Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Dinotefuran là hoạt chất có trong 59 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 4A - Neonicotinoids. Cơ chế tác động: chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nachr).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 40 |
| Chè | 5 |
| Lạc | 4 |
| Ngô | 3 |
| Sắn | 3 |
| Cà chua | 3 |
| Xoài | 3 |
| Đậu bắp | 2 |
| Dưa chuột | 2 |
| Hoa hồng | 2 |
| Điều | 2 |
| Hoa cúc | 1 |
| Cải xanh | 1 |
| Cam | 1 |
| Mía | 1 |
| Bắp cải | 1 |
| Cà phê | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Xử lý hạt giống lúa | 1 |
| Rau cải xanh | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rầy nâu | 38 |
| Rầy xanh | 7 |
| Rầy lưng trắng | 5 |
| Bọ phấn | 4 |
| Rệp muội | 4 |
| Bọ trĩ | 3 |
| Bọ xít muỗi | 3 |
| Rầy bông | 3 |
| Bọ phấn trắng | 3 |
| Sâu khoang | 2 |
| Bọ nhảy | 2 |
| Rệp xơ bông | 1 |
| Nhện đỏ | 1 |
| Rầy nhảy | 1 |
| Bọ nhảy sọc cong | 1 |
| Rầy chổng cánh | 1 |
| Bọ cánh tơ | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
| Dòi đục lá | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Dinotefuran trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Các loại nho | 0,9 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Cải xoong | 7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Cần tây | 0,6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Củ hành | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Gạo | 8 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Gạo được đánh bóng | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Hành hoa | 4 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Hạt cây bông | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Ớt ta khô | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Quả đào | 0,8 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Quả nam việt quất | 0,15 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Quả xuân đào | 0,8 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Rau ăn lá | 6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Sữa nguyên liệu | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Thịt gia cầm | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
| Trứng | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3fu... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 4A với Dinotefuran, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Imidacloprid | 165 |
| Acetamiprid | 73 |
| Thiamethoxam | 65 |
| Nitenpyram | 46 |
| Clothianidin | 17 |
| Thiacloprid | 12 |
59 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Anocis 200WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Apta 300WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Arc-clar 400WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Asinjapane 20WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atdiphen 20SC Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bombigold 500WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Brimgold 200WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bupte-HB 300WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chat 20WP Công ty CP SX TM Bio Vina | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chetsduc 700WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Clodin 360WG Công ty CP BVTV Kiên Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Cyo super 200WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Daran - HB 250WP Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dichest 111WP Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dichest 160WG Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dichest 260SC Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dinofu 30SC Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dinosingold 300WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dinosinjapane 350WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Diny 20WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dito 20SC Công ty TNHH Kona Crop Science | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dofamec 177EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dorino 285EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dovasin 20WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Explorer 200WP Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hesman 60WG Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Heygold 200SE Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Hitoshi 125ME Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ikuzu 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Janeiro 25WP Công ty TNHH TM-SX GNC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lisara 200SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lotoshine 400WP Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Metrousa 700WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mishin gold 250WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mitoc-HB 300WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ohgold 300WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Opal 50WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Oppo 50WG Công ty CP SX và TM Hà Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Oshin 100SL Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Oshin 1GR Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Oshin 20SG Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Osin Gold 50WG Công ty CP Hóa nông AMC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Osinaic 250WP Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Party 400WP Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Phesoldest 50SG Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Prochess 250WP Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Puzine Cap 60WG Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Raves 20WP Công ty CP Delta Cropcare | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Safrice 20WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sakura 40WP Mitsui Chemicals Agro, Inc. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sara.dx 40WP Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Shipment 20SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| SV-Jupiter X 15 OD Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| TD-Chexx 400WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tenchu pro 350WP Mitsui Chemicals Agro, Inc. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Toof 150SL Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Toof 25WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Toshinusa 300WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Worthide Plus 60WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |