Thuốc trị rỉ sắt trên cà phê

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 197 thuốc đã đăng ký trị rỉ sắt trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

197Thuốc đã đăng ký
63Hoạt chất
21Nhóm kháng thuốc
2–42Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rỉ sắt rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Difenoconazole, Hexaconazole, Propiconazole, Tebuconazole, Diniconazole, Triadimefon, Flusilazole, Cyproconazole, Triadimenol, Prochloraz, Epoxiconazole, Penconazole, Myclobutanil
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb, Thiram, Zineb, Ziram
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Trifloxystrobin, Picoxystrobin, Kresoxim methyl, Kresoxim-methyl, Famoxadone
FRAC 27Cơ chế tác động tạm thời chưa xác địnhCymoxanil
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph, Flumorph
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseMetalaxyl, Metalaxyl-M
IRAC UNMoA chưa xác địnhSulfur
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperCopper Oxychloride, Oxine Copper, Copper hydroxide, Copper sulphate, Copper Sulfate (Tribasic), Copper Hydroxide, Copper acetate, Copper oxychloride
FRAC 16.2Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D)Fenoxanil
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Thifluzamide, Boscalid
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopicolide
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Cyazofamid
FRAC M09Đa vị trí tác động - anthraquinonesDithianon
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-Aluminium
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione
HRAC 15Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)Pretilachlor
FRAC 6Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferaseIsoprothiolane

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Absolute 35SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 30%0.3%14 ngàyGHS 5
Acsupertil 300EC
Công ty TNHH MTV Lucky
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.06 - 0.1%7 ngàyGHS 5
AD-Siva 45SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Tebuconazole 30% + Trifloxystrobin 15%0.10%7 ngàyGHS 5
AF-Pycofen 40SC
Công ty TNHH Agrifuture
Difenoconazole 15%w/w+ Pyraclostrobin 25%w/w0.2%14 ngàyGHS 4
Ameed Plus 560SC
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l0.09%10 ngàyGHS 5
Amity top 500SG
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 250 g/kg + Difenoconazole 250 g/kg0.05%10 ngàyGHS 5
Amtivo 75WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Trifloxystrobin 25% + Tebuconazole 50%0.04%7 ngàyGHS 5
AnnongManco 300SC
Công ty TNHH An Nông
Mancozeb1.25%7 ngàyGHS 5
Annongvin 50SC
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole (min 85 %)0.37%7 ngàyGHS 5
Annongvin 800WG
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole (min 85 %)62.5 g/ha7 ngàyGHS 5
anRUTA 400EC
Công ty TNHH An Nông
Flusilazole0.05%14 ngàyGHS 3
Anvil® 5SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Hexaconazole1.0 - 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Apricot 80WP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Triadimefon0.4%21 ngàyGHS 5
ARC-carder 75WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Propineb 70% + Triadimefon 5%0.3%7 ngàyGHS 5
Atintin 400EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l0.05%14 ngàyGHS 5
Atria 20ME
Công ty TNHH Agrofarm
Difenoconazole 5% + Prochloraz 15%0.2%14 ngàyGHS 5
AU-Morax 60WG
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
Cymoxanil 40%w/w + Pyraclostrobin 20%w/w0.10%7 ngàyGHS 4
AU-Perzoxin 48SC
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
Azoxystrobin 30% w/w + Difenoconazole 18% w/w0.08%14 ngàyGHS 4
Avial 660SC
Agria S.A, Bulgaria
Azoxystrobin 60 g/l + Chlorothalonil 600 g/l0.15%5 ngàyGHS 5
Azobin gold 32.5SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5%0.12%7 ngàyGHS 5
BC-Latino 750WP
Công ty TNHH BioCrop
Trifloxystrobin 250 g/kg + Tebuconazole 500 g/kg0.03%7 ngàyGHS 5
Bigzeb 720WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%0.2%7 ngàyGHS 5
Bingold 20SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Difenoconazole 10% + Trifloxystrobin 10%0.1%7 ngàyGHS 5
Binzoleafv 40SC
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25%0.2%14 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Bizol 29.6SC
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide
Azoxystrobin 18.2%w/w + Difenoconazole 11.4%w/w0.12%7 ngàyGHS 5
BM Bordeaux M 25WG
Công ty TNHH Ngân Anh
Bordeaux Mixture0.25%7 ngàyGHS 5
BM Bordeaux M 25WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Bordeaux Mixture0.75%7 ngàyGHS 5
BM Tepblast 240SC
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Azoxystrobin 80 g/l + Hexaconazole 160 g/l0.08%14 ngàyGHS 5
Bn-azopro 35SC
Công ty CP Bảo Nông Việt
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15%0.07 - 0.08%7 ngàyGHS 5
BN-Tepy 45WP
Công ty CP Bảo Nông Việt
Pyraclostrobin 8% + Tebuconazole 37%0.3%7 ngàyGHS 5
Bostrobin 380SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Boscalid 252 g/l + Pyraclostrobin 128 g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Bumper 250EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Propiconazole (min 90 %)0.4 - 0.5 l/ha7 ngàyGHS 5
Cadilac 75WG
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb (min 85%)0.3 – 0.4%7 ngàyGHS 5
Cadilac 80WP
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb (min 85%)0.4%14 ngàyGHS 5
Caliber 750WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Mancozeb0.3%7 ngàyGHS 5
Callihex 5SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Hexaconazole (min 85 %)0.15-0.25%7 ngàyGHS 5
Carolin 25SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Azoxystrobin 12.5% + Tebuconazole 12.5%0.06%7 ngàyGHS 5
Century New 300SC
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
Pyraclostrobin0.07%7 ngàyGHS 5
Chevin 5SC
Công ty CP Nicotex
Hexaconazole (min 85 %)0.15 – 0.3%7 ngàyGHS 5
Ckvil 10SC
Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam
Hexaconazole0.2%14 ngàyGHS 5
Cocosieu 15.5WP
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
Triadimefon 9.3% + Jingangmycin (Validamycin) 6.2%0.24%7 ngàyGHS 5
Copforce Blue 51WP
Agria S.A, Bulgaria
Copper Oxychloride 17% + Zineb 34 %1.0 - 1.25 kg/ha14 ngàyGHS 5
Cuprofix Dispress 77.15WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Mancozeb 30% + Copper sulphate 47.15%0.25%14 ngàyGHS 4
Cuproxat 345SC
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Copper Sulfate (Tribasic) (min 98%)3.0 l/ha5 ngàyGHS 5
Cure supe 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.06%14 ngàyGHS 5
Cyfa 525WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cymoxanil 300 g/kg + Famoxadone 225 g/kg0.0625%7 ngàyGHS 5
Cymobgo 40SC
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30%0.16%7 ngàyGHS 5
Cymonebindiavb 76WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Cymoxanil 6% + Propineb 70%0.2%7 ngàyGHS 5
Cymozeb Gold 720WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Cymoxanil 80g/kg + Fosetyl-Aluminium 640g/kg0.20%7 ngàyGHS 5
Cythala 75WP
Công ty CP Đồng Xanh
Chlorothalonil 60% + Cymoxanil 15%0.08 - 0.125%7 ngàyGHS 5
Cyxazebindiavb 72WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%0.2%7 ngàyGHS 5
Dana-Win 12.5WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Diniconazole1.0 - 1.5 kg/ha21 ngàyGHS 5
Danico 12.5WP
Công ty CP Nicotex
Diniconazole0.06 - 0.08%14 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dicozol 260SC
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Diniconazole0.03%7 ngàyGHS 4
Diego 40SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Difenoconazole 5% + Dithianon 35%0.12%7 ngàyGHS 4
Dimafur 20WP
Công ty TNHH Cửu Long MTV
Sulfur 10% + Triadimefon 10%0.3%14 ngàyGHS 5
Dimebin 220SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Pyraclostrobin 80 g/l + Dimethomorph 140 g/l0.152%7 ngàyGHS 4
Dinimanafv 32.5WP
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Diniconazole 2.5%w/w + Mancozeb 30% w/w0.2%7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 600OS
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb0.2-0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb2.5 - 3.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 600OS
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb0.2-0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb2.5 - 3.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Ditrobin 25SC
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Pyraclostrobin 15% + Difenoconazole 10%0.1%7 ngàyGHS 4
Ditrobinusavb 40SC
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25%0.3%14 ngàyGHS 5
DP-Trust 19WG
Trustchem Co., Ltd.
Dimethomorph 12.3% + Pyraclostrobin 6.7%0.4%7 ngàyGHS 5
Epolists 85WP
Công ty CP Thanh Điền
Copper Oxychloride0.1-00.18%7 ngàyGHS 4
Evitin 50SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Hexaconazole0.3%7 ngàyGHS 5
Extra Gold 70WP
Công ty TNHH Một thành viên BVTV Long An
Chlorothalonil 20% + Thiram 50%0.25%10 ngàyGHS 5
Fen Super 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l0.08%14 ngàyGHS 5
Fenonil 250SC
Công ty TNHH Kona Crop Science
Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 50g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Filix 240SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thifluzamide0.2%7 ngàyGHS 5
Flick-Top 18.7WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Pyraclostrobin 6.7% + Dimethomorph 12%0.175%7 ngàyGHS 5
Fluzone 400EC
Công ty CP Kiên Nam
Flusilazole 100 g/l + Propiconazole 300 g/l0.05%7 ngàyGHS 4
Forvilnew 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Tricyclazole 220 g/l + Hexaconazole 30 g/l0.2% (16 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Fovathane 80WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Mancozeb0.2%14 ngàyGHS 5
Fungimaster 250EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Propiconazole (min 90 %)0.1%14 ngàyGHS 5
Funguran OH 50 WP
Agspec Asia Pte. Ltd.
Copper hydroxide0.2%7 ngàyGHS 5
Galaxyl-M 30SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Azoxystrobin 20%w/w + Metalaxyl-M 10%w/w0.12%14 ngàyGHS 5
Galirex 99.9SC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Hexaconazole 50g/l + Sulfur 49.9g/l0.12%7 ngàyGHS 5
Gemistar 30SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Azoxystrobin 20% + Metalaxyl-M 10%0.15%7 ngàyGHS 5
Haru 750WG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Sulfur 650 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg0.2%5 ngàyGHS 5
Hatilusa 50EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Difenoconazole 25%w/w + Propiconazole 25%w/w0.3%21 ngàyGHS 4
Hecwin 5SC
Công ty TNHH ADC
Hexaconazole (min 85 %)0.2 – 0.3 %10 ngàyGHS 5
Hexalazole 300SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l0.2%7 ngàyGHS 4
Hi-sco 250EC
Công ty TNHH United Pesticides
Difenoconazole0.08%7 ngàyGHS 5
Hosavil 5SC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Hexaconazole (min 85 %)0.25%10 ngàyGHS 5
Huge 48SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Trifloxystrobin 16% + Tebuconazole 32%0.08%7 ngàyGHS 4
Huivil 5SC
Huikwang Corporation
Hexaconazole (min 85 %)0.25%7 ngàyGHS 5
IKD-Keni 33SC
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD –...
Kasugamycin 3% + Oxine Copper 30%0.08%7 ngàyGHS 5
Incopper 85WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Copper oxychloride0.4%7 ngàyGHS 4
Indiavil 5SC
Công ty CP Đồng Xanh
Hexaconazole0.2%14 ngàyGHS 5
Itaboom 50WP
Công ty CP Itagro Việt Nam
Thiram0.8%7 ngàyGHS 5
Kaminusavb 13WG
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Kasugamycin 10% + Zhongshengmycin 3%0.1%7 ngàyGHS 5
Kammuri 300EC
Công ty CP SAM
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.04%7 ngàyGHS 4
Kanaka 405WP
Công ty TNHH An Nông
Myclobutanil0.02 - 0.03%7 ngàyGHS 5
Kimone 750WP
Công ty CP Nông dược Agriking
Chlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg0.08%14 ngàyGHS 4
Kinazole 330EC
Công ty CP Kiên Nam
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.08%7 ngàyGHS 5
Kora 250SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Trifloxystrobin0.06%7 ngàyGHS 5
Lanozeb 800WP
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
Mancozeb0.4%7 ngàyGHS 5
Lashsuper 250SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l0.2-0.25%10 ngàyGHS 4
Laxyl pro 25WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Metalaxyl 15% + Propamocarb 10%0.4%7 ngàyGHS 5
Layboy 200WP
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Copper acetate0.1%7 ngàyGHS 5
LEENER 66SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Hexaconazole 56 g/l + Tricyclazole 10 g/l0.3%14 ngàyGHS 4
Lunasa 25EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Propiconazole (min 90 %)0.3 – 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Madex Top 70WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 20%0.03%14 ngàyGHS 5
Maika 40SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Hexaconazole 20% + Thifluzamide 20%0.1%7 ngàyGHS 5
Man 80WP
DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông
Mancozeb (min 85%)1.8 - 2.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Manco TD 80WP
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Mancozeb0.4%7 ngàyGHS 5
Manconil 72WP
Công ty CP Global Farm
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%0.3%7 ngàyGHS 5
Mandini 325WP
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Diniconazole 25 g/kg + Mancozeb 300 g/kg0.4%14 ngàyGHS 5
Map Logic 90WP
Map Pacific PTE Ltd
Clinoptilolite1.2% Không khuyến cáo GHS 5
Map Unique 750WP
Map Pacific PTE Ltd
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg0.13%7 ngàyGHS 4
Map-Jaho 77WP
Map Pacific PTE Ltd
Copper Hydroxide0.375%7 ngàyGHS 4
Mdbin 250SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Pyraclostrobin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Mekomil gold 680WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg0.3%7 ngàyGHS 4
Meman 72WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%0.25%7 ngàyGHS 5
Mervyn 30SC
Công ty CP Big Farm
Difenoconazole 20%w/w + Pyraclostrobin 10% w/w0.1%7 ngàyGHS 5
Mix Perfect 525SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l + Tricyclazole 200 g/l0.1 – 0.15%14 ngàyGHS 4
Morphindiatv 80WG
Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ
Dimethomorph0.3%7 ngàyGHS 5
Nakano 50WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Dithianon0.15%14 ngàyGHS 4
Natiduc 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg0.03- 0.035%10 ngàyGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg0.04%7 ngàyGHS 5
Nbctilfsuper 300EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.14%7 ngàyGHS 4
Neutrino 330EC
Công ty CP Lion Agrevo
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l0.13%10 ngàyGHS 5
Nevi-Kepler 200CS
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Pyraclostrobin0.1%7 ngàyGHS 5
NEVIS 65SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Hexaconazole 55 g/l + Prochloraz 10 g/l0.3%7 ngàyGHS 5
Nicalusa 250WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Triadimefon0.15%7 ngàyGHS 5
Nôngiabảo 310EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l0.05 - 0.06%14 ngàyGHS 5
Norshield 86.2WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Cuprous Oxide (min 97%)0.19%7 ngàyGHS 5
Nuzole 40EC
Công ty TNHH Phú Nông
Flusilazole (min 92.5 %)0.06% (5 ml/8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Ok Sulfolac 80WG
Công ty TNHH Ngân Anh
Sulfur0.4%7 ngàyGHS 5
Omega-copperide 77WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Copper hydroxide0.3%7 ngàyGHS 4
Omega-downy rot 60WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Kresoxim methyl 10% + Propineb 50%0.25%14 ngàyGHS 5
Omega-downy rust 48WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Dimethomorph 38% + Pyraclostrobin 10%0.12%7 ngàyGHS 4
Omega-mefon 15WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Triadimefon0.2%7 ngàyGHS 4
OMEGA-MYTOP 50SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Azoxystrobin 20% + Tebuconazole 30%0.04%7 ngàyGHS 4
OMEGA-VIL 32SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 12%0.1%14 ngàyGHS 4
Opus 75EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Epoxiconazole0.12 %7 ngàyGHS 3
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Otkunka 250SC
Công ty CP Tập đoàn King Elong
Pyraclostrobin0.05%5 ngàyGHS 5
Oxili 320SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Fluopicolide 80 g/l + Oxine Copper 240 g/l0.075%7 ngàyGHS 5
Pencobin 25SC
Công ty CP Hóa sinh Alpha
Penconazole 10% + Pyraclostrobin 15%0.06%7 ngàyGHS 4
Penncozeb 80 WP
Công ty TNHH Baconco
Mancozeb1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Picolax 30WG
Công ty TNHH Gap Agro
Fluopicolide 10% + Metalaxyl 20%0.1%7 ngàyGHS 5
Pilartep 345SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Pyraclostrobin 115 g/l + Tebuconazole 230 g/l0.07%7 ngàyGHS 4
Pilax Gold 255SC
Công ty CP S New Rice
Cyazofamid 85g/l + Cymoxanil 170g/l0.1%7 ngàyGHS 5
PN-Coppercide 50WP
Công ty TNHH MTV Lucky
Copper Oxychloride1.2 - 1.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Primitus 425SC
Imaspro Resources Sdn. Bhd.,
Disodium Phosphonate 375g/l + Hexaconazole 50g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Prodifad 300EC
Công ty CP Bình Điền MeKong
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.07-0.11%10 ngàyGHS 5
Propazomix 18.7SC
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
Azoxystrobin 7% + Propiconazole 11.7%0.1%42 ngàyGHS 5
Proram 500WP
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Thiram0.3%7 ngàyGHS 5
Pyrazone 40SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25%0.18%7 ngàyGHS 5
RD-Viral 5SC
Công ty TNHH Radiant AG
Hexaconazole0.15%14 ngàyGHS 5
Redpoint 86WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Cuprous Oxide0.15%7 ngàyGHS 4
Renzo Extra 250SC
Imaspro Resources Sdn. Bhd.,
Difenoconazole0.08%7 ngàyGHS 5
Rinhmyn 680WP
Công ty TNHH An Nông
Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg0.6%14 ngàyGHS 5
Rithonmin 72WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%0.2%10 ngàyGHS 5
Romandine 64WP
Công ty TNHH Radiant AG
Mancozeb 56% + Chlorothalonil 8%0.3%7 ngàyGHS 5
Rominbgo 70WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang.
Propineb 65% + Pyraclostrobin 5%0.14%7 ngàyGHS 5
Rosy 30SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Fenoxanil 20% + Tebuconazole 10%0.25%14 ngàyGHS 5
Rotamorph 500SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Dimethomorph0.15%7 ngàyGHS 5
Saipora super 350SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Iprodione 250 g/l + Hexaconazole 100g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Salsa 27.11SC
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Picoxystrobin 6.78% + Tricyclazole 20.33%0.2%7 ngàyGHS 4
Samet 25EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Triadimenol0.3-0.4%15 ngàyGHS 5
Sanbang 30SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Tebuconazole 20%w/w + Trifloxystrobin 10%w/w0.1%7 ngàyGHS 5
Scooter 300EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l0.12%14 ngàyGHS 5
Silan 40EC
Công ty TNHH Gap Agro
Flusilazole0.03%7 ngàyGHS 4
Sufer man 700WP
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Sulfur 420 g/kg + Mancozeb 280g/kg0.5%7 ngàyGHS 5
Super-kostin 300EC
Công ty TNHH OCI Việt Nam
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l0.1%14 ngàyGHS 5
SV-Legion 500EC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Difenoconazole 250 g/l + Propiconazole 250 g/l0.1%14 ngàyGHS 5
SV-Phalanx 30SC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Difenoconazole 10% + Kresoxim-methyl 20%0.2%14 ngàyGHS 5
SV-Tradimix 30WP
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Azoxystrobin 10% + Hexaconazole 20%0.04%14 ngàyGHS 4
Tadowin 5SC
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
Hexaconazole0.15%7 ngàyGHS 5
Taminop 250EC
Công ty CP Kiên Nam
Triadimenol0.10%7 ngàyGHS 5
Tân qui Talaxyl 25WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Metalaxyl0.20%7 ngàyGHS 5
Tebaz 400SC
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 200 g/l + Tebuconazole 200g/l0.08%21 ngàyGHS 4
Tebeauty 30SC
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20%0.1%21 ngàyGHS 4
Tecvil 50SC
Công ty TNHH Kiên Nam
Hexaconazole (min 85 %)0.15%7 ngàyGHS 5
Thacynil 750WP
Công ty CP Kiên Nam
Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg0.125%7 ngàyGHS 5
TIGH SUPER 330EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l0.1%10 ngàyGHS 5
Tilt Super® 300EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.4 - 0.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Tinitaly surper 300SE
Công ty TNHH An Nông
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l0.1%14 ngàyGHS 5
Tinmynew 250EW
Công ty TNHH US.Chemical
Propiconazole (min 90 %)0.05 - 0.1%14 ngàyGHS 5
Tisabe 550SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l0.16%10 ngàyGHS 5
Topsun 250SC
Công ty CP Vagritex
Pyraclostrobin0.1%7 ngàyGHS 4
Topzol 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Diniconazole0.03%7 ngàyGHS 5
Trobin top 325SC
Công ty TNHH Phú Nông
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.125%14 ngàyGHS 5
Tungmanzeb 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Mancozeb (min 85%)0.4%14 ngàyGHS 5
Twinstar 75WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 25%0.05%21 ngàyGHS 4
Vizincop 50WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg0.25-0.5%7 ngàyGHS 5
Yanibin 75WG
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Tebuconazole 50% + Trifloxystrobin 25%0.04%7 ngàyGHS 5
Zipram 80WP
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Thiram 30% + Ziram 50%0.2%7 ngàyGHS 5
Ω-Mancom 53WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Mancozeb 48% + Metalaxyl-M 5%0.1%7 ngàyGHS 5
Ω-Metano 15WP
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
Metalaxyl-M 5% + Flumorph 10%0.1%3 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rỉ sắt trên cà phê, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 42 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ