Hoạt chất Glufosinate ammonium

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Glufosinate ammonium là hoạt chất có trong 135 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Phosphinic acids. Cơ chế tác động: ức chế glutamine synthetase (gs).

135Thuốc chứa hoạt chất
9Cây trồng đã đăng ký
5Dịch hại phòng trừ
39Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
HRAC 10
Nhóm hoá học
Phosphinic acids
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,01 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Cà phê99
Cao su41
Hồ tiêu8
Điều4
Ngô2
Mắc ca2
Mía1
Sắn1
Đất chưa canh tác1

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Cỏ dại 124
Cỏ 9
Cỏ các loại 3
Cỏ lá rộng 1
Cỏ hòa thảo 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Glufosinate ammonium trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Cà rốt0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Các loại nho0,15Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Các loại quả có hạt0,15Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Các loại quả hạch0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới có vỏ ăn được0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Chuối0,2Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Củ cải đường1,5Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Củ hành0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Dầu hạt cải thô0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Dâu tây0,3Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Đậu thường (khô)0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Đậu tương (khô)2Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Gạo0,9Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Hạt cà phê0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Hạt cải dầu1,5Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Hạt cây bông5Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Khoai tây0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Lá rau diếp0,4Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Mận khô0,3Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Măng tây0,4Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Mật củ cải đường8Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Ngô0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Nội tạng ăn được của động vật có vú3Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Nội tạng ăn được của gia cầm0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả dạng táo0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả kiwi0,6Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả lý gai0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)0,1Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Rau mát0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Rau xà lách0,4Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Sữa nguyên liệu0,02Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Thịt gia cầm0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...
Trứng0,05Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không...

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 10 với Glufosinate ammonium, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Glufosinate ammonium

135 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
AF-Fulsta 200SL
Công ty TNHH Agrifuture
Thuốc trừ cỏGHS 4
Amegro 150SL
Agria S.A
Thuốc trừ cỏGHS 5
Amosate 200SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Thuốc trừ cỏGHS 5
Andofonat 200SL
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ cỏGHS 4
Apatit Super 150SL
Công ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ cỏGHS 5
Asupergras 200SL
Công ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ cỏGHS 4
AT-Sinat 200SL
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ cỏGHS 4
Avansta 150SL
Imaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bamboo 200SL
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Thuốc trừ cỏGHS 5
Basta 15SL
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bata Sas 200SL
Công ty CP Nông dược Nhật Việt.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Batot 200SL
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Thuốc trừ cỏGHS 4
BC-Weedkill 200SL
Công ty TNHH BioCrop
Thuốc trừ cỏGHS 4
Bezorol 18SL
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bistar Plus 200 OD
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bistarnate 13.5SL
Công ty TNHH Bano Food
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bombo 20ME
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Thuốc trừ cỏGHS 5
Burner 200SL
Công ty TNHH Phân bón Nông Tín
Thuốc trừ cỏGHS 4
BV-Supersinate 200SL
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao Bản Việt
Thuốc trừ cỏGHS 5
Cháy rụi 150SL
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Daitai 200SL
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ cỏGHS 5
Diusinate 268SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 4
Đầu trâu Glusad 200SL
Công ty CP Bình Điền - Mekong
Thuốc trừ cỏGHS 4
Ebalstar 200SL
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Erase 200SL
Công ty TNHH SX và TM HAI Long An
Thuốc trừ cỏGHS 5
Etoweed 200SL
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Exterminate 200SL
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Fascinate Sync 428EW
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Fast Fire 136SL
Công ty TNHH VTNN Trung Phong.
Thuốc trừ cỏGHS 4
Fastonad 200SL
Forward International Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Fastoxy 32WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 4
Finaking 24OD
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Fosina 200SL
Công ty TNHH Gap Agro
Thuốc trừ cỏGHS 4
Fuglusina 18.02 SL
Công ty CP Futai
Thuốc trừ cỏGHS 5
Gamasate-Pro 200SL
Công ty CP Kỹ nghệ HGA
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glifumax 200SL
Công ty TNHH Dynamic Vitality Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glogger 200SL
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glu dragon 200SL
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glu quat 200SL
Công ty CP Agri Shop
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glu-cofen 11ME
Công ty TNHH BVTV Minh Châu
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glu-trust 200SL
Trustchem Co., Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 5
Gluclear 880SG
Công ty Cổ phần Khoa học cây trồng Agrorise
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glufire 200SL
Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glufo 200SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glufo super 200SL
Công ty CP KHNN Vinacoop
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glufo-gold 200SL
Công ty TNHH TM Gem Sky
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glufoca 200SL
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glufonate 200SL
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 3
Glufosam 200SL
Công ty TNHH SX TM Greenstar
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glufosan 200SL
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glufosat 200SL
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glufota 200SL
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glujinhe 200SL
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glulyco 20EW
Công ty TNHH Cửu Long MTV
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glumax 100SL
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glumore 200SL
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glunat PD 200SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Gluphadex 200SL
Công ty TNHH Baconco
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glurio 240OD
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glusaco 10SL
Công ty TNHH Richfar Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glusate Gold 200SL
Công ty CP S New Rice
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glusieu 200SL
Công ty TNHH Hợp Nhất Xanh
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glustar 200SL
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Glutigi 200SL
Công ty Cổ phần Vật tư Nông nghiệp Tiền Giang
Thuốc trừ cỏGHS 4
Gluvbusa 30SL
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Thuốc trừ cỏGHS 4
Glux 200SL
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Goalfosi 200SL
Công ty TNHH Goal
Thuốc trừ cỏGHS 4
Goodsin 200SL
Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean.
Thuốc trừ cỏGHS 4
Grass fine 18SL
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Thuốc trừ cỏGHS 4
Ground up 200SL
Công ty TNHH Master AG
Thuốc trừ cỏGHS 5
Guci Extra 30SL
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Gussi Bastar 200SL
Công ty CP BMC Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Haglupho 10SL
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Halanglufo 200SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan
Thuốc trừ cỏGHS 4
Hallmark 150SL
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ cỏGHS 4
Halyfoxim 200SL
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Haydn 150SL
Sinon Corporation, Taiwan
Thuốc trừ cỏGHS 5
HD Newphosan Pro 200SL
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Helmer Brarita 200SL
Công ty TNHH B.Helmer
Thuốc trừ cỏGHS 4
Herstop 200SL
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ cỏGHS 4
Hortensia 10SL
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ cỏGHS 5
HP Glusinet 200SL
Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc
Thuốc trừ cỏGHS 5
Huracan 200SL
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ cỏGHS 5
Ka-up 200SL
Công ty CP Việt Thắng Group
Thuốc trừ cỏGHS 5
Kaza 200SL
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Kenbast 15SL
Kenso Corporation (M) Sdn Bhd
Thuốc trừ cỏGHS 5
King Kong 200SL
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Lastar 200SL
Công ty CP Lan Anh
Thuốc trừ cỏGHS 4
Lino G20 200SL
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 4
Lưỡi cày 200SL
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ cỏGHS 5
Mazda 200SL
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ cỏGHS 5
Metxi 200SL
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Thuốc trừ cỏGHS 4
Mobai new 100SL
Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
Thuốc trừ cỏGHS 5
Napalme 11ME
Công ty TNHH TM Gem Sky
Thuốc trừ cỏGHS 5
Nastar 18SL
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Newgrasstk 200SL
Công ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ cỏGHS 4
Nimasinat 150SL
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ cỏGHS 4
Nocor 200SL
Công ty TNHH Trường Thịnh.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Novi-grass 18.02SL
Công ty CP Hóa chất Nông Việt
Thuốc trừ cỏGHS 5
Nutar 15SL
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Obaxim 250SL
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ cỏGHS 5
Pass root 200SL
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ cỏGHS 4
Phalosat 200SL
Công ty TNHH Phát Lộc
Thuốc trừ cỏGHS 5
Phoximcali 200SL
Công ty CP Cali Agritech USA
Thuốc trừ cỏGHS 5
Proof 150SL
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ cỏGHS 4
Purger 66WP
Công ty TNHH Kesai Eagrow Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Q Star 18SL
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao...
Thuốc trừ cỏGHS 3
Quick Star 22SL
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ cỏGHS 4
Rồng đỏ 200SL
Công ty CP Bảo vệ thực vật I TW
Thuốc trừ cỏGHS 5
Ronglua 100SL
Công ty Cổ phần BVTV ATC
Thuốc trừ cỏGHS 4
Samstar 18SL
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Sanat 150SL
Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Seal 200SL
Công ty TNHH Mekong Agro
Thuốc trừ cỏGHS 5
Simatop 200SL
Công ty TNHH Agrofarm
Thuốc trừ cỏGHS 5
Sinasin 200SL
Sinamyang Group Pte Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 5
Sinate 150SL
Công ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ cỏGHS 5
Skillot 200SL
Công ty CP Quốc tế DTC
Thuốc trừ cỏGHS 5
Tarang 280SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Tarang Flash 190EW
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
TD Fosi 200SL
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Thuốc trừ cỏGHS 5
TD-Glunium 200SL
Công ty TNHH Nông Thái Dương
Thuốc trừ cỏGHS 4
Tiguan 150SL
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ cỏGHS 5
Tough Role 150SL
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ cỏGHS 4
Upland Premium 13.5SL
Công ty CP Khử trùng Nam Việt.
Thuốc trừ cỏGHS 5
US-sinate 200SL
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ cỏGHS 5
Vector 22SL
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Volcano 20ME
Công ty CP ADN Châu Á
Thuốc trừ cỏGHS 5
VT sate 150SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
Windy 200SL
Công ty TNHH SYC
Thuốc trừ cỏGHS 5
Woncar 200SL
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
Thuốc trừ cỏGHS 4
Wynca-Glumax 200SL
Công ty TNHH Bio Delta
Thuốc trừ cỏGHS 4
Wyncafos 10SL
Công ty TNHH DV TV ĐT Kim Cương
Thuốc trừ cỏGHS 5
Xglufa 200SL
Hubei Xingfa Chemicals Group Co., Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Z-weed 150SL
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Zippi 200SL
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ cỏGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ