Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Glufosinate ammonium là hoạt chất có trong 135 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Phosphinic acids. Cơ chế tác động: ức chế glutamine synthetase (gs).
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ dại | 124 |
| Cỏ | 9 |
| Cỏ các loại | 3 |
| Cỏ lá rộng | 1 |
| Cỏ hòa thảo | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Glufosinate ammonium trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà rốt | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Các loại nho | 0,15 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Các loại quả có hạt | 0,15 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Các loại quả hạch | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới có vỏ ăn được | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Chuối | 0,2 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Củ cải đường | 1,5 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Củ hành | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Dầu hạt cải thô | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Dâu tây | 0,3 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Đậu thường (khô) | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Đậu thường (quả và/hoặc hạt non) | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Đậu tương (khô) | 2 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Gạo | 0,9 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Hạt cà phê | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Hạt cải dầu | 1,5 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Hạt cây bông | 5 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Khoai tây | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Lá rau diếp | 0,4 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Mận khô | 0,3 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Măng tây | 0,4 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Mật củ cải đường | 8 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Ngô | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 3 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả dạng táo | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả kiwi | 0,6 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng | 1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả lý gai | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 0,1 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Rau mát | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Rau xà lách | 0,4 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Sữa nguyên liệu | 0,02 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Thịt gia cầm | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
| Trứng | 0,05 | Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 10 với Glufosinate ammonium, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Glufosinate-ammonium | 4 |
| Glufosinate Ammonium | 2 |
| Glufosinate-P | 2 |
| Glufosinate-P ammonium | 1 |
135 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Fulsta 200SL Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Amegro 150SL Agria S.A | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Amosate 200SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Andofonat 200SL Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Apatit Super 150SL Công ty TNHH TM SX GNC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Asupergras 200SL Công ty TNHH - TM Thái Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| AT-Sinat 200SL Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Avansta 150SL Imaspro Resources Sdn Bhd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bamboo 200SL Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Basta 15SL BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bata Sas 200SL Công ty CP Nông dược Nhật Việt. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Batot 200SL Công ty CP SX và TM Hà Thái | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| BC-Weedkill 200SL Công ty TNHH BioCrop | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Bezorol 18SL Công ty TNHH Nichino Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bistar Plus 200 OD Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bistarnate 13.5SL Công ty TNHH Bano Food | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bombo 20ME Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Burner 200SL Công ty TNHH Phân bón Nông Tín | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| BV-Supersinate 200SL Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao Bản Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cháy rụi 150SL Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Daitai 200SL Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Diusinate 268SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Đầu trâu Glusad 200SL Công ty CP Bình Điền - Mekong | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Ebalstar 200SL Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Erase 200SL Công ty TNHH SX và TM HAI Long An | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Etoweed 200SL Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Exterminate 200SL Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fascinate Sync 428EW Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fast Fire 136SL Công ty TNHH VTNN Trung Phong. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Fastonad 200SL Forward International Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fastoxy 32WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Finaking 24OD Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Fosina 200SL Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Fuglusina 18.02 SL Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Gamasate-Pro 200SL Công ty CP Kỹ nghệ HGA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glifumax 200SL Công ty TNHH Dynamic Vitality Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glogger 200SL Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glu dragon 200SL Công ty TNHH Rồng Đại Dương | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glu quat 200SL Công ty CP Agri Shop | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glu-cofen 11ME Công ty TNHH BVTV Minh Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glu-trust 200SL Trustchem Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Gluclear 880SG Công ty Cổ phần Khoa học cây trồng Agrorise | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glufire 200SL Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glufo 200SL Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glufo super 200SL Công ty CP KHNN Vinacoop | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glufo-gold 200SL Công ty TNHH TM Gem Sky | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glufoca 200SL Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glufonate 200SL Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 3 |
| Glufosam 200SL Công ty TNHH SX TM Greenstar | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glufosan 200SL Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glufosat 200SL Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glufota 200SL Công ty CP Genta Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glujinhe 200SL Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glulyco 20EW Công ty TNHH Cửu Long MTV | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glumax 100SL Công ty CP Fujisan Nhật Bản | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glumore 200SL Công ty CP Thịnh Vượng Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glunat PD 200SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Gluphadex 200SL Công ty TNHH Baconco | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glurio 240OD Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glusaco 10SL Công ty TNHH Richfar Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glusate Gold 200SL Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glusieu 200SL Công ty TNHH Hợp Nhất Xanh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glustar 200SL Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Glutigi 200SL Công ty Cổ phần Vật tư Nông nghiệp Tiền Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Gluvbusa 30SL Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Glux 200SL Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Goalfosi 200SL Công ty TNHH Goal | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Goodsin 200SL Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Grass fine 18SL Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Ground up 200SL Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Guci Extra 30SL Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Gussi Bastar 200SL Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Haglupho 10SL Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Halanglufo 200SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Hallmark 150SL Hextar Chemicals Sdn, Bhd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Halyfoxim 200SL Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Haydn 150SL Sinon Corporation, Taiwan | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| HD Newphosan Pro 200SL Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Helmer Brarita 200SL Công ty TNHH B.Helmer | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Herstop 200SL Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Hortensia 10SL Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| HP Glusinet 200SL Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Huracan 200SL Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ka-up 200SL Công ty CP Việt Thắng Group | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Kaza 200SL Công ty TNHH Danken Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Kenbast 15SL Kenso Corporation (M) Sdn Bhd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| King Kong 200SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Lastar 200SL Công ty CP Lan Anh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Lino G20 200SL Công ty CP Liên Nông Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Lưỡi cày 200SL Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Mazda 200SL Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Metxi 200SL Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Mobai new 100SL Shanghai Synagy Chemicals Company Limited | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Napalme 11ME Công ty TNHH TM Gem Sky | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nastar 18SL Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Newgrasstk 200SL Công ty CP XNK Thọ Khang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Nimasinat 150SL Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Nocor 200SL Công ty TNHH Trường Thịnh. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Novi-grass 18.02SL Công ty CP Hóa chất Nông Việt | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Nutar 15SL Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Obaxim 250SL Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Pass root 200SL Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Phalosat 200SL Công ty TNHH Phát Lộc | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Phoximcali 200SL Công ty CP Cali Agritech USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Proof 150SL Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Purger 66WP Công ty TNHH Kesai Eagrow Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Q Star 18SL Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao... | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 3 |
| Quick Star 22SL Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Rồng đỏ 200SL Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Ronglua 100SL Công ty Cổ phần BVTV ATC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Samstar 18SL Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sanat 150SL Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Seal 200SL Công ty TNHH Mekong Agro | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Simatop 200SL Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sinasin 200SL Sinamyang Group Pte Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sinate 150SL Công ty CP Hóc Môn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Skillot 200SL Công ty CP Quốc tế DTC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tarang 280SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tarang Flash 190EW Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| TD Fosi 200SL Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| TD-Glunium 200SL Công ty TNHH Nông Thái Dương | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Tiguan 150SL Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tough Role 150SL Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Upland Premium 13.5SL Công ty CP Khử trùng Nam Việt. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| US-sinate 200SL Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Vector 22SL Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Volcano 20ME Công ty CP ADN Châu Á | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| VT sate 150SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Windy 200SL Công ty TNHH SYC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Woncar 200SL Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN) | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Wynca-Glumax 200SL Công ty TNHH Bio Delta | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Wyncafos 10SL Công ty TNHH DV TV ĐT Kim Cương | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xglufa 200SL Hubei Xingfa Chemicals Group Co., Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Z-weed 150SL Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Zippi 200SL Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |