Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 129 thuốc đã đăng ký trị bọ trĩ trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ trĩ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Thiamethoxam, Acetamiprid, Thiacloprid, Nitenpyram, Clothianidin, Dinotefuran |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium (Nereistoxin), Thiosultap-sodium, Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Community/So3-1.pngn), Thiosultap-sodium (Monosultap) |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Alpha-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Cypermethrin, Etofenprox min, Deltamethrin, Beta-cypermethrin, Lambda -cyhalothrin, Bifenthrin |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Dimethoate, Profenofos, Phosalone |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Fenobucarb |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 22B | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Metaflumizone |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad, Spinetoram |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Chlorfluazuron |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abamix 1.45WP Công ty CP Nicotex | Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0% | 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 100 - 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actaone 246WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Buprofezin 190g/kg + Imidacloprid 18g/kg + Thiosultap-sodium 38g/kg | 0.2 - 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Anb40 Super 1.8EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Abamectin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anfaza 250WG Công ty TNHH An Nông | Thiamethoxam (min 95 %) | 30 – 40 g/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Anfaza 350SC Công ty TNHH An Nông | Thiamethoxam (min 95 %) | 30 ml/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150 - 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Apashuang 18SL Công ty TNHH TM Thái Nông | Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Co... | 3.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Apashuang 95WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.8 - 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Apfara 25WG Công ty TNHH TM Anh Thơ | Thiamethoxam (min 95 %) | 25 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Asimo 10WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Imidacloprid (min 96 %) | 0.3 - 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| B-41 350WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg | 0.12 kg/ha | Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên l... | GHS 4 |
| Ba Đăng 500WP Công ty TNHH Việt Thắng | Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 350 g/kg | 0.15 – 0.2 kg/ha | Tuyệt đối không sử dụng thuốc kể từ khi... | GHS 4 |
| Bakari 86EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chlorfluazuron 5g/l + Profenofos 71g/l + Thiamethoxam 10g/l | 0.4-0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Biffiny 10WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Imidacloprid (min 96 %) | 200 - 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Biffiny 400SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Imidacloprid (min 96 %) | 0.2 - 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Binh-58 40EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Dimethoate | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Binhfos 50EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Profenofos (min 87%) | 0.8 - 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| BP Dy Gan 5.4EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Abamectin | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Callous 500EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Profenofos (min 87%) | 0.75 - 1.0 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Calypso 240SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Thiacloprid (min 95%) | 0.20-0.25 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Canon 100SL Công ty CP TST Cần Thơ | Imidacloprid | 0.28 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Caradan 5GR Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2% | 15.0 – 20.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Carbamec 75EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Abamectin | 125 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Chim ưng 3.8EC Công ty TNHH Sơn Thành | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 140 - 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chix 2.5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 0.5 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chlorferan 240SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Chlorfenapyr (min 94%) | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Confidor 200OD Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Confidor 200SL Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Confidor 700WG Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid (min 96 %) | 0.03 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Cyper-Alpha 5EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Alpha-cypermethrin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Daiphat 30WP Công ty CP Futai | Buprofezin 10% + Imidacloprid 20% | 0.7 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Dantox 5EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3 – 0.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Dibadan 18SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 3.5 – 5.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Domosphi 10SP Công ty CP Thanh Điền | Acetamiprid (min 97%) | 400 g/ha | Không xác định vì không được sử dụng kể... | GHS 4 |
| Doramto 50SP Công ty CP Nông dược Việt Thành | Nitenpyram | 0.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dosher 25EC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Cypermethrin (min 90 %) | 0.4 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| DT Aba 60.5EC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 - 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Emaxtin 3.8EC Công ty TNHH US.Chemical | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Falcon 25WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Thiamethoxam | 25 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fanty 3.6EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Abamectin | 150 – 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fastac 5EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fortaras 25WG Công ty TNHH Phú Nông | Thiamethoxam (min 95 %) | 0.0075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Fortaras top 247SC Công ty TNHH Phú Nông | Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l | 0.15 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fuze 24.7SC Công ty CP SX TM Bio Vina | Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Galil 300SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l | 300 - 400 ml/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Goldemec 5.7EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Goldgun 0.6EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Azadirachtin | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | Abamectin | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hercule 25WG Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Thiamethoxam (min 95 %) | 25 – 30 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Imitox 700WG Công ty CP Đồng Xanh | Imidacloprid (min 96 %) | 35 - 40 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Indosuper 150SC Công ty TNHH Phú Nông | Indoxacarb | 0.09 - 0.1 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Javitin 100WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Abamectin | 80 - 100 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Karate 2.5EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Lambda -cyhalothrin | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Kimidac 050EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Imidacloprid (min 96 %) | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kola 700WG Công ty TNHH ADC | Imidacloprid (min 96 %) | 80 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Lanro 500EC Công ty CP Nông dược Agriking | Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l | 0.7 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Lion kinh 50WG Công ty CP VT NN Thái Bình Dương | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1-0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mã lục 250WP Công ty TNHH Việt Thắng | Acetamiprid 125g/kg + Imidacloprid 125g/kg | 0.12 – 0.3 kg/ha | Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên l... | GHS 4 |
| Mega-mi 178SL Công ty TNHH TM Anh Thơ | Imidacloprid (min 96 %) | 100 - 125 ml/ ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Midan 10WP Công ty CP Nicotex | Imidacloprid (min 96 %) | 250 – 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Midanix 60WP Công ty CP Nicotex | Imidacloprid 2 % + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58 % | 0.75 - 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Neretox 18SL Công ty CP BVTV I TW | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 3.00 - 3.75 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Neretox 95WP Công ty CP BVTV I TW | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.5 - 0.7 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newgreen 2.0EC Công ty TNHH TM Thái Phong | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.15 - 0.20 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Newsodant 5.5EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | Abamectin | 140 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Nikita 400WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | Clothianidin 200g/kg + Buprofezin 200g/kg | 0.32 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin | 60 - 120 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Nired 3EC Công ty CP Nicotex | Acetamiprid (min 97%) | 0.6 - 1.0 l/ha | Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... | GHS 4 |
| Nôngiahy 155 SL Công ty TNHH TM Thái Phong | Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l | 400 ml/ha | Không xác định vì tuyệt đối không sử dụn... | GHS 4 |
| Oscare 600WG Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Pymetrozine | 75-150 g/ha | 28 ngày | GHS 5 |
| Pertox 5EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | Alpha-cypermethrin | 0.2 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Phesoltin 5.5EC Công ty TNHH World Vision (VN) | Abamectin 5,5% w/w | 0.24 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Phumai 3.6EC Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương | Abamectin | 150-300ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pyxolone 35EC Forward International Ltd | Phosalone (min 93%) | 1.0 lít / ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Radiant® 60SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram (min 86.4%) | 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Sát trùng đan 18SL Công ty CP Nicotex | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 2.7 - 3.3 lít/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Sát trùng đan 95WP Công ty CP Nicotex | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.7 kg/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Sát trùng đan 95WP Công ty CP Nicotex | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.7 kg/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Sau tiu 3.6EC Công ty CP TST Cần Thơ | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Scheccjapane super 750WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Pymetrozine (min 95%) | 0.25 – 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sectox 700WG Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | Imidacloprid (min 96 %) | 40 – 50 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Silsau 6.5EC Công ty TNHH ADC | Abamectin | 110-140 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Silsau super 3.5EC Công ty TNHH ADC | Emamectin benzoate | 120 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Spinki 25SC Công ty TNHH Phú Nông | Spinosad | 15 - 20 ml/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| Starrimec 5WG Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Emamectin benzoate | 50 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Sumo 2.5EC Forward International Ltd | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Superrin 100EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Cypermethrin (min 90 %) | 0.2 – 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Sutin 5EC Công ty CP BVTV I TW | Acetamiprid 3% + Imidacloprid 2% | 0.5 - 1.0 lít/ha | Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên l... | — |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tata 25WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Thiamethoxam (min 95 %) | 20-30 g/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Tinomo 100SL Công ty TNHH TM Thái Phong | Imidacloprid (min 96 %) | 0.32 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Toof 150SL Công ty TNHH TM Tân Thành | Dinotefuran | 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Trebon 10EC Mitsui Chemicals Agro, Inc. | Etofenprox min 96% | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tungsong 95WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.5 - 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Uni-tegula 24.7SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Lambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1% | 0.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Unimectin 20EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 2g/l | 300-400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vangiakhen 550SC Công ty TNHH TM Thái Phong | Diafenthiuron 500g/kg + Indoxacarb 50g/kg | 200 - 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Vario 300SC Công ty TNHH Phú Nông | Metaflumizone 200 g/l + Chlorfenapyr 100g/l | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vetsemex 40EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l | 0.125 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Vi Tha Dan 95 WP Công ty TNHH Việt Thắng | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.6 – 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Vi Tha Dan 95WP Công ty TNHH Việt Thắng | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 0.6 – 0.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Vifast 5EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.25 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Vineem 1500EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Azadirachtin | 1.5 – 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vk.Dan 950WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Imidacloprid 20g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 930g/kg | 0.6 – 0.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 3.6EC Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Wamtox 100EC Công ty TNHH Việt Thắng | Cypermethrin (min 90 %) | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Watox 400 EC Công ty TNHH Việt Thắng | Dimethoate | 1.0 – 1.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Yamida 100EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Imidacloprid (min 96 %) | 0.25 – 0.30 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Yamida 100SL Bailing Agrochemical Co., Ltd | Imidacloprid 100 g/l | 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Yamida 10WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Imidacloprid (min 96 %) | 0.25 - 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Yamida 700WG Bailing Agrochemical Co., Ltd | Imidacloprid (min 96 %) | 45 – 60 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Yamo 48SC Công ty TNHH TM-SX GNC | Thiacloprid | 0.25 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |