Thuốc trị bạc lá trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 159 thuốc đã đăng ký trị bạc lá trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

159Thuốc đã đăng ký
75Hoạt chất
14Nhóm kháng thuốc
1–30Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bạc lá rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 41Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài)Streptomycin sulfate, Streptomycin, Oxytetracycline, Oxytetracycline Hydrochloride, Oxytetracycline hydrochloride, Streptomycin Sulfate
FRAC P03Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủBismerthiazol, Bismerthiazol (Sai ku zuo), Bismerthiazole
FRAC 31Tác động vào enzyme DNA topoisomerase loại II (gyrase)Oxolinic acid
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC 19Tổng hợp chitin (Polyoxins)Polyoxin B, Polyoxin
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper hydroxide, Copper Oxychloride, Oxine-copper, Oxine Copper, Copper oxychloride, Copper abietate, Copper acetate, Copper Sulfate Pentahydrate, Copper sulfate pentahydrate, Copper Sulfate (Tribasic)
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Difenoconazole
FRAC 34Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhTecloftalam
FRAC P01Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủAcibenzolar - S - methyl
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Famoxadone
FRAC P04Polysaccharide elicitorsLaminarin
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-aluminium, Phosphorous acid

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
5 Lua 20WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Polyoxin B0.8 – 1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
5 Lua 3SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Polyoxin B0.5 – 0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
AD-Carp 2SL
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Kasugamycin1.5 l/ha7 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid3.0 lít/ha30 ngàyGHS 5
Agrilife 100SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%250 – 300 ml/haGHS 5
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fosetyl-aluminium.0.8 – 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l0.2 – 0.25 lít/ha10 ngàyGHS 5
Ankamycin 30SL
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Kasugamycin 19 g/+ Tricyclazole 11g/l1.0 – 1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Annongmycin 80SL
Công ty TNHH An Nông
Ningnanmycin0.15 lít/ha3 ngàyGHS 5
Anti-one 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thiodiazole Zinc0.5 lít7 ngàyGHS 5
Antibac 108 cfu/g WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Bacillus amyloliquefaciens0.5 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Antigold 775WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Bismerthiazol 400 g/kg + Tricyclazole 375g/kg0.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Antisuper 80WP
Công ty CP Điền Thạnh
Gentamycin sulfate 20g/kg + Oxytetracyline hydrochloride 60g/kg0.6 kg/ha5 ngàyGHS 5
Arc-clench 215WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Bismerthiazol 150g/kg + Gentamycin Sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfa...0.7-0.8 kg/ha5 ngàyGHS 5
Asana 2SL
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Kasugamycin (min 70 %)1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Avikhuan 102SP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Oxytetracyline hydrochloride 2g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg175-200 g/ha7 ngàyGHS 5
Bacla 50SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Salicylic Acid250 – 500 ml/ha21 ngàyGHS 5
Banking 110WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Gentamicin 10g/kg + Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg0.4 – 0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Batista 33.5SC
Sinon Corporation, Taiwan
Oxine-copper0.3 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Beammy-kasu 300SC
Công ty TNHH Việt Đức
Kasugamycin 15g/l + Tricyclazole 285g/l0.8 lít/ha10 ngàyGHS 4
Beammy-kasu 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Tricyclazole 770g/kg + Kasugamycin 30 g/kg180 - 230 g/ha10 ngàyGHS 4
Benita 250WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Bismerthiazol1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Binbinmy 80WP
Công ty TNHH TM Thiên Nông
Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75%0.25 kg/ha7 ngàyGHS 4
Biolisa 10SL
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Kasugamycin 7%w/w + Oligosaccharins 3%w/w0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Bion 50WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Acibenzolar - S - methyl (min 96%)0.2 - 0.3 kg/ha21 ngàyGHS 5
Bisomin 2SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bisomin 6WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)1.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
BN-Kakasu 2SL
Công ty CP Bảo Nông Việt
Kasugamycin1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Caligold 20WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Polyoxin B0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Captivan 400WP
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg0.5 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Centertaner 500WP
Công ty TNHH An Nông
Oxytetracyline 400g/kg + Streptomycin 100g/kg0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Chay bia la 2SL
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Kasugamycin (min 70 %)1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Citimycin 20SL
Eastchem Co., Ltd.
Kasugamycin (min 70 %)1.5 - 2.0 lít/ha10 ngàyGHS 5
Cocan 23EC
Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến
Copper abietate1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Cuproxat 345SC
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Copper Sulfate (Tribasic) (min 98%)0.5 - 0.75 l/ha5 ngàyGHS 5
Diebiala 20SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Bismerthiazol1.0 – 1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Ditacin 8SL
Công ty TNHH Nông Sinh
Ningnanmycin0.8 – 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Dorter 750WP
Công ty TNHH An Nông
Oxolinic acid 600 g/kg + Salicylic acid 150 g/kg0.25 kg/ha3 ngàyGHS 5
Elcarin 0.5SL
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Fugous Proteoglycans0.4 – 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Emycin 4WP
Công ty Cổ phần Agri Shop
Zhongshengmycin 2% + Kasugamycin 2%2.0 kg/ha3 ngàyGHS 5
Epolists 85WP
Công ty CP Thanh Điền
Copper Oxychloride0.4-0.7 kg/ha7 ngàyGHS 4
Equation® 52.5WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5%0.3 kg/ha1 ngàyGHS 4
ET-Funpro 20SL
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Fungous proteoglycan0.9 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fortamin 3SL
Công ty TNHH Phú Nông
Kasugamycin0.6 – 0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fugoba 1SL
Công ty TNHH Trường Thịnh.
Fungous proteoglycan0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fujimin 20SL
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Kasugamycin (min 70 %)1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fujimin 50WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Kasugamycin (min 70 %)600 g/ha7 ngàyGHS 5
Fukuda 3SL
Công ty TNHH TM-SX GNC
Ningnanmycin0.4 – 0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Funguran OH 50 WP
Agspec Asia Pte. Ltd.
Copper hydroxide0.4 – 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 5
Funsave 33.5SC
Công ty CP Global Farm
Oxine Copper (min 99%)0.19 lít/ha10 ngàyGHS 5
Fusai 50SL
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Chitosan1.2 - 1.8 lít/ha10 ngàyGHS 5
G-start 200WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Oxolinic acid (min 93 %)1.0 kg/ha7 ngày
Galoa 80EC
Công ty CP Enasa Việt Nam
Ethylicin (min 90%)600 ml/ha10 ngàyGHS 3
Gamycinusa 150SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Kasugamycin 10g/l + Streptomycin sulfate 140g/l500 ml/ha7 ngàyGHS 5
Gamycinusa 185WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Kasugamycin 15g/kg + Streptomycin sulfate 170g/kg0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Golcol 20SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Kasugamycin (min 70 %)1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Golcol 50WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Kasugamycin (min 70 %)600 g/ha7 ngàyGHS 5
Goldfull 500WP
Công ty TNHH An Nông
Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg250-300 g/ha7 ngàyGHS 5
Goldkamin 20SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Kasugamycin (min 70 %)1.5 – 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Goldnova 200WP
Công ty TNHH An Nông
Streptomycin sulfate0.8 kg/ha3 ngàyGHS 5
Grahitech 4WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Kasugamycin (min 70 %)0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Hobyo 200WP
Công ty TNHH Được Mùa
Moroxydine hydrochloride 16% + Copper acetate 4%400 g/ha7 ngàyGHS 5
Hope 27WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chitosan 10g/kg + Ningnanmycin 17g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hope life 450WP
Công ty TNHH An Nông
Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg0.3 kg/ha3 ngàyGHS 5
K.Susai 50WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Copper Oxychloride 45% + Streptomycin Sulfate 5%1.2 – 1.5 kg/ha10 ngàyGHS 5
Kadatil 300WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)1.0 – 1.2 kg/ha10 ngàyGHS 5
Kaisin 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Streptomycin sulfate0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin (min 70 %)250 – 400 g/ha7 ngàyGHS 5
Karide 3SL
Công ty TNHH An Nông
Kasugamycin (min 70 %)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kasuduc 100WP
Công ty TNHH Việt Đức
Kasugamycin (min 70 %)100 g/kg7 ngàyGHS 5
Kasuduc 3SL
Công ty TNHH Việt Đức
Kasugamycin (min 70 %)0.7 – 0.8 Lít/ha7 ngàyGHS 5
Kata 2SL
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Kasugamycin (min 70 %)1.4 lít/ ha7 ngàyGHS 5
Kozuma 5WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ningnanmycin300 – 500 g/ha3 ngàyGHS 5
Kufic 80SL
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Ningnanmycin0.28 lít/ha7 ngàyGHS 5
Lany super 80WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Hexaconazole 5% + Kasugamycin 3% + Tricyclazole 72%0.3-0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Leti Star 1SL
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Fungous proteoglycans0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Lilacter 0.3SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Eugenol1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyGHS 5
Limousine 3WP
Công ty TNHH Master AG
Zhongshengmycin0.3 kg/ha5 ngàyGHS 5
Linacin 40SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 38g/l0.2 – 0.4 lít/ha10 ngàyGHS 5
Lincolnusa 15WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Ningnanmycin0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Lincolnusa 81SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Ningnanmycin0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Lino oxto 200WP
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg250 – 300 g/ha7 ngàyGHS 5
Lk-one 50SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thiodiazole zinc (min 95%)400 ml/ha14 ngàyGHS 5
Lobo 8WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 %1.0 kg/haGHS 5
Longantivo 400WP
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg0.4 - 0.5 kg/ha10 ngàyGHS 4
Lusatex 5SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l0.2 - 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 5
Map lotus 125WP
Map Pacific PTE Ltd
Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 25g/kg0.4 – 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
MAP Oni 2SL
Map Pacific PTE Ltd
Papain0.8 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Map strong 3WP
Map Pacific PTE Ltd
Zhongshengmycin0.07 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Map strong 8SP
Map Pacific PTE Ltd
Zhongshengmycin80g/ha Không khuyến cáo GHS 5
Mikcide 1.5SL
Công ty TNHH Được Mùa
Tetramycin0.4 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Miksabe 100WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyGHS 5
Molbeng 2SL
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Ningnanmycin1.0 – 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Moltovin 380SC
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Tribasic Copper Sulfate 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mycinusa 78WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Ningnanmycin 10g/kg + Streptomycin sulfate 68g/kg450 g/ha7 ngàyGHS 5
Mycinusa 80SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Ningnanmycin 20g/l + Streptomycin sulfate 60g/l400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Naga 80SL
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Ningnanmycin0.4 l/ha7 ngàyGHS 5
Nanowall 300WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Bismerthiazol 290g/kg + Kasugamycin 10g/kg0.8 – 1.0 kg/ha10 ngàyGHS 5
Newkaride 3SL
Công ty TNHH US.Chemical
Kasugamycin (min 70 %)1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Newkaride 6WP
Công ty TNHH US.Chemical
Kasugamycin (min 70 %)500 g/ha10 ngàyGHS 5
No-vaba 68WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Kasugamycin 20 g/kg + Ningnanmycin 48g/kg0.4 – 0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Norshield 86.2WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Cuprous Oxide (min 97%)0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Novinano 55WP
Công ty CP Nông Việt
Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg0.4-0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Oka 20WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Oxolinic acid (min 93 %)320 - 400 g/ha7 ngàyGHS 5
Oli gold 100WP
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
Oligosaccharins 75g/kg + Zhongshengmycin 25g/kg0.45 kg/ha7 ngàyGHS 5
Onrush 86.2WG
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Cuprous Oxide (min 97%)1.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Oticin 47.5WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Copper hydroxide 22.9% + Copper oxychloride 24.6%0.5 – 0.7 kg/ha7 ngàyGHS 5
Oxalin 200WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Oxolinic acid600 g/ha7 ngàyGHS 5
Piano 18EW
Công ty TNHH An Nông
Eugenol180 – 220 ml/ha7 ngàyGHS 5
PN-balacide 32WP
Công ty TNHH MTV Lucky
Streptomycin sulfate 5% + Copper Oxychloride 17% + Zinc sulfate 10 %0.8 - 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Probicol 200WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10 g/kg1.0 – 1.2 kg/ha10 ngàyGHS 5
Pyramos 40SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Ningnanmycin0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rankacin 5WP
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Kasugamycin 3% + Zhongshengmycin 2%1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Riazor 215WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Bismerthiazol 150g/kg + Gentamycin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfa...0.8-1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Romexusa 20WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Ningnanmycin0.6 kg/ha3 ngàyGHS 5
Rorai 21WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Saipan 2SL
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Kasugamycin (min 70 %)1.0 - 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Saisen-XO 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Saisentong0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sapol 700WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Bronopol 450 g/kg + Salicylic acid 250 g/kg600 g/ha7 ngàyGHS 4
Sasa 25WP
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý C...
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)1.2 kg/ha10 ngàyGHS 5
Sieu sieu 250WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kg0.7 - 0.8 kg/ha10 ngàyGHS 5
Sieu tar 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Oxolinic acid (min 93 %)0.5 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Som 5SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Acrylic acid 4 % + Carvacrol 1 %1.2 – 2.4 lít/ ha3 ngàyGHS 5
Stardoba 715WP
Công ty TNHH Agro Việt
Kasugamycin 15 g/kg + Tricyclazole 700 g/kg1 kg/ha14 ngàyGHS 4
Stargolg 5SL
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Acrilic acid 40g/l + Carvacrol 10g/l0.8 - 1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Starner 20WP
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Oxolinic acid (min 93 %)0.6 kg/ ha14 ngàyGHS 5
Staroxin 10WP
Công ty CP Biostars
Polyoxin B1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Starsuper 10SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Kasugamycin 9g/l + Polyoxin 1g/l0.5 – 1.0 lít/ha7 ngày
Starsuper 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Kasugamycin 1g/kg + Polyoxin 19g/kg0.6-1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Starwiner 20WP
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Oxolinic acid (min 93 %)500 - 600 g/ ha14 ngàyGHS 5
Stonegold 22WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Chitosan 1g/kg + Polyoxin B 21g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Strepgold 100WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Streptomycin sulfate0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sunner 40WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Kasugamycin 2g/kg + Streptomycin 38g/kg0.2 - 0.4 kg/ha10 ngàyGHS 5
Super mastercop 21SL
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Copper Sulfate Pentahydrate0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Supercin 50WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Ningnanmycin200 g/ha7 ngàyGHS 5
Supercin 80SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Ningnanmycin125 ml/ha7 ngàyGHS 5
Supermil 50WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Ningnanmycin200 g/ha7 ngàyGHS 5
Tabla 20SL
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Kasugamycin (min 70 %)25 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Thaiponbao 40SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Ningnanmycin0.8 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tokyo-Nhật 220WP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Bismerthiazol 200g/kg + Oxytetracyline hydrochloride 20g/kg1.6 – 2.0 kg/ha10 ngàyGHS 5
Totan 200WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Bronopol (min 99%)0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
TP-Zep 18EC
Công ty TNHH Thành Phương
Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d...0.3 - 0.35%3 ngàyGHS 5
Trasuminjapane 8WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kasugamycin (min 70 %)0.3 – 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
TT-Atanil 250WP
Công ty CP Delta Cropcare
Bismerthiazole0.7 – 0.8 kg/ha10 ngàyGHS 5
TT-bemdex 600SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l300 ml/ha10 ngàyGHS 5
TT-biomycin 40.5WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Bronopol (min 99%)200 – 300 g/ha7 ngàyGHS 4
TT-tafin 75WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60%0.8 – 1.0 kg/ha10 ngàyGHS 4
Unitil 32WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 30%1.0 kg/ha, 0.5 – 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 4
Usakacin 30SL
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Kasugamycin (min 70 %)1.0 - 1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Usastano 500WP
Công ty TNHH An Nông
Oxytetracyline0.1 – 0.2 kg/ha3 ngàyGHS 5
Vacciplant 45SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Laminarin1.5 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Velvet 2SL
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Fungous Proteoglycan1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vikny 0.5SL
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Protein amylose0.4 lít/ha7 ngày
VK. Sakucin 25WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)0.5 - 0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Xanthomix 20WP
Công ty CP Nicotex
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)1.2 - 1.5 kg/ha10 ngàyGHS 5
Xiexie 200WP
Công ty TNHH TM Bình Phương
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)1.5 kg/ha14 ngàyGHS 5
Ychatot 900SP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Oxytetracycline hydrochloride 550g/kg + Streptomycin sulfate 350g/kg112-150 g/ha7 ngàyGHS 5
Yukio 50SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Chitosan300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bạc lá trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 30 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ