Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Cyhalofop-butyl là hoạt chất có trong 52 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Aryloxyphenoxypropionates (FOPs). Cơ chế tác động: ức chế acetyl coa carboxylase (accase).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 29 |
| Lúa gieo thẳng | 12 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 10 |
| Đậu tương | 1 |
| Lúa gieo | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 22 |
| Cỏ | 14 |
| Cỏ hòa thảo | 12 |
| Cỏ dại | 5 |
| Cỏ lá rộng | 2 |
| Lá rộng | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 1 với Cyhalofop-butyl, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
52 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Andoshop 60OD Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bangbang 10EC Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bonzer 300EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bushusa 330EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cleanshot 60OD Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Clincher® 200EC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Clinclip 60OD Công ty CP Long Hiệp | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Comprise 60OD Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cybu 300EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Dietcosuper 600WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Elano 20EC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Etafop Plus 20EC Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Farra 100EW Eastchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Goldenfields 35EC Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Gracie 300EC Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Grass super 10OD Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Koler 10EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Laroot 330WG Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Linchor 100EC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Linchor top 60OD Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Linchor’s 115EC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Linhtrơ 100EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Linhtrơ 200EW Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mortif 333OD Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mortif 333WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nevi-Mongol 23 OD Công ty CP Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nixcher 100ME Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nograss 16OD Công ty CP BVTV ATC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nosotco 400SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Pullman 300EC Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Push 330EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Push 330OD Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ricedoctor 60OD Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Riceguard 40OD Công ty TNHH DV Tư vấn Đầu tư Kim Cương | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Slincesusamy 200EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Stopusamy 60EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tacher 250EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| TAT Super Plus 600WP Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topco 300EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topcyha 110EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topfull 90SE Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topmost 60OD Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topmy 60OD Rotam Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topone 155SE Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Toppro 350EC Công ty Cổ phần Thịnh Vượng Việt. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topshot® 60OD Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Topusavb 200 OD Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tossup 750WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tossup 90SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tvshot 30 OD Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Venza 300EC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xevelo® 120EC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |