Hoạt chất Dinotefuran

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Dinotefuran là hoạt chất có trong 59 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 4A - Neonicotinoids. Cơ chế tác động: chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nachr).

59Thuốc chứa hoạt chất
20Cây trồng đã đăng ký
20Dịch hại phòng trừ
23Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 4A
Nhóm hoá học
4A - Neonicotinoids
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,2 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rầy nâu 38
Rầy xanh 7
Rầy lưng trắng 5
Bọ phấn 4
Rệp muội 4
Bọ trĩ 3
Bọ xít muỗi 3
Rầy bông 3
Bọ phấn trắng 3
Sâu khoang 2
Bọ nhảy 2
Rệp xơ bông 1
Nhện đỏ 1
Rầy nhảy 1
Bọ nhảy sọc cong 1
Rầy chổng cánh 1
Bọ cánh tơ 1
Bọ xít 1
Rệp sáp 1
Dòi đục lá 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Dinotefuran trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Các loại nho0,9Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Các loại rau bầu bí0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Cải xoong7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Cần tây0,6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Củ hành0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Gạo8Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Gạo được đánh bóng0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Hành hoa4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Hạt cây bông0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Nội tạng ăn được của gia cầm0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Ớt ta khô5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Quả đào0,8Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Quả nam việt quất0,15Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Quả xuân đào0,8Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Rau ăn lá6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Sữa nguyên liệu0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Thịt gia cầm0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...
Trứng0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu...

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 4A với Dinotefuran, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Imidacloprid165
Acetamiprid73
Thiamethoxam65
Nitenpyram46
Clothianidin17
Thiacloprid12

Thuốc thương phẩm chứa Dinotefuran

59 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Anocis 200WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuGHS 5
Apta 300WP
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuGHS 5
Arc-clar 400WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 4
Asinjapane 20WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Atdiphen 20SC
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bombigold 500WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Brimgold 200WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuGHS 5
Bupte-HB 300WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 5
Chat 20WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Thuốc trừ sâuGHS 5
Chetsduc 700WG
Công ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 5
Clodin 360WG
Công ty CP BVTV Kiên Giang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Cyo super 200WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuGHS 5
Daran - HB 250WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dichest 111WP
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dichest 160WG
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dichest 260SC
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dinofu 30SC
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dinosingold 300WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dinosinjapane 350WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Diny 20WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dito 20SC
Công ty TNHH Kona Crop Science
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dofamec 177EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dorino 285EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dovasin 20WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Explorer 200WP
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Thuốc trừ sâuGHS 5
Hesman 60WG
Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương
Thuốc trừ sâuGHS 5
Heygold 200SE
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Hitoshi 125ME
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Ikuzu 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuGHS 5
Janeiro 25WP
Công ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ sâuGHS 5
Lisara 200SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ sâuGHS 5
Lotoshine 400WP
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Metrousa 700WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mishin gold 250WP
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mitoc-HB 300WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 5
Ohgold 300WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Opal 50WG
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ sâuGHS 4
Oppo 50WG
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Thuốc trừ sâuGHS 5
Oshin 100SL
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Oshin 1GR
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Oshin 20SG
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Osin Gold 50WG
Công ty CP Hóa nông AMC
Thuốc trừ sâuGHS 5
Osinaic 250WP
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuGHS 5
Party 400WP
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuGHS 5
Phesoldest 50SG
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 5
Prochess 250WP
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Puzine Cap 60WG
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Raves 20WP
Công ty CP Delta Cropcare
Thuốc trừ sâuGHS 5
Safrice 20WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sakura 40WP
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sara.dx 40WP
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Shipment 20SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 5
SV-Jupiter X 15 OD
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
TD-Chexx 400WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tenchu pro 350WP
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Toof 150SL
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 5
Toof 25WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 5
Toshinusa 300WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâu
Worthide Plus 60WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ