Thuốc bảo vệ thực vật cho cây hành

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 67 thuốc đã đăng ký sử dụng trên hành, phòng trừ 15 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên hành

Sâu và động vật hại trên hành

Cỏ dại trên hành

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Cỏ các loại2

Quy trình kỹ thuật canh tác hành

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hành lá · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN

Một số thuốc đã đăng ký trên hành

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Activo super 648WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Agromectin 1.8EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin0.25 - 0.50 lít/ha7 ngàyGHS 4
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fosetyl-aluminium.1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Amagard 30WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Cyromazine0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Anhet 75WP
Công ty CP Futai
Chlorothalonil1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Antaco 500EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Acetochlor1.0 – 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Arygreen 75WP
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Chlorothalonil (min 98%)0.8 - 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Atabron 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Chlorfluazuron (min 94%)0.5-1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Aterkil 45SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l8 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Benevia® 100 OD
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Bio Top 30WP
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
Polyoxin2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Canstar 25EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Oxadiazon (min 94%)1.2 lít/ha7 ngày
Chionil 750WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil (min 98%)0.6 - 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Chubeca 1.8SL
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hoá sinh.
Polyphenol chiết suất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây...1.2 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Comda 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l0.25 – 0.45 lít/ha3 ngày
Delfin WG (32 BIU)
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.5 - 1.5 kg/ha1 ngày
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dosumba 50WG
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Kresoxim-methyl0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 - 150 ml/ha5 ngàyGHS 5
Folpan 50SC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Folpet (min 90 %)1.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Goldfull 500WP
Công ty TNHH An Nông
Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg300 g/ha7 ngàyGHS 5
Goldkamin 20SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Kasugamycin (min 70 %)1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên hành trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ