Thuốc trị bọ trĩ trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 129 thuốc đã đăng ký trị bọ trĩ trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

129Thuốc đã đăng ký
43Hoạt chất
17Nhóm kháng thuốc
3–28Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bọ trĩ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Thiamethoxam, Acetamiprid, Thiacloprid, Nitenpyram, Clothianidin, Dinotefuran
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium (Nereistoxin), Thiosultap-sodium, Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Community/So3-1.pngn), Thiosultap-sodium (Monosultap)
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriAlpha-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Cypermethrin, Etofenprox min, Deltamethrin, Beta-cypermethrin, Lambda -cyhalothrin, Bifenthrin
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Dimethoate, Profenofos, Phosalone
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Fenobucarb
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad, Spinetoram
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Chlorfluazuron
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Aba-top 960WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg0.15 - 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abamix 1.45WP
Công ty CP Nicotex
Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%400 g/ha7 ngàyGHS 5
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin100 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Actaone 246WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Buprofezin 190g/kg + Imidacloprid 18g/kg + Thiosultap-sodium 38g/kg0.2 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Abamectin0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anfaza 250WG
Công ty TNHH An Nông
Thiamethoxam (min 95 %)30 – 40 g/ha10 ngàyGHS 5
Anfaza 350SC
Công ty TNHH An Nông
Thiamethoxam (min 95 %)30 ml/ha10 ngàyGHS 5
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150 - 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Apashuang 18SL
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Co...3.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Apashuang 95WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.8 - 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 3
Apfara 25WG
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Thiamethoxam (min 95 %)25 g/ha14 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Asimo 10WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Imidacloprid (min 96 %)0.3 - 0.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
B-41 350WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg0.12 kg/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên l... GHS 4
Ba Đăng 500WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 350 g/kg0.15 – 0.2 kg/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc kể từ khi... GHS 4
Bakari 86EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chlorfluazuron 5g/l + Profenofos 71g/l + Thiamethoxam 10g/l0.4-0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Biffiny 10WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Imidacloprid (min 96 %)200 - 300 g/ha7 ngàyGHS 5
Biffiny 400SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Imidacloprid (min 96 %)0.2 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Binh-58 40EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Dimethoate1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Binhfos 50EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Profenofos (min 87%)0.8 - 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
Callous 500EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Profenofos (min 87%)0.75 - 1.0 l/ha7 ngàyGHS 4
Calypso 240SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thiacloprid (min 95%)0.20-0.25 lít/ha14 ngàyGHS 4
Canon 100SL
Công ty CP TST Cần Thơ
Imidacloprid0.28 lít/ha7 ngàyGHS 4
Caradan 5GR
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2%15.0 – 20.0 kg/ha14 ngàyGHS 5
Carbamec 75EC
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Abamectin125 ml/ha7 ngàyGHS 3
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%140 - 180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Chix 2.5EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Beta-cypermethrin (min 98.0 %)0.5 l/ha7 ngàyGHS 4
Chlorferan 240SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Chlorfenapyr (min 94%)0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Confidor 200SL
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Confidor 700WG
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid (min 96 %)0.03 kg/ha10 ngàyGHS 4
Cyper-Alpha 5EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Alpha-cypermethrin0.2 – 0.4 lít/ha10 ngàyGHS 4
Daiphat 30WP
Công ty CP Futai
Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%0.7 kg/ha10 ngàyGHS 5
Dantox 5EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3 – 0.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
Dibadan 18SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)3.5 – 5.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Domosphi 10SP
Công ty CP Thanh Điền
Acetamiprid (min 97%)400 g/ha Không xác định vì không được sử dụng kể... GHS 4
Doramto 50SP
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Nitenpyram0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dosher 25EC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Cypermethrin (min 90 %)0.4 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
DT Aba 60.5EC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 - 350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Emaxtin 3.8EC
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Falcon 25WG
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thiamethoxam25 g/ha14 ngàyGHS 5
Fanty 3.6EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Abamectin150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Fastac 5EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fortaras 25WG
Công ty TNHH Phú Nông
Thiamethoxam (min 95 %)0.0075%7 ngàyGHS 5
Fortaras top 247SC
Công ty TNHH Phú Nông
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l0.15 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fuze 24.7SC
Công ty CP SX TM Bio Vina
Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l0.35 lít/ha7 ngàyGHS 4
Galil 300SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l300 - 400 ml/ha10 ngàyGHS 4
Goldemec 5.7EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hercule 25WG
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Thiamethoxam (min 95 %)25 – 30 g/ha7 ngàyGHS 5
Imitox 700WG
Công ty CP Đồng Xanh
Imidacloprid (min 96 %)35 - 40 g/ha14 ngàyGHS 4
Indosuper 150SC
Công ty TNHH Phú Nông
Indoxacarb0.09 - 0.1 lít/ha7 ngàyGHS 4
Javitin 100WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Abamectin80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 3
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Karate 2.5EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Lambda -cyhalothrin0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Kimidac 050EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Imidacloprid (min 96 %)0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Kola 700WG
Công ty TNHH ADC
Imidacloprid (min 96 %)80 g/ha14 ngàyGHS 4
Lanro 500EC
Công ty CP Nông dược Agriking
Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l0.7 lít/ha14 ngàyGHS 4
Lion kinh 50WG
Công ty CP VT NN Thái Bình Dương
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1-0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Mã lục 250WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Acetamiprid 125g/kg + Imidacloprid 125g/kg0.12 – 0.3 kg/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên l... GHS 4
Mega-mi 178SL
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Imidacloprid (min 96 %)100 - 125 ml/ ha14 ngàyGHS 5
Midan 10WP
Công ty CP Nicotex
Imidacloprid (min 96 %)250 – 300 g/ha7 ngàyGHS 5
Midanix 60WP
Công ty CP Nicotex
Imidacloprid 2 % + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58 %0.75 - 1.0 kg/ha10 ngàyGHS 4
Neretox 18SL
Công ty CP BVTV I TW
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)3.00 - 3.75 l/ha14 ngàyGHS 4
Neretox 95WP
Công ty CP BVTV I TW
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.5 - 0.7 kg/ha14 ngàyGHS 4
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Newgreen 2.0EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.15 - 0.20 lít/ha7 ngàyGHS 5
Newsodant 5.5EC
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Abamectin140 ml/ha7 ngàyGHS 3
Nikita 400WP
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Clothianidin 200g/kg + Buprofezin 200g/kg0.32 kg/ha7 ngàyGHS 5
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin60 - 120 ml/ha7 ngàyGHS 3
Nired 3EC
Công ty CP Nicotex
Acetamiprid (min 97%)0.6 - 1.0 l/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Nôngiahy 155 SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l400 ml/ha Không xác định vì tuyệt đối không sử dụn... GHS 4
Oscare 600WG
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Pymetrozine75-150 g/ha28 ngàyGHS 5
Pertox 5EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Alpha-cypermethrin0.2 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Phesoltin 5.5EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Abamectin 5,5% w/w0.24 lít/ha7 ngàyGHS 4
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Pyxolone 35EC
Forward International Ltd
Phosalone (min 93%)1.0 lít / ha14 ngàyGHS 4
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.3 lít/ha3 ngàyGHS 5
Sát trùng đan 18SL
Công ty CP Nicotex
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)2.7 - 3.3 lít/ha15 ngàyGHS 4
Sát trùng đan 95WP
Công ty CP Nicotex
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.7 kg/ha15 ngàyGHS 4
Sát trùng đan 95WP
Công ty CP Nicotex
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.7 kg/ha15 ngàyGHS 4
Sau tiu 3.6EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Scheccjapane super 750WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Pymetrozine (min 95%)0.25 – 0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sectox 700WG
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Imidacloprid (min 96 %)40 – 50 g/ha14 ngàyGHS 4
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Silsau 6.5EC
Công ty TNHH ADC
Abamectin110-140 ml/ha7 ngàyGHS 3
Silsau super 3.5EC
Công ty TNHH ADC
Emamectin benzoate120 ml/ha7 ngàyGHS 4
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Starrimec 5WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Emamectin benzoate50 g/ha5 ngàyGHS 4
Sumo 2.5EC
Forward International Ltd
Lambda-cyhalothrin (min 81%)0.3 - 0.4 lít/ha10 ngàyGHS 5
Superrin 100EC
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Cypermethrin (min 90 %)0.2 – 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Sutin 5EC
Công ty CP BVTV I TW
Acetamiprid 3% + Imidacloprid 2%0.5 - 1.0 lít/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này trên l...
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tata 25WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thiamethoxam (min 95 %)20-30 g/ha10 ngàyGHS 5
Tinomo 100SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Imidacloprid (min 96 %)0.32 lít/ha7 ngàyGHS 5
Toof 150SL
Công ty TNHH TM Tân Thành
Dinotefuran180 ml/ha7 ngàyGHS 5
Trebon 10EC
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Etofenprox min 96%0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tungsong 95WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.5 - 0.6 kg/ha14 ngàyGHS 3
Uni-tegula 24.7SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Lambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1%0.2 lít/ha10 ngàyGHS 4
Unimectin 20EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 2g/l300-400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Vangiakhen 550SC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Diafenthiuron 500g/kg + Indoxacarb 50g/kg200 - 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Vario 300SC
Công ty TNHH Phú Nông
Metaflumizone 200 g/l + Chlorfenapyr 100g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Vetsemex 40EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l0.125 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Vi Tha Dan 95 WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.6 – 0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4
Vi Tha Dan 95WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)0.6 – 0.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Vifast 5EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.25 – 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Vineem 1500EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azadirachtin1.5 – 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vk.Dan 950WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Imidacloprid 20g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 930g/kg0.6 – 0.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 3.6EC
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin0.25 lít/ha7 ngàyGHS 3
Wamtox 100EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Cypermethrin (min 90 %)0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Watox 400 EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Dimethoate1.0 – 1.5 lít/ha10 ngàyGHS 3
Yamida 100EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Imidacloprid (min 96 %)0.25 – 0.30 lít/ha7 ngàyGHS 5
Yamida 100SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Imidacloprid 100 g/l0.4 lít/ha10 ngàyGHS 5
Yamida 10WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Imidacloprid (min 96 %)0.25 - 0.3 kg/ha14 ngàyGHS 5
Yamida 700WG
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Imidacloprid (min 96 %)45 – 60 g/ha7 ngàyGHS 4
Yamo 48SC
Công ty TNHH TM-SX GNC
Thiacloprid0.25 lít/ha14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bọ trĩ trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 28 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ