Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 125 thuốc đã đăng ký sử dụng trên điều, phòng trừ 22 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Thán thư | 43 |
| Bệnh chết cây con | 3 |
| Phấn trắng | 2 |
| Khô bông | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ xít muỗi | 52 |
| Bọ trĩ | 12 |
| Sâu ăn lá | 3 |
| Sâu đục ngọn | 2 |
| Sâu đục cành | 2 |
| Vòi voi đục nõn | 1 |
| Nhện | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Dòi đục lá | 1 |
| Nhện đỏ | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ dại | 3 |
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Cỏ | 1 |
| Cỏ các loại | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 0.15 - 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l | 0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| Acerin 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Acetamiprid 25% + Bifenthrin 25% | 0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| Acsupertil 300EC Công ty TNHH MTV Lucky | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Actara 25WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Thiamethoxam | 0.01 - 0.015% | 7 ngày | GHS 5 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Alfathrin 50EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Alpha-cypermethrin | 0.75 - 1.5 lit/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 20 - 25 g/8 lít nước | 14 ngày | GHS 5 |
| Alphador 50EC Công ty CP Thanh Điền | Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.06 - 0.08% | 7 ngày | GHS 4 |
| Apta 300WP Công ty TNHH ADC | Buprofezin 25% + Dinotefuran 5% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Arygreen 75WP Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Chlorothalonil (min 98%) | 0.3 % | 3 ngày | GHS 5 |
| Basta 15SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Glufosinate ammonium | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| BifenusaVB 25EC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Bifenthrin | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| BM Bordeaux M 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | Bordeaux Mixture | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| BM super COC 85WP Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Copper Oxychloride | 0.3% | 14 ngày | GHS 4 |
| BM-Star 25EC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Bifenthrin | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |