Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 197 thuốc đã đăng ký trị rỉ sắt trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rỉ sắt rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole, Hexaconazole, Propiconazole, Tebuconazole, Diniconazole, Triadimefon, Flusilazole, Cyproconazole, Triadimenol, Prochloraz, Epoxiconazole, Penconazole, Myclobutanil |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Propineb, Thiram, Zineb, Ziram |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Trifloxystrobin, Picoxystrobin, Kresoxim methyl, Kresoxim-methyl, Famoxadone |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph, Flumorph |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl, Metalaxyl-M |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Sulfur |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride, Oxine Copper, Copper hydroxide, Copper sulphate, Copper Sulfate (Tribasic), Copper Hydroxide, Copper acetate, Copper oxychloride |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Thifluzamide, Boscalid |
| FRAC 43 | Định vị các protein spectrin-like | Fluopicolide |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid |
| FRAC M09 | Đa vị trí tác động - anthraquinones | Dithianon |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-Aluminium |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Pretilachlor |
| FRAC 6 | Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferase | Isoprothiolane |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Absolute 35SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 30% | 0.3% | 14 ngày | GHS 5 |
| Acsupertil 300EC Công ty TNHH MTV Lucky | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.06 - 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| AD-Siva 45SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Tebuconazole 30% + Trifloxystrobin 15% | 0.10% | 7 ngày | GHS 5 |
| AF-Pycofen 40SC Công ty TNHH Agrifuture | Difenoconazole 15%w/w+ Pyraclostrobin 25%w/w | 0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Ameed Plus 560SC Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd. | Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Amity top 500SC Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l | 0.09% | 10 ngày | GHS 5 |
| Amity top 500SG Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 250 g/kg + Difenoconazole 250 g/kg | 0.05% | 10 ngày | GHS 5 |
| Amtivo 75WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | Trifloxystrobin 25% + Tebuconazole 50% | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| AnnongManco 300SC Công ty TNHH An Nông | Mancozeb | 1.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Annongvin 50SC Công ty TNHH An Nông | Hexaconazole (min 85 %) | 0.37% | 7 ngày | GHS 5 |
| Annongvin 800WG Công ty TNHH An Nông | Hexaconazole (min 85 %) | 62.5 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| anRUTA 400EC Công ty TNHH An Nông | Flusilazole | 0.05% | 14 ngày | GHS 3 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 1.0 - 2.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Apricot 80WP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Triadimefon | 0.4% | 21 ngày | GHS 5 |
| ARC-carder 75WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Propineb 70% + Triadimefon 5% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Atintin 400EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l | 0.05% | 14 ngày | GHS 5 |
| Atria 20ME Công ty TNHH Agrofarm | Difenoconazole 5% + Prochloraz 15% | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| AU-Morax 60WG Công ty TNHH Authentique Việt Nam | Cymoxanil 40%w/w + Pyraclostrobin 20%w/w | 0.10% | 7 ngày | GHS 4 |
| AU-Perzoxin 48SC Công ty TNHH Authentique Việt Nam | Azoxystrobin 30% w/w + Difenoconazole 18% w/w | 0.08% | 14 ngày | GHS 4 |
| Avial 660SC Agria S.A, Bulgaria | Azoxystrobin 60 g/l + Chlorothalonil 600 g/l | 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Azobin gold 32.5SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5% | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| BC-Latino 750WP Công ty TNHH BioCrop | Trifloxystrobin 250 g/kg + Tebuconazole 500 g/kg | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bigzeb 720WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bingold 20SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Difenoconazole 10% + Trifloxystrobin 10% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Binzoleafv 40SC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Bizol 29.6SC Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide | Azoxystrobin 18.2%w/w + Difenoconazole 11.4%w/w | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| BM Bordeaux M 25WG Công ty TNHH Ngân Anh | Bordeaux Mixture | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| BM Bordeaux M 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | Bordeaux Mixture | 0.75% | 7 ngày | GHS 5 |
| BM Tepblast 240SC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Azoxystrobin 80 g/l + Hexaconazole 160 g/l | 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Bn-azopro 35SC Công ty CP Bảo Nông Việt | Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15% | 0.07 - 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| BN-Tepy 45WP Công ty CP Bảo Nông Việt | Pyraclostrobin 8% + Tebuconazole 37% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bostrobin 380SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Boscalid 252 g/l + Pyraclostrobin 128 g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bumper 250EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Propiconazole (min 90 %) | 0.4 - 0.5 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cadilac 75WG Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb (min 85%) | 0.3 – 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cadilac 80WP Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb (min 85%) | 0.4% | 14 ngày | GHS 5 |
| Caliber 750WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Callihex 5SC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Hexaconazole (min 85 %) | 0.15-0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Carolin 25SC Công ty CP Hóa chất SAM | Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5% | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Century New 300SC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | Pyraclostrobin | 0.07% | 7 ngày | GHS 5 |
| Chevin 5SC Công ty CP Nicotex | Hexaconazole (min 85 %) | 0.15 – 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ckvil 10SC Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam | Hexaconazole | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Cocosieu 15.5WP Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd | Triadimefon 9.3% + Jingangmycin (Validamycin) 6.2% | 0.24% | 7 ngày | GHS 5 |
| Copforce Blue 51WP Agria S.A, Bulgaria | Copper Oxychloride 17% + Zineb 34 % | 1.0 - 1.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Cuprofix Dispress 77.15WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Mancozeb 30% + Copper sulphate 47.15% | 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Cuproxat 345SC Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | Copper Sulfate (Tribasic) (min 98%) | 3.0 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Cure supe 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 0.06% | 14 ngày | GHS 5 |
| Cyfa 525WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Cymoxanil 300 g/kg + Famoxadone 225 g/kg | 0.0625% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cymobgo 40SC Công ty TNHH TM Nam Hải Group | Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30% | 0.16% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cymonebindiavb 76WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Cymoxanil 6% + Propineb 70% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cymozeb Gold 720WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Cymoxanil 80g/kg + Fosetyl-Aluminium 640g/kg | 0.20% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cythala 75WP Công ty CP Đồng Xanh | Chlorothalonil 60% + Cymoxanil 15% | 0.08 - 0.125% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cyxazebindiavb 72WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dana-Win 12.5WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Diniconazole | 1.0 - 1.5 kg/ha | 21 ngày | GHS 5 |
| Danico 12.5WP Công ty CP Nicotex | Diniconazole | 0.06 - 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dicozol 260SC Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Diniconazole | 0.03% | 7 ngày | GHS 4 |
| Diego 40SC Công ty TNHH TM Gem Sky | Difenoconazole 5% + Dithianon 35% | 0.12% | 7 ngày | GHS 4 |
| Dimafur 20WP Công ty TNHH Cửu Long MTV | Sulfur 10% + Triadimefon 10% | 0.3% | 14 ngày | GHS 5 |
| Dimebin 220SC Công ty TNHH MTV Lucky | Pyraclostrobin 80 g/l + Dimethomorph 140 g/l | 0.152% | 7 ngày | GHS 4 |
| Dinimanafv 32.5WP Công ty CP Agrifarm Việt Nam | Diniconazole 2.5%w/w + Mancozeb 30% w/w | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 600OS Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 0.2-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 2.5 - 3.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 600OS Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 0.2-0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 2.5 - 3.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ditrobin 25SC Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | Pyraclostrobin 15% + Difenoconazole 10% | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Ditrobinusavb 40SC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ | Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% | 0.3% | 14 ngày | GHS 5 |
| DP-Trust 19WG Trustchem Co., Ltd. | Dimethomorph 12.3% + Pyraclostrobin 6.7% | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Epolists 85WP Công ty CP Thanh Điền | Copper Oxychloride | 0.1-00.18% | 7 ngày | GHS 4 |
| Evitin 50SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Hexaconazole | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Extra Gold 70WP Công ty TNHH Một thành viên BVTV Long An | Chlorothalonil 20% + Thiram 50% | 0.25% | 10 ngày | GHS 5 |
| Fen Super 250SC Công ty CP Kiên Nam | Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Fenonil 250SC Công ty TNHH Kona Crop Science | Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Filix 240SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Thifluzamide | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Flick-Top 18.7WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Pyraclostrobin 6.7% + Dimethomorph 12% | 0.175% | 7 ngày | GHS 5 |
| Fluzone 400EC Công ty CP Kiên Nam | Flusilazole 100 g/l + Propiconazole 300 g/l | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Forvilnew 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l | 0.2% (16 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Fovathane 80WP Công ty TNHH Việt Thắng | Mancozeb | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Fungimaster 250EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông | Propiconazole (min 90 %) | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Funguran OH 50 WP Agspec Asia Pte. Ltd. | Copper hydroxide | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Galaxyl-M 30SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | Azoxystrobin 20%w/w + Metalaxyl-M 10%w/w | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| Galirex 99.9SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | Hexaconazole 50g/l + Sulfur 49.9g/l | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Gemistar 30SC Công ty TNHH TM Gem Sky | Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10% | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Haru 750WG Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Sulfur 650 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg | 0.2% | 5 ngày | GHS 5 |
| Hatilusa 50EC Công ty CP TM Hải Ánh | Difenoconazole 25%w/w + Propiconazole 25%w/w | 0.3% | 21 ngày | GHS 4 |
| Hecwin 5SC Công ty TNHH ADC | Hexaconazole (min 85 %) | 0.2 – 0.3 % | 10 ngày | GHS 5 |
| Hexalazole 300SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 4 |
| Hi-sco 250EC Công ty TNHH United Pesticides | Difenoconazole | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hosavil 5SC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Hexaconazole (min 85 %) | 0.25% | 10 ngày | GHS 5 |
| Huge 48SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Trifloxystrobin 16% + Tebuconazole 32% | 0.08% | 7 ngày | GHS 4 |
| Huivil 5SC Huikwang Corporation | Hexaconazole (min 85 %) | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| IKD-Keni 33SC Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –... | Kasugamycin 3% + Oxine Copper 30% | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Incopper 85WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Copper oxychloride | 0.4% | 7 ngày | GHS 4 |
| Indiavil 5SC Công ty CP Đồng Xanh | Hexaconazole | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Itaboom 50WP Công ty CP Itagro Việt Nam | Thiram | 0.8% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kaminusavb 13WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Kasugamycin 10% + Zhongshengmycin 3% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kammuri 300EC Công ty CP SAM | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.04% | 7 ngày | GHS 4 |
| Kanaka 405WP Công ty TNHH An Nông | Myclobutanil | 0.02 - 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kimone 750WP Công ty CP Nông dược Agriking | Chlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg | 0.08% | 14 ngày | GHS 4 |
| Kinazole 330EC Công ty CP Kiên Nam | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kora 250SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Trifloxystrobin | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Lanozeb 800WP Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc | Mancozeb | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Lashsuper 250SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l | 0.2-0.25% | 10 ngày | GHS 4 |
| Laxyl pro 25WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Metalaxyl 15% + Propamocarb 10% | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Layboy 200WP Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Copper acetate | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| LEENER 66SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Hexaconazole 56 g/l + Tricyclazole 10 g/l | 0.3% | 14 ngày | GHS 4 |
| Lunasa 25EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Propiconazole (min 90 %) | 0.3 – 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Madex Top 70WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 20% | 0.03% | 14 ngày | GHS 5 |
| Maika 40SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Hexaconazole 20% + Thifluzamide 20% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Man 80WP DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông | Mancozeb (min 85%) | 1.8 - 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Manco TD 80WP Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Mancozeb | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Manconil 72WP Công ty CP Global Farm | Cymoxanil 8% + Mancozeb 64% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mandini 325WP Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Diniconazole 25 g/kg + Mancozeb 300 g/kg | 0.4% | 14 ngày | GHS 5 |
| Map Logic 90WP Map Pacific PTE Ltd | Clinoptilolite | 1.2% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Map Unique 750WP Map Pacific PTE Ltd | Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg | 0.13% | 7 ngày | GHS 4 |
| Map-Jaho 77WP Map Pacific PTE Ltd | Copper Hydroxide | 0.375% | 7 ngày | GHS 4 |
| Mdbin 250SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | Pyraclostrobin | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mekomil gold 680WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | 0.3% | 7 ngày | GHS 4 |
| Meman 72WP Công ty TNHH Ngân Anh | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mervyn 30SC Công ty CP Big Farm | Difenoconazole 20%w/w + Pyraclostrobin 10% w/w | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mix Perfect 525SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l + Tricyclazole 200 g/l | 0.1 – 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Morphindiatv 80WG Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ | Dimethomorph | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nakano 50WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Dithianon | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Natiduc 800WG Công ty TNHH Việt Đức | Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg | 0.03- 0.035% | 10 ngày | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nbctilfsuper 300EC Công ty TNHH Nam Bắc | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.14% | 7 ngày | GHS 4 |
| Neutrino 330EC Công ty CP Lion Agrevo | Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l | 0.13% | 10 ngày | GHS 5 |
| Nevi-Kepler 200CS Công ty CP Newfarm Việt Nam | Pyraclostrobin | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| NEVIS 65SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Hexaconazole 55 g/l + Prochloraz 10 g/l | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nicalusa 250WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Triadimefon | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nôngiabảo 310EC Công ty TNHH TM Thái Phong | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l | 0.05 - 0.06% | 14 ngày | GHS 5 |
| Norshield 86.2WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Cuprous Oxide (min 97%) | 0.19% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nuzole 40EC Công ty TNHH Phú Nông | Flusilazole (min 92.5 %) | 0.06% (5 ml/8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Ok Sulfolac 80WG Công ty TNHH Ngân Anh | Sulfur | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Omega-copperide 77WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Copper hydroxide | 0.3% | 7 ngày | GHS 4 |
| Omega-downy rot 60WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Kresoxim methyl 10% + Propineb 50% | 0.25% | 14 ngày | GHS 5 |
| Omega-downy rust 48WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Dimethomorph 38% + Pyraclostrobin 10% | 0.12% | 7 ngày | GHS 4 |
| Omega-mefon 15WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Triadimefon | 0.2% | 7 ngày | GHS 4 |
| OMEGA-MYTOP 50SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Azoxystrobin 20% + Tebuconazole 30% | 0.04% | 7 ngày | GHS 4 |
| OMEGA-VIL 32SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Azoxystrobin 20% + Propiconazole 12% | 0.1% | 14 ngày | GHS 4 |
| Opus 75EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Epoxiconazole | 0.12 % | 7 ngày | GHS 3 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Otkunka 250SC Công ty CP Tập đoàn King Elong | Pyraclostrobin | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| Oxili 320SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Fluopicolide 80 g/l + Oxine Copper 240 g/l | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pencobin 25SC Công ty CP Hóa sinh Alpha | Penconazole 10% + Pyraclostrobin 15% | 0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Penncozeb 80 WP Công ty TNHH Baconco | Mancozeb | 1.0 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Picolax 30WG Công ty TNHH Gap Agro | Fluopicolide 10% + Metalaxyl 20% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pilartep 345SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | Pyraclostrobin 115 g/l + Tebuconazole 230 g/l | 0.07% | 7 ngày | GHS 4 |
| Pilax Gold 255SC Công ty CP S New Rice | Cyazofamid 85g/l + Cymoxanil 170g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| PN-Coppercide 50WP Công ty TNHH MTV Lucky | Copper Oxychloride | 1.2 - 1.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Primitus 425SC Imaspro Resources Sdn. Bhd., | Disodium Phosphonate 375g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Prodifad 300EC Công ty CP Bình Điền MeKong | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.07-0.11% | 10 ngày | GHS 5 |
| Propazomix 18.7SC Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7% | 0.1% | 42 ngày | GHS 5 |
| Proram 500WP Công ty CP Fujisan Nhật Bản | Thiram | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pyrazone 40SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% | 0.18% | 7 ngày | GHS 5 |
| RD-Viral 5SC Công ty TNHH Radiant AG | Hexaconazole | 0.15% | 14 ngày | GHS 5 |
| Redpoint 86WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Cuprous Oxide | 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Renzo Extra 250SC Imaspro Resources Sdn. Bhd., | Difenoconazole | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rinhmyn 680WP Công ty TNHH An Nông | Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg | 0.6% | 14 ngày | GHS 5 |
| Rithonmin 72WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% | 0.2% | 10 ngày | GHS 5 |
| Romandine 64WP Công ty TNHH Radiant AG | Mancozeb 56% + Chlorothalonil 8% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rominbgo 70WP Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. | Propineb 65% + Pyraclostrobin 5% | 0.14% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rosy 30SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Fenoxanil 20% + Tebuconazole 10% | 0.25% | 14 ngày | GHS 5 |
| Rotamorph 500SC Albaugh Asia Pacific Limited | Dimethomorph | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Saipora super 350SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Iprodione 250 g/l + Hexaconazole 100g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Salsa 27.11SC Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33% | 0.2% | 7 ngày | GHS 4 |
| Samet 25EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Triadimenol | 0.3-0.4% | 15 ngày | GHS 5 |
| Sanbang 30SC Công ty CP BMC Việt Nam | Tebuconazole 20%w/w + Trifloxystrobin 10%w/w | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Scooter 300EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| Silan 40EC Công ty TNHH Gap Agro | Flusilazole | 0.03% | 7 ngày | GHS 4 |
| Sufer man 700WP Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Sulfur 420 g/kg + Mancozeb 280g/kg | 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Super-kostin 300EC Công ty TNHH OCI Việt Nam | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| SV-Legion 500EC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Difenoconazole 250 g/l + Propiconazole 250 g/l | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| SV-Phalanx 30SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Difenoconazole 10% + Kresoxim-methyl 20% | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| SV-Tradimix 30WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Azoxystrobin 10% + Hexaconazole 20% | 0.04% | 14 ngày | GHS 4 |
| Tadowin 5SC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | Hexaconazole | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Taminop 250EC Công ty CP Kiên Nam | Triadimenol | 0.10% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tân qui Talaxyl 25WP Công ty TNHH Ngân Anh | Metalaxyl | 0.20% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tebaz 400SC Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200 g/l + Tebuconazole 200g/l | 0.08% | 21 ngày | GHS 4 |
| Tebeauty 30SC Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20% | 0.1% | 21 ngày | GHS 4 |
| Tecvil 50SC Công ty TNHH Kiên Nam | Hexaconazole (min 85 %) | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Thacynil 750WP Công ty CP Kiên Nam | Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg | 0.125% | 7 ngày | GHS 5 |
| TIGH SUPER 330EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l | 0.1% | 10 ngày | GHS 5 |
| Tilt Super® 300EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.4 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Tinitaly surper 300SE Công ty TNHH An Nông | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Tinmynew 250EW Công ty TNHH US.Chemical | Propiconazole (min 90 %) | 0.05 - 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Tisabe 550SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.16% | 10 ngày | GHS 5 |
| Topsun 250SC Công ty CP Vagritex | Pyraclostrobin | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Topzol 250SC Công ty CP Kiên Nam | Diniconazole | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Trobin top 325SC Công ty TNHH Phú Nông | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.125% | 14 ngày | GHS 5 |
| Tungmanzeb 800WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Mancozeb (min 85%) | 0.4% | 14 ngày | GHS 5 |
| Twinstar 75WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 25% | 0.05% | 21 ngày | GHS 4 |
| Vizincop 50WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg | 0.25-0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Yanibin 75WG Công ty TNHH TM Anh Thơ | Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 25% | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Zipram 80WP Công ty CP Fujisan Nhật Bản | Thiram 30% + Ziram 50% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ω-Mancom 53WP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Mancozeb 48% + Metalaxyl-M 5% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ω-Metano 15WP Công ty TNHH Agrohao Việt Nam | Metalaxyl-M 5% + Flumorph 10% | 0.1% | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |