Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 24 thuốc đã đăng ký sử dụng trên công trình xây dựng, phòng trừ 1 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Altriset® 200SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Chlorantraniliprole | 0.25% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Amadi 200SC Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | Imidacloprid | 2.5 ml thuốc/ 1 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Argendan 300EC Công ty CP Hatashi Việt Nam | Permethrin | 1.8% | Không áp dụng | GHS 4 |
| Bora-Care 40SC Công ty TNHH TM DV Toàn Diện | Disodium Octoborate Tetrahydrate | 50% | Không áp dụng | GHS 4 |
| Chlorfen Asa 240SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Chlorfenapyr | 1.2% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ducati 10.5SC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | Fenvalerate | 0.5% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Great 200SC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | Imidacloprid | 0.25% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Hunter 200SL Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Imidacloprid | 0.36% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Hunter 50SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Imidacloprid | 1.0% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Imi.moi 250SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Imidacloprid | 0.15% | Không khuyến cáo | GHS 4 |
| Lazer 480SC Công ty CP Hợp Trí Summit | Spinosad | 10 ml/5 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Mantra TC 30.5SC Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem | Imidacloprid | 2.1ml/1 lít nước | 1 ngày | GHS 4 |
| Mobahex 7.5RB Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình | Hexaflumuron (min 95%) | 30 g/ hộp nhử | Không áp dụng | GHS 5 |
| Mythic 240SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Chlorfenapyr | 6-12ml/ 1 lít nước | Không xác định | GHS 4 |
| Ozaki 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Chlorfenapyr | 12ml thuốc/ 1 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ozaki 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Chlorfenapyr | 6 ml/1 nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Pekamoi 250SC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Chlorfenapyr | 12ml thuốc/1 lít nước | Không xác định | GHS 4 |
| Pescon 250SC Agria S.A. | Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l | 10 ml thuốc/10 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Premise 200SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Imidacloprid | 0.25% | Không khuyến cáo | GHS 4 |
| Requiem 1RB Ensystex Australasia Pty Ltd. | Chlorfluazuron (min 94%) | 140 g/hộp + 850 ml nước tạo thành bột nhão để làm bả | Không áp dụng | GHS 5 |
| Sentricon® HD 0.5RB Công ty TNHH Corteva Argiscience Việt Nam | Hexaflumuron | 2-4 hộp bả cho công trình có diện tích khoảng 100 m2 | Không xác định | GHS 5 |
| Termifinn 2.5EC Công ty CP US Farm Việt Nam | Bifenthrin | 15 ml thuốc/ 1 lít nước | Không áp dụng | GHS 4 |
| Termize 200SC Imaspro Resources Sdn. Bhd. | Imidacloprid | 12.5 - 25.0 ml/ 10 lít nước | Không xác định | GHS 5 |
| Wazary 10SC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Fenvalerate | 0.5% (1ml/200 ml nước) | Không khuyến cáo | GHS 5 |