50SL Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Chitosan | 1.2 - 1.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| G-start 200WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Oxolinic acid (min 93 %) | 1.0 kg/ha | 7 ngày | — |
| Galoa 80EC Công ty CP Enasa Việt Nam | Ethylicin (min 90%) | 600 ml/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Gamycinusa 150SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Kasugamycin 10g/l + Streptomycin sulfate 140g/l | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Gamycinusa 185WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Kasugamycin 15g/kg + Streptomycin sulfate 170g/kg | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Golcol 20SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Golcol 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldfull 500WP Công ty TNHH An Nông | Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg | 250-300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldkamin 20SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 – 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldnova 200WP Công ty TNHH An Nông | Streptomycin sulfate | 0.8 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Kasugamycin (min 70 %) | 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Hobyo 200WP Công ty TNHH Được Mùa | Moroxydine hydrochloride 16% + Copper acetate 4% | 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hope 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chitosan 10g/kg + Ningnanmycin 17g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hope life 450WP Công ty TNHH An Nông | Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg | 0.3 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| K.Susai 50WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Copper Oxychloride 45% + Streptomycin Sulfate 5% | 1.2 – 1.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Kadatil 300WP Công ty TNHH TM Nông Phát | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | 1.0 – 1.2 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Kaisin 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | Streptomycin sulfate | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin | 1.0 – 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin (min 70 %) | 250 – 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Karide 3SL Công ty TNHH An Nông | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasuduc 100WP Công ty TNHH Việt Đức | Kasugamycin (min 70 %) | 100 g/kg | 7 ngày | GHS 5 |
| Kasuduc 3SL Công ty TNHH Việt Đức | Kasugamycin (min 70 %) | 0.7 – 0.8 Lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kata 2SL Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Kasugamycin (min 70 %) | 1.4 lít/ ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kozuma 5WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Ningnanmycin | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Kufic 80SL Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Ningnanmycin | 0.28 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lany super 80WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Hexaconazole 5% + Kasugamycin 3% + Tricyclazole 72% | 0.3-0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Leti Star 1SL Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Fungous proteoglycans | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 1.0 – 1.6 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Limousine 3WP Công ty TNHH Master AG | Zhongshengmycin | 0.3 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Linacin 40SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 38g/l | 0.2 – 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Lincolnusa 15WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Ningnanmycin | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lincolnusa 81SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Ningnanmycin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lino oxto 200WP Công ty CP Liên Nông Việt Nam | Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg | 250 – 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lk-one 50SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Thiodiazole zinc (min 95%) | 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Lobo 8WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 % | 1.0 kg/ha | — | GHS 5 |
| Longantivo 400WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg | 0.4 - 0.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Lusatex 5SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l | 0.2 - 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Map lotus 125WP Map Pacific PTE Ltd | Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 25g/kg | 0.4 – 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| MAP Oni 2SL Map Pacific PTE Ltd | Papain | 0.8 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Map strong 3WP Map Pacific PTE Ltd | Zhongshengmycin | 0.07 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Map strong 8SP Map Pacific PTE Ltd | Zhongshengmycin | 80g/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Mikcide 1.5SL Công ty TNHH Được Mùa | Tetramycin | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Miksabe 100WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Molbeng 2SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Ningnanmycin | 1.0 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Moltovin 380SC Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | Tribasic Copper Sulfate 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mycinusa 78WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Ningnanmycin 10g/kg + Streptomycin sulfate 68g/kg | 450 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mycinusa 80SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Ningnanmycin 20g/l + Streptomycin sulfate 60g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Naga 80SL Công ty Cổ phần Hóc Môn | Ningnanmycin | 0.4 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nanowall 300WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Bismerthiazol 290g/kg + Kasugamycin 10g/kg | 0.8 – 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Newkaride 3SL Công ty TNHH US.Chemical | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newkaride 6WP Công ty TNHH US.Chemical | Kasugamycin (min 70 %) | 500 g/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| No-vaba 68WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Kasugamycin 20 g/kg + Ningnanmycin 48g/kg | 0.4 – 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Norshield 86.2WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Cuprous Oxide (min 97%) | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Novinano 55WP Công ty CP Nông Việt | Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg | 0.4-0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Oka 20WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Oxolinic acid (min 93 %) | 320 - 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Oli gold 100WP Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | Oligosaccharins 75g/kg + Zhongshengmycin 25g/kg | 0.45 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Onrush 86.2WG Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Cuprous Oxide (min 97%) | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Oticin 47.5WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Copper hydroxide 22.9% + Copper oxychloride 24.6% | 0.5 – 0.7 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Oxalin 200WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Oxolinic acid | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Piano 18EW Công ty TNHH An Nông | Eugenol | 180 – 220 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| PN-balacide 32WP Công ty TNHH MTV Lucky | Streptomycin sulfate 5% + Copper Oxychloride 17% + Zinc sulfate 10 % | 0.8 - 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Probicol 200WP Công ty TNHH TM Nông Phát | Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10 g/kg | 1.0 – 1.2 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Pyramos 40SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Ningnanmycin | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rankacin 5WP Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2% | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Riazor 215WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Bismerthiazol 150g/kg + Gentamycin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfa... | 0.8-1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Romexusa 20WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Ningnanmycin | 0.6 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Rorai 21WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg | 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Saipan 2SL Công ty CP BVTV Sài Gòn | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Saisen-XO 200SC Công ty TNHH Phú Nông | Saisentong | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sapol 700WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Bronopol 450 g/kg + Salicylic acid 250 g/kg | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sasa 25WP Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý C... | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | 1.2 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Sieu sieu 250WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kg | 0.7 - 0.8 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Sieu tar 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Oxolinic acid (min 93 %) | 0.5 - 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Som 5SL Công ty TNHH Nam Bắc | Acrylic acid 4 % + Carvacrol 1 % | 1.2 – 2.4 lít/ ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Stardoba 715WP Công ty TNHH Agro Việt | Kasugamycin 15 g/kg + Tricyclazole 700 g/kg | 1 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Stargolg 5SL Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Acrilic acid 40g/l + Carvacrol 10g/l | 0.8 - 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Starner 20WP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Oxolinic acid (min 93 %) | 0.6 kg/ ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Staroxin 10WP Công ty CP Biostars | Polyoxin B | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Starsuper 10SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Kasugamycin 9g/l + Polyoxin 1g/l | 0.5 – 1.0 lít/ha | 7 ngày | — |
| Starsuper 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Kasugamycin 1g/kg + Polyoxin 19g/kg | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Starwiner 20WP Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | Oxolinic acid (min 93 %) | 500 - 600 g/ ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Stonegold 22WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Chitosan 1g/kg + Polyoxin B 21g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Strepgold 100WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Streptomycin sulfate | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunner 40WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Kasugamycin 2g/kg + Streptomycin 38g/kg | 0.2 - 0.4 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Super mastercop 21SL Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | Copper Sulfate Pentahydrate | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Supercin 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Ningnanmycin | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supercin 80SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Ningnanmycin | 125 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supermil 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Ningnanmycin | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tabla 20SL Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Kasugamycin (min 70 %) | 25 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Thaiponbao 40SL Công ty TNHH TM Thái Phong | Ningnanmycin | 0.8 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tokyo-Nhật 220WP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | Bismerthiazol 200g/kg + Oxytetracyline hydrochloride 20g/kg | 1.6 – 2.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Totan 200WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Bronopol (min 99%) | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| TP-Zep 18EC Công ty TNHH Thành Phương | Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d... | 0.3 - 0.35% | 3 ngày | GHS 5 |
| Trasuminjapane 8WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kasugamycin (min 70 %) | 0.3 – 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| TT-Atanil 250WP Công ty CP Delta Cropcare | Bismerthiazole | 0.7 – 0.8 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| TT-bemdex 600SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l | 300 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| TT-biomycin 40.5WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Bronopol (min 99%) | 200 – 300 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| TT-tafin 75WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60% | 0.8 – 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Unitil 32WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Kasugamycin 2% + Tricyclazole 30% | 1.0 kg/ha, 0.5 – 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Usakacin 30SL Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Kasugamycin (min 70 %) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Usastano 500WP Công ty TNHH An Nông | Oxytetracyline | 0.1 – 0.2 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Vacciplant 45SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Laminarin | 1.5 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Velvet 2SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Fungous Proteoglycan | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vikny 0.5SL Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Protein amylose | 0.4 lít/ha | 7 ngày | — |
| VK. Sakucin 25WP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | 0.5 - 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Xanthomix 20WP Công ty CP Nicotex | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | 1.2 - 1.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Xiexie 200WP Công ty TNHH TM Bình Phương | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Ychatot 900SP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Oxytetracycline hydrochloride 550g/kg + Streptomycin sulfate 350g/kg | 112-150 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Yukio 50SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Chitosan | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |