Hoạt chất Fenoxanil

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Fenoxanil là hoạt chất có trong 60 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Cyclopropane carboxamides. Cơ chế tác động: khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - dehydratase (mbi-d).

60Thuốc chứa hoạt chất
12Cây trồng đã đăng ký
11Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC 16.2
Nhóm hoá học
Cyclopropane carboxamides

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Đạo ôn 50
Thán thư 4
Rỉ sắt 4
Lem lép hạt 3
Phấn trắng 2
Đốm nâu 2
Nấm hồng 2
Thối nhũn 1
Ghẻ sẹo 1
Héo xanh vi khuẩn 1
Gỉ sắt 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 16.2 với Fenoxanil, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Carpropamid1

Thuốc thương phẩm chứa Fenoxanil

60 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
AGCummins 30SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Aha 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Baola 400SC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bixanil 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
BN-Fepro 20SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Broken 800WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Credit 450EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Demon 21SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Farmer 400SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Feliso 360EC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fen Super 250SC
Công ty CP Kiên Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fendy 25WP
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenil Bgo 40SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Feno Cali 40SC
Công ty CP Cali Agritech USA
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Feno Extra 20SC
Công ty TNHH CEC Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Feno One 500EC
Công ty CP Kiên Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Feno Promax 40SC
Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fenoba 268WP
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenogold 250EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenolan 500EC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenomy 40SC
Công ty Cổ phần Nicotex.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenonil 250SC
Công ty TNHH Kona Crop Science
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenova 260SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenoxa super 200SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenozon 30SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fenxo 30SC
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Feronil 32EC
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fexanil 200SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fob 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fortuna 250SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Haras 200SC
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Headway 200SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hutajapane 300SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Isoxanil 50EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kasoto 200SC
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Katana 20SC
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lazerusa 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lk-Vill @ 450SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lk-Vill @ 750WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lukki 325EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Map Famy 35SC
Map Pacific PTE Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Map Famy 700WP
Map Pacific PTE Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Naxanil 20SC
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nero 400SC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newfeno 268WP
Công ty CP S New Rice
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ninja 35EC
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Okasa one 260SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pilarwin 280ZC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyrilan 360EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông.
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Redrice 200SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rosy 30SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sako 25WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Stop Bgo 40SC
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Strong 200SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Surijapane 260SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Taiyou 20SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
TT Goldleaf 20SC
Công ty CP Delta Cropcare
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
TT Keep 300SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Victoryusa 250SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Xanilzol 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ